Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 15 NĂM 2014

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (243.73 KB, 6 trang )

Website: dophuongthcsnt.violet.vn


Biên soạn: Đỗ Việt Phương - Nam Trực, Nam Định
ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 15 NĂM 2014
Thời gian làm bài 150 phút

PhÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh (7,0 điểm)
C©u I (2,0 điểm) Cho hàm số
2 1
1
x
y
x



có đồ thị là (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Tìm các giá trị m để đường thẳng
3y x m  
cắt (C) tại A và B sao cho trọng tâm của
tam giác OAB thuộc đường thẳng
2 2 0x y  
(O là gốc tọa độ).
Câu II (2,0 ®iÓm)
1. Giải bất phöông trình
3 2
(3 4 4) 1 0x x x x    

2. Giải phöông trình


cos cos3 1 2 sin 2
4
x x x

 
   
 
 

C©u III (1,0 ®iÓm) Tính tích phân
2
2
0
1 3 sin 2 2cosx xdx

 


C©u IV (1,0 ®iÓm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,
, 2 2AB a AD a 
. Hình chiếu vuông góc của điểm S trên mặt phẳng (ABCD)
trùng với trọng tâm tam giác BCD. Đường thẳng SA tạo với mặt phẳng (ABCD) một
góc 45
0
. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng
AC và SD theo a.
C©u V (1,0 ®iÓm) Cho x, y, z là các số thực dương. Chứng minh bất đẳng thức
2 2 2
2 2 2
2 2 2

1
( ) ( ) ( )
x xy y yz z zx
y zx z z xy x x yz y
  
  
     

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần
B)
A. Theo chương trình chuẩn
C©u VI.a (2,0 ®iÓm)
1. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d
1
:
3 5 0x y  
, d
2
:
3 1 0x y  
và điểm
(1; 2)I 
. Viết phương trình đường thẳng đi qua I và cắt d
1
, d
2
lần lượt tại A và B sao
cho
2 2AB 
.

2. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-1; -1 ;2), B(-2; -2; 1) và mặt phẳng (P) có
phương trình
3 2 0x y z   
. Viết phương trình mặt phẳng (Q) là mặt phẳng trung
trực của đoạn AB. Gọi  là giao tuyến của (P) và (Q). Tìm điểm M thuộc  sao cho
đoạn thẳng OM nhỏ nhất.
Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn
(1 3 )i z
là số thực và
2 5 1z i  
.
B. Theo ch¬ng tr×nh n©ng cao
C©u VI.b (2,0 ®iÓm)
1. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d
1
:
3 5 0x y  
, d
2
:
3 5 0x y  
và điểm
(1; 2)I 
. Gọi A là giao điểm của d
1
và d
2
. Viết phương trình đường thẳng đi qua I và
cắt d
1

, d
2
lần lượt tại B và C sao cho
2 2
1 1
AB AC

đạt giá trị nhỏ nhất.
Website: dophuongthcsnt.violet.vn


Biên soạn: Đỗ Việt Phương - Nam Trực, Nam Định
2.
Trong không gian Oxyz, cho
A(1;1;0), B(0;1;1) vaø C(2;2;1)
và mặt phẳng (P): x + 3y
– z + 2 = 0
.
Tìm tọa độ điểm
M
thuộc mặt phẳng (P) sao cho
MA
2
+ MB
2
+ MC
2

đạt
giá trị nhỏ nhất.


Câu VII.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
   
   
2
1 2
1 2
2log 2 2 log 1 6
log 5 log 4 1
x y
x y
xy y x x
y x
 
 

      


   





ĐÁP ÁN ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 15 NĂM 2014
Câu 1: 1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 1
1
x

y
x




TXĐ :
 
\ 1
.
2
3
' 0, 1
( 1)
y x
x

   

Hàm số nghịch biến trên các khoảng
( ;1) và (1; ) 

1 1
2 1 2 1
lim ; lim
1 1
x x
x x
x x
 

 
 
    
 
TCĐ :
1x 

2 1
lim 2
1
x
x
x


 

TCN :
2y 

Lập BBT
Đồ thị

Câu 1: 2, trọng tâm của tam giác OAB thuộc đường thẳng
2 2 0x y  
(d)
Pt hoành độ giao điểm:
2 1
3
1

x
x m
x

  

. Với đk
1x 

2
PT 2 1 ( 1)( 3 ) 3 (1 ) 1 0 (1)x x x m x m x m           

D cắt (C) tại A và B  Pt (1) có 2 nghiệm khác 1
2
11
(1 ) 12( 1) 0
( 1)( 11) 0
1
3 (1 ) 1 0
m
m m
m m
m
m m


     

     



 
    



Gọi x
1
, x
2
là 2 nghiệm của (1). Khi đó
1 1 2 2
( ; 3 ), ( ; 3 )A x x m B x x m   

Gọi I là trung điểm của AB
1 2
1 1
, 3
2 6 2
I I I
x x m m
x y x m
  
      

Gọi G là trọng tâm tam giác OAB
2 1 1
;
3 9 3
m m

OG OI G
 
 
  
 
 
 

6
5
4
3
2
1
-1
-2
-4
-2
2
4 6
1
Website: dophuongthcsnt.violet.vn


Biên soạn: Đỗ Việt Phương - Nam Trực, Nam Định
1 1 11
2. 2 0
9 3 5
m m
G d m

 
 
       
 
 
(TM). Vậy
11
5
m  

Câu 2: 1, Giải bất phöông trình
3 2
(3 4 4) 1 0x x x x    

Điều kiện :
1x  
. Đặt
2
0
1
1
y
y x
y x


  

 


Bpt trở thành
3 2 2
(3 4 ) 0x x y y  
TH 1.
0 1y x   
. Thỏa mãn BPT TH 2.
0 1y x   
. Chia hai vế cho
3
y
ta
được
3 2
3 4 0
x x
y y
   
  
   
   
. Đặt
x
t
y

và giải BPT ta được
1t 

2
1 0

0
1 1 1
1 0
x
x
x
t x x
y
x x
  



      




  



1 0
0
1 5
1
2
1 5 1 5
2 2
x

x
x
x
  






   



 

 



.
Kết hợp
1x  
ta được
1 5
1
2
x

  

. Vậy tập nghiệm của BPT là S =
1 5
1;
2
 


 
 

Câu 2: 2, Giải phöông trình
cos cos3 1 2 sin 2
4
x x x

 
   
 
 

   2 cos2x cos x 1 sin 2x cos 2x

   cos 2x(2 cos x 1) 1 2sin x cos x

    
2 2 2
(cos x sin x)(2 cosx 1) (cos x sin x)


 



   

cos x sin x 0 (1)
(cosx sin x)(2 cosx 1) cosx sin x (2)

 
  
           
 
 
(1) 2 sin x 0 x k x k
4 4 4





  


     

 


 
 


 

    
 



cos x 0
x k
2
(2) 2 cosx(cos x sin x 1) 0
2 cos x 1
x k2
4
4 4

Vậy pt có nghiệm là

   x k
4
,

  x k
2
,
 x k2

Câu 3: Tính tích phân I =
2
2

0
1 3 sin 2 2cosx xdx

 


2 2 2
2 2
0 0 0
1 3 sin 2 2cos (sin 3 cos ) sin 3 cosI x xdx x x dx x x dx
  
      
  

sin 3 cos 0 tan 3
3
x x x x k


      
Do
0;
2
x

 

 
 
nên

3
x



3
2
0
3
sin 3 cos sin 3 cosI x x dx x x dx



   
 

3
2
0
3
(sin 3 cos ) (sin 3cos )x x dx x x dx
 

   
 

Website: dophuongthcsnt.violet.vn


Biên soạn: Đỗ Việt Phương - Nam Trực, Nam Định

   
3 2
0
3
cos 3 sin cos 3 sinx x x x
 

     

1 3 1 3
1 3 3 3
2 2 2 2
         

Câu 4: Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD
theo a.
Gọi H là trọng tâm tam giác BCD. Theo GT
( )SH ABCD

Gọi
2 1
2
3 3
O AC BD CH CO AC a AH AC HC a         

SA tạo với đáy góc 45
0
suy ra
0
45 2SAH SH AH a   

Gọi V là thể tích khối chóp
S.ABCD thì
3
1 1 4 2
. .2 2 .2
3 3 3
ABCD
V S SH a a a a  
. Gọi M là trung điểm của SB. Mặt phẳng (ACM) chứa
AC và // SD Do đó
( ; ) ( ;( )) ( ;( ))d SD AC d SD ACM d D ACM 
Chọn hệ tọa độ Oxyz như hình
vẽ. Khi đó
2 4 2
(0;0;0), ( ;0;0), (0;2 2 ;0), ; ;2 , ( ;2 2 ;0)
3 3
a a
A B a D a S a C a a
 
 
 
 

5 2 2
; ;
6 3
a a
M a
 
 

 
 
.
( ;2 2 ;0)AC a a


5 2 2
; ;
6 3
a a
AM a
 
 
 
 
 


2 2 2
(2 2 ; ; 2 )AC AM a a a   
 
Mặt phẳng (ACM) đi qua điểm A và có vtpt
(2 2; 1; 2)n   

nên có phương trình là
2 2
2 2
2 2 2 0 ( ;( ))
8 1 2 11
a

a
x y z d D ACM

     
 

Câu 5: Chứng minh
2 2 2
2 2 2
2 2 2
1
( ) ( ) ( )
x xy y yz z zx
y zx z z xy x x yz y
  
  
     
(1)
Ta có
2 2
( ) ( . . . ) ( )( )y zx z y y x z z z y x z y z z         

2 2
2 2
1 1 2 2
( )( 2 ) ( )( 2 )
( ) ( )
x xy x xy
x y z y z x y z y z
y zx z y zx z

 
   
     
   

2 2
1 2 1 2 2 2
( ) 2 ( ) 2
x xy x xy xz
x x x
x y z y z x y z y z
   
  
    
   
     
   

2
2
x x
y z x y z
 
  
. Tương tự, cộng lại ta được
M
H
O
B
D

C
A
S
Website: dophuongthcsnt.violet.vn


Biên soạn: Đỗ Việt Phương - Nam Trực, Nam Định
VT (1)
2 2 2
1
2 2 2
x y z
y z z x x y
   
  

2 2 2 2
2( )
2 1 1
2 2 2 3( )
x y z x y z
xy xz yz yx zx zy xy yz zx
 
 
     
 
    
 

Chứng minh được

2
( ) 3( )x y z xy yz zx    
. Suy ra VT (1)
2 1 1  
Đẳng thức xảy ra
x y z 

Câu 6a: 1, Viết ptđt đi qua I và cắt d
1
, d
2
lần lượt tại A và B sao cho
2 2AB 

1 2
( ; 3 5); ( ; 3 1)A d A a a B d B b b       

( 1; 3 3) 0; ( 1; 3 1)IA a a IB b b        
  

I, A, B thẳng hàng
1 ( 1)
3 1 ( 3 3)
b k a
IB k IA
b k a
  

  


    

 

Nếu
1 1 4a b AB    
(không TM) Nếu
1
3 1 ( 3 3) 3 2
1
b
b a a b
a

        


 
2
2 2 2
( ) 3( ) 4 2 2 (3 4) 8,AB b a a b t t t b a           

2
2
5 12 4 0
2
5
t
t t
t

 


    

 


2 2 2, 4 :5 3 0t b a b a x y             

2 2 6 8
, :13 11 0
5 5 5 5
t b a b a x y
 
           

Câu 6a: 2, Tìm điểm M thuộc  sao cho đoạn thẳng OM nhỏ nhất. Gọi I là trung điểm của
AB
3 3 3
; ; . ( 1; 1; 1)
2 2 2
I AB
 
 
    
 
 

Pt (Q) là

3
0
2
x y z   
Đường thẳng  đi qua điểm
7 1
;0;
4 4
I
 

 
 
và có vtcp
(2; 1; 1)u   

Pt tham số của  là
7 1
2 , ,
4 4
x t y t z t      

2
7 1 25
2 ; ; . 12 15
4 4 4
M M t t t OM t t
 
        
 

 
OM nhỏ nhất
5 19 5 3
; ;
8 6 8 8
t M
 
   
 
 

Câu 7a: Tìm số phức z thỏa mãn
(1 3 )i z
là số thực và
2 5 1z i  
.
Giả sử
z x yi 
, khi đó
(1 3 ) (1 3 )( ) 3 ( 3 )i z i a bi a b b a i       

(1 3 )i z
là số thực
3 0 3b a b a    

2 2
2 5 1 2 (5 3 ) 1 ( 2) (5 3 ) 1z i a a i a a            

2 2
2 6

10 34 29 1 5 17 14 0
7 21
5 5
a b
a a a a
a b
  


        

  

Vậy
7 21
2 6 ,
5 5
z i z i   

Câu 6b: 1, Viết phương trình đường thẳng đi qua I và cắt d
1
, d
2
lần lượt tại B và C sao cho
2 2
1 1
AB AC

đạt giá trị nhỏ nhất
1 2 1 2

, ( 2;1)d d d d A A    
Gọi H là hình chiếu của A
trên BC.
ABC vuông tại A nên
2 2 2
1 1 1
AB AC AH
 

2 2
1 1
AB AC

nhỏ nhất
2
1
AH

nhỏ nhất
AH
lớn nhất
H I 
Khi đó  qua I và có vtpt
( 1; 1)n AI   
 
. Pt  là
1 0x y  

Câu 6b: 2, Tìm M thuộc (P) sao cho MA
2

+ MB
2
+ MC
2
đạt giá trị nhỏ nhất
Website: dophuongthcsnt.violet.vn


Biên soạn: Đỗ Việt Phương - Nam Trực, Nam Định
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.
Chứng minh được MA
2
+ MB
2
+ MC
2
= 3MG
2
+ GA
2
+ GB
2
+ GC
2

MA
2
+ MB
2
+ MC

2
nhỏ nhất
MG
nhỏ nhất
M
là hình chiếu của G trên (P).
Tìm được tọa độ
4 2
1; ;
3 3
G
 
 
 
Tìm được
22 61 17
; ;
3 3 3
M
 

 
 

Câu 7b: Giải hệ phương trình
   
   
2
1 2
1 2

2log 2 2 log 1 6(1)
log 5 log 4 1 (2)
x y
x y
xy y x x
y x
 
 

      


   



Đk Giải hệ phương trình
1 1 0 0 1
1 2 0 2 1
x x
y y
    
 

 
      
 

   
1 2

(1) 2log (1 ) 2 2log 1 6
x y
x y x
 
     
   
1 2
2 2log 2 2log 1 6
x y
y x
 
     
.
Đặt
1
log ( 2)
x
t y

 
ta được
2
2
2 2 6 2 4 2 0 1t t t t
t
         

2 1y x  
Thế vào (2) ta được
   

1 1 1
2 2
log 2 log 4 1 log 1 1
4 4
x x x
x x
x x x
x x
  
 
        
 

2
2 6 (TM)
4 2 0
2 6 (KTM)
x
x x
x

 
   

 


Vậy
2 6, 1 6x y    




×