Vi sinh th c ph mự ẩ
LÊN MEN R U T TINH B TƯỢ Ừ Ộ
NHÓM 8: 1. Ph m Thanh Duyạ
2. Lê Th Liênị
GVHD: TS. TR NH TH H NGỊ Ị Ồ
Seminar
N I DUNGỘ
I. Nguyên li uệ
II. Vi sinh v t tham giaậ
III. Các giai đo n trong quá trình lên men r uạ ượ
IV.Đi u ki n lên men r uề ệ ượ
V. M t s lo i r u t tinh b tộ ố ạ ượ ừ ộ
I. NGUYÊN LI UỆ
Lúa mì Lúa m chạ
Lúa m ch ạ
đen
B pắ
Lúa
mi nế
Lúa g oạ Khoai mì
Tinh
b t (%)ộ
60 63.2 56-58 62.6 58-63 69.2
N c ướ
(%)
13.2 13.7 13.7 15.1 11-12 11 13
Protein
thô (%)
11.7 11.8 11.6 8.4 9-12 7.3 0.9
Ch t ấ
béo thô
(%)
2.0 2.2 1.7 3.7 3-4.5 1.2 1.7
X thô ơ
(%)
2.0 5.3 2.1 2.0 3 0.5 0.8
Tro (%) 1.6 2.8 1.9 1.5 1.5-3 0.9 0.7
Lúa mì
B pắ Lúa
mi nế
II. VI SINH V T THAM GIAẬ
•
N m m c: th y phân tinh b t thành đ ngấ ố ủ ộ ườ
•
N m men: lên men d ch đ ng thành r uấ ị ườ ượ
•
Vi khu n lactic: acid hóa d ch đ ng tr c ẩ ị ườ ướ
khi lên men
2.1. N m menấ
-
Ch y u là ủ ế Saccharomyces cerevisiae
-
Tính ch t:ấ
•
Phát tri n m nh trong d ch đ ng lên men.ể ạ ị ườ
•
Ti t ra h enzyme nhi u lên men nhanh chóng và hoàn ế ệ ề
toàn.
•
Lên men đ c nhi t đ t ng đ i cao.ượ ở ệ ộ ươ ố
•
Ch u đ c n ng đ c n cao.ị ượ ồ ộ ồ
•
Ch u đ c môi tr ng có đ acid cao.ị ượ ườ ộ
•
Nhi t đ t i u: 25-30ệ ộ ố ư
0
C
2.1. N m menấ
-
B o qu n gi ng n m men:ả ả ố ấ
+ Môi tr ng th ch – malt, n c đ ng hóa - th chườ ạ ướ ườ ạ
+ 4-10
o
C, c y chuy n đ nh kỳ 2 l n/tháng ấ ề ị ầ
+ D i l p d u parafin ho c vaselin vô trùngướ ớ ầ ặ
-
Nuôi c y n m men trong quá trình lên men r u:ấ ấ ượ
+ T th ch nghiêng ừ ạ bình môi tr ng100ml, 500ml, 5l, ườ
10l, 100l, 500l, 1000l,…
+ pH 4,5 - 4,8
+ Bình >100l: th i khí, khu y tr n môi tr ng 1-2 gi , ổ ấ ộ ườ ờ
30-32
0
C, thêm ch t sát trùng NaSiFấ
6
(0,02%)
+ Lên men 65h, s c khí 10h đ u.ụ ầ
2.2. N m m cấ ố
-
Aspergillus oryzae, Asp.niger, Asp. usami, Asp.
awamori, Asp. baatatae…
-
Ti t h enzyme amylase đ ng hóa các ngu n nguyên li u ế ệ ườ ồ ệ
tinh b tộ
-
Aspergillus oryzae: amylase, invertase, maltase,
protease và catalase
-
Aspergillus niger : amylase, invectase, protease,
maltase, pectinase, glucooxydase
-
Aspergillus awamori và Asp. usami : dextrinase và
glucoamylase
2.2. N m m cấ ố
Nuôi c y m c đ ng hóa:ấ ố ườ
-
Nuôi c y chìm: ấ Nuôi c y m c trong thùng lên men, thu ấ ố
d ch men có ho t l c cao, có l c, khu y.ị ạ ự ắ ấ
-
Nuôi c y b m t: ấ ề ặ Nuôi c y m c trên khay trong các ấ ố
bu ng nuôi m c có đi u ki n thích h p đ m c sinh ồ ố ề ệ ợ ể ố
enzym t i đa, dùng môi tr ng cám mìố ườ
2.3. Vi khu n lactic:ẩ
•
B sung vào tr c quá trình lên menổ ướ
•
T o pH thích h p lên men r u ạ ợ ượ
•
T o h ng cho r uạ ươ ượ
III – CÁC GIAI ĐO N TRONG QUÁ TRÌNH LÊN Ạ
MEN R UƯỢ
Tinh b tộ
Đ ng ườ
rượ
u
c n ồ
1. Đ ng hoáườ
2. Lên men
3. Ch ng c t và tinh chư ấ ế
3.1. Đ ng hoáườ
C u trúc c a tinh ấ ủ
b tộ
Quá trình đ ng hóaườ
Ngu n enzyme:ồ
Th c v t: ự ậ
•
Malt có α-amylase, β-amylase, limit dextrinase,
r-enzyme
•
Các enzyme này ho t đ ng cùng lúc và r t nhanhạ ộ ấ
•
Đ ng hóa không hoàn toàn ườ c n lên menầ
Vi sinh v t:ậ
•
Bacillus licheniformis
•
Bacillus subtili
•
Aspergillus oryzae
α- amylase
B ng acidằ Men
thu c ố
b cắ
Maltase Amylo Myco-malt
Tác
nhân
đ ng ườ
hóa
- HCl(8–10 %)
- H
2
SO
4
(2 –5%)
N m m c ấ ố
t nhiên ự
trong thu c ố
b cắ
- Malt
-
Các lo i ạ
thóc n y ả
m mầ
Amylomyces
rouxii, Mucor
hay Rhizopus
c y tr c ti pấ ự ế
Enzymeamylase
c a ủ
-
Asp. Oryzae
- Asp. Niger
- Asp. Awamori
3.1.2. Các ph ng pháp đ ng hóa ươ ườ
3.2. Lên men (r u hóa)ượ
Glucose + ch t dinh d ngấ ưỡ
H p th qua b m t t bào n m ấ ụ ề ặ ế ấ
men r i th m th u qua màng bán ồ ẩ ấ
th m vào trong t bàoấ ế
R u, COượ
2
Qua màng t bào ch t, ế ấ
khu ch tán và tan vào môi ế
tr ng xung quanhườ
Ph ng trình t ng quát c a lên men: ươ ổ ủ
C
6
H
12
O
6
= 2C
2
H
5
OH + 2 CO
2
+ 2ATP
3.3. Giai đo n ch ng c tạ ư ấ
M c đích:ụ
-
Thu đ c r u có đ c n cao h nượ ượ ộ ồ ơ
-
Lo i b m t s t p ch tạ ỏ ộ ố ạ ấ
2 giai đo n:ạ
-
Ch ng c t thô: tách c n cùng các ch t d bay h i ra ư ấ ồ ấ ễ ơ
kh i d ch lên menỏ ị
-
Tinh ch : lo i t p ch t ra kh i c n thô đ thu đ c ế ạ ạ ấ ỏ ồ ể ượ
c n tinh khi tồ ế
Phân lo i t p ch t (d a vào tr ng l ng phân t , ạ ạ ấ ự ọ ượ ử
kh năng bay h i):ả ơ
•
T p ch t đ u (r u đ u, r u k ngh )ạ ấ ầ ượ ầ ượ ỹ ệ
-
Aldehyde, acetic, ethyl acetate, methyl acetate, r u metanolượ
-
Đ sôi th p h n r u etanolộ ấ ơ ượ
-
Đ c l y ra giai đo n đ u c a quá trình tinh chượ ấ ở ạ ầ ủ ế
•
T p ch t cu i (ạ ấ ố d u fusel hay r u t p):ầ ượ ạ
-
R u cao phân t : isoamylic, isobutylic…ượ ử
-
nhi t đ sôi cao h n etanol , khó bay h i, ít hòa tan trong ệ ộ ơ ơ
n c ướ
•
T p ch t trung gianạ ấ :
-
Ethyl isobutyrate, ethyl isovalerianate.
-
Tùy thu c, n ng đ r u và tính ch t v t lý c a t p ch tộ ồ ộ ượ ấ ậ ủ ạ ấ