KIỂM TRA 1 TIẾT HIĐROCACBON NO (45 phút)
Câu 1: Đốt hoàn toàn a gam một hiđrocacbon thu được 3,6 g H
2
O và 13,2 g CO
2
. Giá trị của a là
A. 7,2. B. 4,0. C. 16,8. D. 6,8.
Câu 2: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
5
H
12
khi tác dụng với clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo đồng
phân của nhau. Tên của X là
A. 2–metylbutan. B. neopentan. C. pentan. D. isopentan.
Câu 3: Công thức chung của monoxicloankan là
A. C
n
H
2n+2
(n
≥
1). B. C
n
H
2n
(n
≥
2). C. C
n
H
2n+2
(n
≥
2). D. C
n
H
2n
(n
≥
3).
Câu 4: Oxi hóa hoàn toàn 0,224 lít (đktc) xicloankan X thu được 1,760 gam khí CO
2
. Biết X có thể làm
mất màu dung dịch brom, X là
A. metylxiclobutan. B. xiclobutan. C. metylxiclopropan. D. xiclopropan.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Các ankan đều là những chất có khối lượng riêng lớn hơn 1g/ml.
B. Có 4 ankan đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C
4
H
10
.
C. Các ankan là những chất tan tốt trong nước.
D. Ankan có đồng phân mạch cacbon.
Câu 6: Chọn câu đúng ?
A. Ankan và xicloankan đều là hiđrocacbon no, phân tử chỉ có liên kết π.
B. Ankan và xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng.
C. Khi bị đốt các ankan cháy hoàn toàn cho số mol H
2
O lớn hơn số mol CO
2
.
D. Ankan và xicloankan đều tham gia phản ứng cộng.
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp gồm etan và xiclopropan (đktc) thu được sản phẩm có bao
nhiêu gam nước ?
A. 2,70 gam. B. 3,60 gam. C. 1,80 gam. D. 5,40 gam.
Câu 8: Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Xicloankan là những hiđrocacbon mạch vòng, phân tử chỉ chứa liên kết đơn.
B. Các chất có mạch vòng no đều gọi là xicloankan.
C. Những hiđrocacbon có công thức phân tử dạng C
n
H
2n
đều thuộc loại xicloankan.
D. Các xicloankan đều là chất khí ở điều kiện thường.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Phân tử ankan chỉ gồm các liên kết đơn do các nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hóa sp
3
.
B. Các nguyên tử trong phân tử ankan đều nằm trong cùng một mặt phẳng.
C. Khả năng phản ứng của các ankan là như nhau do phân tử các ankan có cấu tạo tương tự nhau.
D. Phân tử ankan chỉ gồm các liên kết đơn do các nguyên tử C và H đều ở trạng thái lai hóa sp
3
.
Câu 10: Nhận xét nào sau đây là sai ?
A. Các ankan đều nhẹ hơn nước.
B. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan tăng dần theo chiều tăng của
phân tử khối.
C. Các ankan không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
D. Các ankan có khả năng phản ứng cao.
Câu 11: Xiclopentan có thể tạo được mấy dẫn xuất thế điclo đồng phân cấu tạo của nhau ?
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 12: Chất nào tác dụng với dung dịch Br
2
theo tỉ lệ mol 1 : 1 cho sản phẩm là 1,3–đibrom propan ?
A. propan. B. metylxiclopropan. C. 2–brompropan. D. xiclopropan.
Câu 13: Ankan Y tác dụng với brom sinh ra hỗn hợp 2 dẫn xuất monobrom có tỉ khối hơi so với hiđro
bằng 61,5. Tên của Y là
A. 2–metylbutan. B. isobutan. C. butan. D. propan.
Câu 14: Chọn tên đúng của hiđrocacbon sau: CH
3
–CH
2
–CH
2
–CH(CH
3
)–C(CH
3
)
2
–C
2
H
5
A. 2,3–đimetyl–2–etylhexan. B. 3,3,4–trimetylheptan.
C. 4,5,5–trimetylheptan. D. 4,5–đimetyl–5–etylhexan.
Câu 15: Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử
ankan
Trang 1/3 - Mã đề thi 485
Mã đề 485
A. biến đổi không theo quy luật. B. giảm dần.
C. tăng dần. D. không đổi.
Câu 16: Công thức chung của ankan là
A. C
n
H
2n+2
(n
≥
2). B. C
n
H
2n
(n
≥
2). C. C
n
H
2n+2
(n
≥
1). D. C
n
H
2n
(n
≥
3).
Câu 17: Hiđrocacbon no là
A. những hiđrocacbon chỉ gồm các liên kết đơn trong phân tử.
B. những hiđrocacbon không tham gia phản ứng cộng.
C. những hợp chất hữu cơ gồm hai nguyên tố cacbon và hiđro.
D. những hiđrocacbon tham gia phản ứng thế.
Câu 18: Ankan C
5
H
12
có số đồng phân cấu tạo là
A. 3. B. 5 C. 2. D. 4.
Câu 19: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?
A. Từ khí mỏ dầu. B. Nung natri axetat với vôi tôi xút.
C. Từ phản ứng của cacbon với hiđro. D. Crackinh butan.
Câu 20: Chất nào dưới đây khi tác dụng với Cl
2
(ánh sáng) theo tỉ lệ mol 1 : 1 chỉ cho một sản phẩm thế là
dẫn xuất halogen ?
A. butan. B. propan. C. isopentan. D. xiclopentan.
Câu 21: Ankan tương đối trơ về mặt hóa học: ở nhiệt độ thường không tham gia phản ứng với dung dịch
axit, dung dịch kiềm và các chất oxi hóa mạnh vì lí do nào sau đây ?
A. Ankan chỉ chứa liên kết σ trong phân tử. B. Ankan có hàm lượng C cao.
C. Ankan chỉ chứa liên kết π trong phân tử. D. Ankan có nhiều nguyên tử H trong phân tử.
Câu 22: Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,33%. Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
10
. B. C
6
H
14
. C. C
5
H
12
. D. C
3
H
8
.
Câu 23: Khi clo hóa một hiđrocacbon X thu được dẫn xuất Y có tỉ khối hơi của Y đối với H
2
bằng 46,25.
Công thức phân tử của X là:
A. C
3
H
8
. B. C
4
H
10
. C. C
5
H
12
. D. C
2
H
6
.
Câu 24: Ankan X mạch không nhánh là chất lỏng ở điều kiện thường; X có tỉ khối hơi đối với không khí
nhỏ hơn 2,6. CTPT của X là:
A. C
5
H
12
. B. C
6
H
14
. C. C
7
H
16
. D. C
4
H
10
.
Câu 25: Hỗn hợp X gồm một ankan và một monoxicloankan. Tỉ khối của X so với H
2
bằng 11,25. Đốt
cháy hoàn toàn 4,48 lít X (đktc), thu được 6,72 lít CO
2
(đktc). Công thức của ankan và monoxicloankan lần
lượt là
A. CH
4
và C
2
H
4
. B. C
2
H
6
và C
2
H
4
. C. CH
4
và C
3
H
6
. D. CH
4
và C
4
H
8
.
Câu 26: Hợp chất X sau đây có tên là
CH
3
CH
3
A. 1,3– đimetylxiclopentan. B. 1,4–đimetylxiclopentan.
C. đimetylxiclopentan. D. 3–đimetylxiclopentan.
Câu 27: Để phân biệt 2 khí propan và xiclopropan chứa trong 2 bình riêng biệt người ta có thể dùng
A. dung dịch SO
2
. B. dung dịch Br
2
. C. dung dịch KMnO
4
. D. dung dịch Ca(OH)
2
.
Câu 28: Xicloankan là
A. những hiđrocacbon không no mạch hở. B. những hiđrocacbon no mạch vòng.
C. những hiđrocacbon no mạch hở. D. những hiđrocacbon không no mạch vòng.
Bài tập: Đốt cháy hoàn toàn 6,78 gam một hỗn hợp hai ankan là đồng đẳng kế tiếp sinh ra 10,528 lít CO
2
(đktc). a. Tính thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hỗn hợp trên.
b. Tính phần trăm về khối lượng của mỗi ankan trong hỗn hợp.
c. Viết các đồng phân của ankan lớn hơn trong hỗn hợp trên và gọi tên thay thế của các đồng phân đó.
Phần trắc nghiệm: Họ và tên: ……………………………………….… ……… Lớp:…………. Mã đề: 485.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
ĐA
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
ĐA
Trang 2/3 - Mã đề thi 485
Trang 3/3 - Mã đề thi 485