Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn toán số 67

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.75 KB, 7 trang )

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT Nam Đàn 1

ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA
LẦN 3 - NĂM 2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1(2,0 điểm). Cho hàm số
13
23
+−= xxy
(C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C).
b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình
023
23
=−− mxx
có 3 nghiệm phân biệt.
Câu 2( 1,0 điểm ). a) Giải phương trình:
( ) ( )
121
logloglog
432
−=− xxx
b) Giải phương trình:
0sincos2sinsin2
2
=−+− xxxx
Câu 3(1,0 điểm ). a)
21
, zz


là hai nghiệm của phương trình
0532
2
=+− zz
trên tập số phức. Tính
2
2
2
1
zz +
.
b) Một đoàn tàu có 4 toa đỗ ở sân ga. Có 4 hành khách từ sân ga lên tàu, mỗi người độc lập
với nhau chọn ngẫu nhiên một toa. Tính xác suất để một toa có 3 hành khách, một toa có 1 hành khách và hai toa
không có hành khách.
Câu 4(1,0 điểm ). Tính tích phân:
dx
xx
x
xI
e







+
+=
3

1
2
1ln
ln
2
Câu 5(1,0 điểm ). Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình:





−=
=
+=
1
2
1
:
z
ty
tx
d
và mặt phẳng (P):
0122 =−−+ zyx
.
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua
( )
1;2;1M

, song song với (P) và vuông góc với đường thẳng d.
b) Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng d, bán kính bằng 3 và tiếp xúc với mp(P).
Câu 6( 1,0 điểm ). Cho hình chóp
.S ABC
có tam giác
ABC
vuông tại
A
,
AB AC a= =
,
I
là trung điểm của
SC
, hình chiếu vuông góc của
S
lên mặt phẳng
( )
ABC
là trung điểm
H
của
BC
, mặt phẳng
( )
SAB
tạo với đáy
1 góc bằng
60
o

. Tính thể tích khối chóp
.S ABC
và tính khoảng cách từ điểm
I
đến mặt phẳng
( )
SAB
theo
a
.
Câu 7( 1,0 điểm ). Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC cân đỉnh A, D là trung điểm cạnh AC. K
( )
0;1
, E






4;
3
1
lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và trọng tâm tam giác ABD. P
( )
6;1−
, Q
( )
2;9−
lần

lượt thuộc đường thẳng AC, BD. Tìm tọa độ điểm A, B, C biết D có hoành độ dương.
Câu 8( 1,0 điểm ). Giải hệ phương trình:
( )





++=+−−−
++++=+−+
126613
13233
3
2
3
2
yxxx
yyxxxx
Câu 9(1,0 điểm ). Cho x, ,y, z là các số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.
3
2 3
P
x xy xyz x y z
= −
+ + + +
……………Chưa……Hết…………………
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Câu Nội dung Điểm
1 a.(1,0 điểm)


TXĐ:
D R
=
xxy 63
2'
−=
,
00
'
=⇔= xy
hoặc
2=x
0.25
Hàm số đồng biến trên các khoảng
( )
0;∞−

( )
+∞;2
, nghịch biến trên khoảng
( )
2;0
Hàm số đạt cực đại tại
0=x
,
1=

y
, đạt cực tiểu tại
2=x

,
3−=

y
−∞=
−∞→x
ylim
,
+∞=
+∞→x
ylim
0.25
* Bảng biến thiên
0,25
Đồ thị
0.25
b.(1,0 điểm)
( )
*1213023
2323
+=+−⇔=−− mxxmxx


0.25
Từ (*) suy ra số nghiệm của pt đã cho bằng số giao điểm của hai đồ thị hàm số
1213
23
+=+−= myvàxxy
0.25
Vẽ hai đồ thị hàm số

1213
23
+=+−= myvàxxy
cùng trên cùng một hệ trục tọa
độ
Dựa vào đồ thị 2 hàm số

điều kiện để pt có 3 nghiệm phân biệt là
021123 <<−⇔<+<− mm
0.25
Vậy giá trị cần tìm là
02 <<− m
.
0,25
2.
(1,0 điểm)
a,(0,5điểm)
Đk:
1
>
x
( ) ( ) ( )
( )
011121
logloglogloglog
32432
=−−⇔−=− xxxxx
0.25
( )
01

log
2
=−⇔ x
hoặc
01
log
3
=−x
2=⇔ x
hoặc
3=x
0. 25
Đối chiếu điều kiện suy ra nghiệm của pt là
2
=
x

3
=
x
b,(0,5điểm)
x –∞ 0 2 +∞
y' + 0 - 0 +
y + ∞
–∞ 1 -3
( )( )
01sin2cossin0sincos2sinsin2
2
=−−⇔=−+− xxxxxxx
0cossin =−⇔ xx

hoặc
01sin2 =−x
1tan
=⇔
x
hoặc
2
1
sin =x
π
π
kx +=⇔
4
hoặc






+=
+=
π
π
π
π
2
6
5
2

6
kx
kx
.
0.25
0.25
4
(1,0 điểm)
∫ ∫








+
+=
3 3
1 1
1ln
ln
2
e e
dx
xx
x
xdxI
Tính

12
6
1
2
1
1
3
3
−===

exxdxI
e
e
0.25
Tính

+
=
3
1
2
1ln
ln
e
dx
xx
x
I
Đặt






=
−=
⇒+=
tdtdx
x
tx
xt
2
1
1ln
1ln
2
. Đổi cận



=⇒=
=⇒=
2
11
3
tex
tx
0.25
Khi đó
( )

3
8
3
1
2122
1
2
1
3
2
1
2
2
1
2
2
=






−=−=

=
∫∫
ttdtttdt
t
t

I
0.25
Vậy
3
5
6
+= eI
.
0.25
3 (1,0 điểm)
a,(0,5điểm). Ta có:
4
313
031
2,1
i
z
±
=⇒<−=∆
0.25
Khi đó:
5
2
2
2
1
=+ zz
.
0.25
b,(0,5điểm). Mỗi hành khách có 4 cách chọn 1 toa để lên tàu nên số cách 4 hành

khách chọn toa để lên tàu là :
2564
4
=
(cách).
( )
256=Ω⇒ n
.
0.25
Gọi biến cố A” 4 hành khách từ sân ga lên tàu sao cho một toa có ba hành
khách, 1 toa có một hành khách và 2 toa không có hành khách” .
+ Chọn 3 hành khách từ 4 hành khách và xếp 3 hành khách vừa chọn lên 1 trong 4 toa
tàu có
164.
3
4
=
C
(cách).
+ Xếp hành khách còn lại lên 1 trong 3 toa tàu còn lại có 3(cách)
( )
483.16 ==⇒ An
.
Vậy
( )
( )
( )
16
3
256

48
==

=
n
An
AP
.
0.25
5. (1,0 điểm)
a,(0,5điểm). Vì
( )
[ ]
( )
3;2;4,
//
−==⇒











⊥∆





dP
d
P
unu
uu
nu
d
P
0,25
Vậy PT đường thẳng đi qua
( )
1;2;1M






+=
−=
+=

tz
ty
tx
31
22

41
:
0,25
b,(0,5điểm). Vì tâm mặt cầu là
dI ∈
nên
( )
1;2;1 −+ ttI
Vì mặt cầu có tâm
I
, bán kính bằng 3 và tiếp xúc với mp(P) nên
0.25
d(I,(P))=3
( ) ( )




−=
=




−=+
=+
⇔=+⇔=
++
−−−++


3
2
3
934
934
9343
414
112212
t
t
t
t
t
tt
+
( ) ( ) ( )
2
22
2
313
2
5
:1;3;
2
5
2
3
=++−+







−⇒






−⇒= zyxSIt
+
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2
222
3162:1;6;23 =+++++⇒−−−⇒−= zyxSIt
Vậy
( ) ( ) ( )
2
22
2
313
2
5
: =++−+







− zyxS
hoặc
( ) ( ) ( ) ( )
2
222
3162: =+++++ zyxS
.
0.25
6.
(1,0 điểm)

j
C
B
A
S
H
K
M
Gọi K là trung điểm của AB
HK AB
⇒ ⊥
(1)

( )
SH ABC⊥
nên
SH AB⊥

(2)
Từ (1) và (2) suy ra
AB SK
⇒ ⊥
Do đó góc giữa
( )
SAB
với đáy bằng góc
giữa SK và HK và bằng
0
60=∠SKH
Ta có
2
3
tan
a
SKHHKSH =∠=
0.25
Vậy
3
.
1 1 1 3
. . . .
3 3 2 12
S ABC ABC
a
V S SH AB AC SH= = =
0.25

/ /IH SB

nên
( )
/ /IH SAB
. Do đó
( )
( )
( )
( )
, ,d I SAB d H SAB=
Từ H kẻ
HM SK

tại M
( )
HM SAB⇒ ⊥

( )
( )
,d H SAB HM=
0.25
Ta có
2 2 2 2
1 1 1 16
3HM HK SH a
= + =
3
4
a
HM⇒ =
. Vậy

( )
( )
3
,
4
a
d I SAB =
0,25
7.
(1,0 điểm)
G là trọng tâm tam giác ABC, M là trung điểm của cạnh AB.
KDEGCDEG
MD
ME
MC
MG
⊥⇒⇒== //
3
1
. Mà ABC là tam giác cân nên
⇒⊥
MDKG
G là trực tâm tam giác EKD nên
BDKEGDKE ⊥⇒⊥
.
0,25
Suy ra BD :







−−
+−=






+−
−−=>






+
⇒=++
6
21
;1,
6
15
;1.0,
6
21
;0216

t
tDK
t
tDPt
t
tDyx
0,25

DKDP ⊥
nên
( )( ) ( )
4;3
37
117
3
0
6
21
6
15
11 D
t
t
tt
tt ⇒






=
=
⇔=






−−






+−
++−−−
AC đi qua D và P
0112: =−+⇒ yxAC
AK qua K và vuông góc với DE nên
( )
5;101: AxKA ⇒=−
. Kết hợp D là trung
điểm AC
( )
3;4C⇒
0,25
BC qua C và vuông góc với AK nên
( )

3;303: −⇒=− ByBC
Vậy
( ) ( ) ( )
3;4,3;3,5;1 CBA −
.
0,25
8.
(1,0 điểm).
( )
( )
( )





++=+−−−
++++=+−+
2126613
113233
3
2
3
2
yxxx
yyxxxx
Đk:
( )
( )
*

3
331
33
066
01
03
033
2
2





−≥




−≤≤
+≥








≥+−

≥−
≥+
≥+−
y
x
x
xx
x
y
xxx
Đặt
1312
3
3
+=+⇒−≥+= ayya
. Khi đó , phương trình
( )
1
trở thành
( ) ( ) ( )
31111
3
3
aaxx ++=−++−
. Xét hàm số
( )
1,1
3
−≥++= ttttf
.

( ) ( )
tft
t
t
tf ⇒∀>+
+
= ,01
12
3
3
2
'
là hàm đồng biến trên R. Khi đó
( ) ( ) ( )
axafxf =−⇔=−⇔ 113
0,5

( )
( )
( ) ( )
( ) ( )







=
=

=




















=
=

=










=+−

=





=−
=−
⇔−=−⇔





−−+−=+−
≥−−

−−=+−⇔=+−−−⇔
4
5
5
1
4
5

5
0
1
025254
0
1
215
01
15123
3161966
**013
136666132
2
22
22
x
x
x
x
x
x
x
xx
x
x
xx
x
xxx
xxxxxx
xx

xxxxxxxx
Đối chiếu với (**) và
( )
*
thấy
5
=
x
thỏa mãn
624 =⇒=⇒ ya
.
Vậy hệ có nghiệm là
( ) ( )
62;5; =yx
0,5
9.
(1,0 điểm) .
Ta có
3 3
1 1
2 .8 2 .8 .32
4 8
x xy xyz x x y x y z+ + = + +

0,5

( ) ( )
2 8 2 8 32 32 4
8 24 24 3
x y x y z

x x y z x y z
+ + +
+ + = + + = + +
( )
2
; 0
3 2
2 3
t x y z t
P f t
t t
= + + ≥
⇒ ≥ = −

( ) ( )
3 2
3 1
; 0 1f t f t t
t t
′ ′
= − + = ⇔ =
0,25
Lập bảng biến thiên của hàm f(t) ta được
min
3
2
P = −
tại t=1
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
16

21
1
4
2 8
21
2 32
1
21
x
x y z
x y y
x z
z

=

+ + =


 
= ⇒ =
 
 
=


=




0,25

×