Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề hoá lớp 11 - sưu tầm đề kiểm tra, thi học sinh giỏi hoá học lớp 11 tham khảo bồi dưỡng (56)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.33 KB, 4 trang )

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN I
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN 1 - NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn thi: Hóa học Lớp:11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1: (2 điểm) Hoàn thành phản ứng sau dạng phân tử và ion:
a. Pb(NO
3
)
2
+ H
2
S → b. Ca(HCO
3
)
2
+ HCl →
c. FeO + H
2
SO
4 đặc
→ SO
2
↑ d. NaHCO
3
+ NaOH →
Câu 2: (2 điểm) Cho biết môi trường các dung dịch sau và giải thích: NH
4
Br;
Li
2


CO
3
; KF; KClO.
Câu 3: (2 điểm)
a. Tính pH của dung dịch sau khi trộn 100ml dung dịch HCl 0,1M với 100ml dung
dịch CH
3
COONa 0,09M. Biết hằng số K
a
(CH
3
COOH) = 1,8.10
-5
.
b. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H
2
SO
4
0,01M với 250ml dung dịch
Ba(OH)
2
có nồng độ x mol/l. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa và dung dịch có
pH = 12. Hãy tìm m và x. Coi Ba(OH)
2
điện li hoàn toàn 2 nấc.
Câu 4: (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 4,75 gam hỗn hợp X gồm Fe và Zn vào 100g
dung dịch H
2
SO
4

loãng vừa đủ, sau phản ứng thu được 1,792 lít khí (đktc) và dung
dịch A. Thêm từ từ vào dung dịch A 100ml dung dịch Ba(OH)
2
2M thì thu được m
gam kết tủa.
a. Tính thành phần phần trăm từng kim loại trong hỗn hợp X ban đầu.
b. Tính m.
c. Nếu cho vào dung dịch A 30 g dung dịch gồm KMnO
4
và H
2
SO
4
loãng vừa đủ thì
nồng độ % của các chất trong dung dịch thu được là ?
Câu 5: (1 điểm) Cho 100ml dung dịch KOH 0,1M vào 100ml dung dịch gồm Mg
2+
0,01; Fe
2+
x mol/l; NO
3
-
0,02M; Cl
-
0,02 M. Sau phản ứng thu được kết tủa A và dung
dịch B, thêm tiếp vào B dung dịch AgNO
3
đến dư thì lại xuất hiện kết tủa C. Tìm
khối lượng của A và C.
Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.
Họ tên thí sinh Số báo danh
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN 1
ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM
ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN 1 - NĂM HỌC 2013- 2014
Môn thi: - Khối
Câu Nội dung Điểm
1
a. Pb
2+
+ H
2
S → PbS↓ + 2H
+
b. HCO
3
-
+ H
+
→ H
2
O

+ CO
2

c. 2FeO + 8H
+
+


SO
4
2-
→ 2Fe
3+
+ SO
2
↑ + 4H
2
O
d. HCO
3
-
+ OH
-
→ CO
3
2-
+ H
2
O
Mỗi phương trình đúng được 0,5 điểm
2
2
NH
4
Br: Môi trường axit
Li
2
CO

3
: Môi trường bazơ
KF: Môi trường bazơ
KClO
4
:Môi trường trung tính
Giải thích bằng phản ứng thủy phân mỗi chất đúng được 0,5 điểm
2
3
a Mol CH
3
COONa = 0,009mol
Mol HCl = 0,01 mol
Pt hóa học: CH
3
COONa + HCl → CH
3
COOH + NaCl
Mol 0,009 → 0,009 0,009
Mol HCl dư = 0,01- 0,009 = 0,001 mol
C
M
(HCl) = 0,001/0,2 = 5.10
-3
M
C
M
(CH
3
COOH) = 0,009/0,2 = 0,045 M

HCl → H
+
+ Cl
-
Mol/l 5.10
-3
5.10
-3

CH
3
COOH ⇆ CH
3
COO
-
+ H
+

Ban đầu 0,045 0 5.10
-3

Phân li x x x
Cân bằng 0,045-x x x+5.10
-3

K
a
= = 1,8.10
-5
=> x = 1,57.10

-4
→ [H
+
] = 5,157.10
-3
→ pH = 2,3.
0,5
0,5
b

= 0,25(0,08 + 0,01.2) = 0,025 mol
= 0,01.0,25 = 0,0025mol
= 0,5x mol

= 0,25x mol
Dung dịch thu được có pH = 12>7 nên OH
-

Phương trình hóa học
H
+
+ OH
-
→ H
2
O (1)
Mol 0,025 → 0,025
Ba
2+
+ SO

4
2-
→ BaSO
4
↓ (2)
→ mol OH
-
dư = 0,5x – 0,025
0,25
0,25
pH = 12 → pOH = 2 → [OH
-
] = 10
-2

Ta có:
10
-2
= → x = 0,06


= 0,015 mol
Ba
2+
+ SO
4
2-
→ BaSO
4
↓ (2)

Mol 0,0025 0,0025 0,0025
Khối lượng kết tủa = 0,0025 . 233 = 0,5825g
0,5
4 Phương trình hóa học
1. Zn + 2H
+
→ Zn
2+
+ H
2

2. Fe + 2H
+
→ Fe
2+
+ H
2

3. Ba
2+
+ SO
4
2-
→ BaSO
4

4. Fe
2+
+ 2OH
-

→ Fe(OH)
2

5. Zn
2+
+ 2OH
-
→ Zn(OH)
2

Có thể 6. Zn(OH)
2
↓ + 2OH
-
→ [Zn(OH)
4
]
2-
0,5
a Gọi mol Fe, Zn lần lượt là x,y mol
Từ giả thiết : 56x + 65y = 4,75
Từ pthh 1,2: = x + y = 1,792/22,4
→ x =0,05; y = 0,03
%Fe = 58,95%; %Zn = 41,05%
0,5
b
= 0,4 mol
Từ pthh 4,5
= 2.0,05 + 2.0,03 = 0,16 mol < 0,4mol → có phản ứng 6
Từ pthh 6

Mol = 0,06mol<0,24mol→ Zn(OH)
2
tan hết
= mol (H
2
SO
4
) = ½

= 0,08mol

= 0,2 mol
Theo pthh 3
Mol (BaSO
4
) = = 0,08mol
Theo pthh 4
Mol Fe(OH)
2
= n
Fe
= 0,05mol
Khối lượng kết tủa thu được là
0,05.90 + 233.0,08 = 23,14g
0,5
0,5
c Cho KMnO
4
và H
2

SO
4
vào dung dịch A có phản ứng
10FeSO
4
+ 2KMnO
4


+8H
2
SO
4
→5Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+2MnSO
4
+ 8H
2
O
Mol 0,05 0,01 0,04 0,025 0,005 0,01
Khối lượng dung dịch thu được: 4,75+100+30 – 0,08.2 = 134,59 g

C%( Fe
2
(SO
4
)
3
) = x100% = 7,43%
C%( ZnSO
4
) = x100% = 3,6%
0,5
0,5
C%( K
2
SO
4
) = x100% = 0,65%
C%( MnSO
4
) = x100% = 1,122%
5
Áp dụng định luật trung hòa điện:
0,01.2 + 2x - 0,02 - 0,02 = 0 → x = 0,01
n(OH
-
) = 0,01mol n(Mg
2+
) = 0,001mol
n(Fe
2+

) = 0,001mol n(Cl
-
) = 0,002mol
Phương tình hóa học
Fe
2+
+ 2OH
-
→ Fe(OH)
2

Mol 0,001 0,002 0,001
Mg
2+
+ 2OH
-
→ Mg(OH)
2

Mol 0,001 0,002 0,001
Còn dư OH
-
= 0,006 mol
Khối lượng kết tủa A thu được = 0,001.90 + 0,001.58 = 0,148g
Dung dịch B gồm OH
-
, Cl
-
, NO
3

-
, K
+
Cho tác dụng với AgNO
3
Ag
+
+ Cl
-
→ AgCl↓
Mol 0,002 0,002
2Ag
+
+ 2OH
-
→ Ag
2
O



+

H
2
O
Mol 0,006 0,003
Khối lượng kết tủa B = 0,002.143,5 + 0,003.232 = 0,983g
0,25
0,25

0,25
0,25

Chú ý: Dưới đây chỉ là sơ lược cách giải và phân chia điểm; bài làm của học sinh yêu cầu
phải lập luận chặt chẽ, chi tiết. Mọi cách giải khác đúng thì cho điểm từng phần tương ứng.
Hết

×