Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề hoá lớp 11 - sưu tầm đề kiểm tra, thi học sinh giỏi hoá học lớp 11 tham khảo bồi dưỡng (131)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (98.85 KB, 2 trang )

BI KIM TRA GIA K 2
Mụn: Húa hc 11cb
Thi gian: 45 phỳt (25 cõu trc nghim)
H, tờn thớ sinh: Lp: Mó thi: 451
S bỏo danh:
Cõu 1: t chỏy hon ton mt hirocacbon X thu c 0,11 mol CO
2

v 0,132 mol H
2
O. Khi X
tỏc dng vi khớ clo thu c 4 sn phm monoclo. Tờn gi ca X l:
A. 2,2-imetylpropan. B. 2-metylbutan. C. etan. D. 2-metylpropan
Cõu 2: t chỏy hon ton V lớt hn hp 2 hirocacbon ng ng liờn tip thu c 1,12 lớt khớ CO
2
( ktc)
v 1,26g H
2
O. Giỏ tr ca V l:
A. 0,224 lớt B. 0,448 lớt C. 0,112 lớt D. 0,336 lớt
Cõu 3: Khi phõn tớch mt hidrocacbon no thy t l khi lng cỏc nguyờn t nh sau. m
C
: m
H
=
4,8 : 1. cụng thc ca hidrocacbon no l
A. C
4
H
8
B. CH


4
C. C
4
H
10
D. C
2
H
6
Cõu 4: Hn hp khớ A gm etan v propan. t chỏy mt ớt hn hp A ta thu c khớ CO
2
v hi nc theo
t l th tớch 11: 15. Thnh phn % theo khi lng ca hn hp l :
A. 18,52%, 81,48% B. 45%, 55% C. 28,13%, 71,87% D. 25%, 75%
Cõu 5: t chỏy hon ton m (g) hn hp X gm CH
4
, C
3
H
6
v C
4
H
10
thu c 4,4g CO
2
v 2,52g H
2
O, m cú
giỏ tr no trong s cỏc phng ỏn sau ?

A. 1,48g B. 2,48 g C. 14,8g D. 24,7 g
Cõu 6: CH2Br CHBrCl.X có tên gọi là :
A. 1,2-đibrom-1-cloetan B. 1,2-đibrom-2-cloetan
C. 1-clo-1,2-đibrometan D. 1,2-brom-1-cloetan
Cõu 7: Chất hữu cơ X có phần trăm khối lợng H,C lần lợt là :16,67% và 83,33%.ở cùng điều kiện 1 lit
khí X nặng hơn 1 lit khí nito 2,57 lần.CTPT X là :
A. C
5
H
8
B. C
5
H
10
C. C
4
H
10
D. C
5
H
12
Cõu 8: Phng phỏp no sau õy l tt nht phõn bit khớ CH
4
v khớ C
2
H
4
?
A. Da vo t l v th tớch khớ O

2
tham gia phn ng chỏy.
B. S thay i mu ca dung dch nc brom.
C. So sỏnh khi lng riờng.
D. Phõn tớch thnh phn nh lng ca cỏc hp cht
Cõu 9: Cht khụng cú kh nng tham gia phn ng trựng hp l
A. CH
2
=CH-CH=CH
2
B. CH
2
=CH-CH
3
C. C
6
H
5
-CH
3
. D. CH
3
-CH=CH-CH
3
.
Cõu 10: i vi ankan, theo chiu tng s nguyờn t cacbon trong phõn t thỡ
A. nhit sụi tng dn, khi lng riờng gim dn.
B. nhit sụi v khi lng riờng u gim dn
C. nhit sụi v khi lng riờng u tng dn.
D. nhit sụi gim dn, khi lng riờng tng dn

Cõu 11: Penta-1,3-đien có công thức cấu tạo nào sau đây ?
A. CH
2
=C=CH-CH
2
-CH
3
B. CH
3
-CH
2
CH=CH-CH
3
C. CH
2
=CH-CH
2
-CH=CH
2
D. CH
2
=CH-CH=CH-CH
3
Cõu 12: Mt hirocacbon chỏy hon ton trong O
2
sinh ra 8,8g CO
2
v 3,6g H
2
O. Cụng thc hoỏ hc

ca hirocacbon
A. CH
4
B. C
2
H
2
C. C
2
H
4
D. C
6
H
6
Cõu 13: Crckinh hon ton mt ankan X thu c hn hp Y cú t khi hi so vi H
2
bng 18. CTPT ca X
l:
A. C
5
H
12
B. C
3
H
8
C. C
4
H

10
D. Khụng cú CTPT tho món
Cõu 14: . Anken X cú cụng thc cu to: CH
3
CH
2
C(CH
3
)=CHCH
3
.

Tờn ca X l
A. 2-etylbut-2-en.
Trang 1/2 - Mó thi 451
B. 3-metylpent-2-en.
C. 3-metylpent-3-en.
D. isohexan.
Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở thu được số mol CO
2
và H
2
O
bằng nhau. Hỗn hợp đó có thể gồm
A. 2 anken (hoặc 1 ankin và 1 ankađien). B. 2 ankin (hoặc 1 ankan và 1 anken).
C. 2 anken (hoặc 1 ankin và 1 ankan). D. 2 ankin (hoặc 1 ankan và 1 ankađien)
Câu 16: Những chất có thành phần phân tử giống nhau nhưng khác nhau về cấu tạo do đó dẫn đến có tính
chất khác nhau, được gọi là
A. Đồng đẳng B. Đồng phân C. Đồng vị. D. Giống nhau
Câu 17: Chỉ ra nội dung đúng:

A. Xicloankan là hiđrocacbon no có 1 vòng hoặc nhiều vòng.
B. Xicloankan là hiđrocacbon có công thức chung C
n
H
2n
(n ≥ 3).
C. Trong phân tử xicloankan các nguyên tử cacbon cùng nằm trên một mặt phẳng
D. Xicloankan là những hiđrocacbon mạch vòng.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol 2 ankan được 9,45g H
2
O. Sục hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch
Ca(OH)
2
dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 37,5g B. 15g C. 52,5g D. 42,5g
Câu 19: Chọn tên gọi đúng cho hợp chất sau : CH
3
- C(CH
3
)
2
-CH
2
-CH(C
2
H
5
)-CH
3
A. 4-etyl-2,2-đimetylpentan B. 2,2,4- trimetylhexan

C. 2-etyl-4,4-đimetylpentan D. 2,2-đimetyl-4-etylpentan
Câu 20: Chất nào làm mất màu dung dịch brôm là
A. Cacbon đioxit B. Iso butan C. But-1-en. D. Butan
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp thu được 9,0 gam nước.
Công thức phân tử của 2 ankin là
A. C
3
H
4
và C
4
H
8
. B. C
2
H
2
và C
3
H
4
. C. C
4
H
6
và C
5
H
10
. D. C

3
H
4
và C
4
H
6
Câu 22: Khi đốt cháy một lượng 1 hiđrocacbon , sinh ra số mol CO
2
/số mol H
2
O=1/2. Hiđrocacbon đó là
A. C
6
H
12
B. C
4
H
6
C. C
4
H
2
D. CH
4
.
Câu 23: §èt ch¸y mét lîng hi®rocacbon A ®îc 5,4 g H
2
O vµ 8,8 gam CO

2
.A thuéc d·y ®ång ®¼ng nµo sau
®©y ?
A. Aren B. Anken C. Ankin D. Ankan
Câu 24: Cho 14g hỗn hợp gồm 2 anken X là đồng đẳng kế tiếp đi qua dung dịch Br
2
làm mất màu
vừa đủ dung dịch chứa 64g Br
2
. CTPT của X là:
A. C
3
H
6
, C
4
H
8
B. C
4
H
8
, C
5
H
10
C. C
3
H
6

, C
5
H
10
D. C
2
H
4
, C
3
H
6
Câu 25: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế từ
A. đun nóng ancol etylic với H
2
SO
4
ở 170
O
C. B. cho axetilen tác dụng với H
2
(Pd, t
O
).
C. craking butan. D. cho etylclorua tác dụng với KOH trong ancol

HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 451

×