S GD & ĐT THANH HO
Trờng THPT Hậu Lộc 4
chớnh thc
S bỏo danh
K THI KIM TRA CHT LNG BI DNG
Nm hc 2014- 2015
Mụn thi: Toỏn
Lp: 12 THPT
Thi gian: 180 phỳt (khụng k thi gian giao )
( thi cú 01 trang, gm 08 cõu).
Cõu 1 (2,0 im) Cho hm s
2 3
2
x
y
x
=
cú th (C)
a) Kho sỏt s bin thiờn v v th (C ) ca hm s
b) Vit phng trỡnh tip tuyn vi th (C) ti giao im ca th vi trc tung
Cõu 2 (1,5 im) Gii cỏc phng trỡnh sau
a)
cos os2 sinx 0x c x + =
b)
( )
( )
2
3 3
log 6 log 2 1x x = +
Cõu 3 (1,5 im)
a) Tớnh tớch phõn:
( )
2
sin
0
cos .
x
I e x x dx
= +
b) Mt hp ng 9 th c ỏnh s 1,2,3, ,9. Rỳt ngu nhiờn 3 th v nhõn 3 s ghi trờn
ba th vi nhau. Tớnh xỏc sut tớch nhn c l mt s l
Cõu 4 (1,0 im) Gii h phng trỡnh sau
( )
( )
2
2 2
4 1 3 5 2 0
4 2 3 4 7
x x y y
x y x
+ + =
+ + =
Cõu 5 (1,0 im) Cho x > 0, y > 0 tha món
2 2
3x y xy x y xy+ = + +
. Tỡm giỏ tr nh
nht ca biu thc
2
2 2
(1 2 ) 3
2
xy
P x y
xy
+
= + +
.
Cõu 6 (1.0 im) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đờng thẳng
: 2 0x y + + =
và đờng tròn
(C) :
2 2
4 2 0x y x y+ =
. Gọi I là tâm của (C), M là điểm thuộc
. Qua M kẻ các tiếp tuyến
MA và MB đến (C) (A và B là các tiếp điểm). Tìm toạ độ điểm M, biết tứ giác MAIB có diện
tích bằng 10
Cõu 7 (1,0 im) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a hình chiếu vuông
góc của S trên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA =2 HB. Góc giữa đờng
thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng
0
60
. Tính thể tích của khối chóp S.ABC và tính khoảng
cách giữa hai đờng thẳng SA và BC theo a
Cõu 8 (1,0 im) Trong khụng gian vi h trc ta Oxyz, cho t din OABC vi
( ) ( ) ( ) ( )
1;2; 1 , 2; 1;3 , 2;3;3 , 0;0;0A B C O= = = =
a) Tớnh th tớch t din OABC
b) Tỡm ta im D nm trờn mt phng (0xy) sao cho t din ABCD cú cỏc cnh i
din vuụng gúc vi nhau
HT
Thớ sinh khụng c s dng ti liu.
Cỏn b coi thi khụng gii thớch gỡ thờm.
trêng THPT HËu Léc 4
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Gồm có 5 trang)
KỲ THI CHẤT LƯỢNG BỒI DƯỠNG
NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN THI: TOÁN
LỚP: 12 THPT
Câu Ý
Hướng dẫn chấm
Điê
m
Câu
1
2,0 đ
a)
1,0đ
Tập xác định:
{ }
\ 2¡
-
lim 2, lim 2 2
x x
y y y
→+∞ →−∞
= = ⇒ =
là tiệm cận ngang
- Tiệm cận đứng x=2
0,25
Sự biến thiên:
( )
2
1
' 0, 2
2
y x
x
= − < ∀ ≠
−
⇒
Hàm số Hàm số nghịch biến trên khoảng
( ;2)−∞
và
( )
2;+∞
0,25
Bảng biến thiên:
x
y'
y
−∞
−∞
+∞
+∞
2
2
2
−
−
0,25
Đồ thị :
0,25
b)
1,0đ
+ Đồ thị cắt 0y tại
3
0;
2
M
=
÷
,
( )
0
1
4
f
′
= −
0,5
+ Tiếp tuyến tại M có phương trình
1 3
4 2
y x= +
0,5
Câu
2
1,5đ
a)
1,0đ
+ Ph¬ng tr×nh t¬ng ®¬ng víi ph¬ng tr×nh
( ) ( )
sin cos 1 cos sin 0x x x x+ − + =
sin cos 0
sin cos 1 0
x x
x x
+ =
⇔
− + =
0,5
+
sin cos 0 ,
4
x x x k k Z
π
π
+ = ⇔ = − + ∈
0,25
+
( )
2
1
sin cos 1 0 sin
3
4
2
2
2
x k
x x x k Z
x k
π
π
π
π
=
− + = ⇔ − = − ⇔ ∈
÷
= +
0,25
b)
0,5d
+ ĐK
6x >
+ Với ĐK phương trình tương đương với phương trình
( )
( )
2
3 3
log 6 log 3 2x x
− = −
0,25
( )
2
0
6 3 2
3
x
x x
x
=
⇔ − = − ⇔
=
+ Kết hợp với ĐK nghiệm của phương trình
3x =
0,25
Câu
3
1,5 đ
a)
1,0đ
2 2
sin
0 0
cos . cos .
x
I x e dx x x dx
π π
= +
∫ ∫
( )
2 2
2
sin sin sin
1
0
0 0
cos . sin / 1
x x x
I x e dx e d x e e
= = = =
0,25
( )
2 2 2
2 2
2
0 0
0 0 0
.cos . sin sin / sin cos / 1
2 2
I x x dx xd x x x xdx x
= = = = + =
0,5
Vy
1 2
2
2
I I I e
= + = +
0,25
b)
0,5
+ Gi T l phộp th Ly 3 th trong 9 th
3
9
84
C
= =
A l bin c Tớch 3 s l s l
3
5
10
A
C
= =
0.25
+
( )
10 5
84 42
P A = =
0.25
Cõu
4
1,0
+ ĐK :
3
4
5
2
x
y
+ Phơng trình thứ nhất trong hệ tơng đơng với phơng trình:
( )
( ) ( )
2
4 1 2 5 2 1 5 2 1x x y y+ = +
Xét hàm số :
( )
( )
( )
2 2
1 3 1 0
t t
f t t f t f
= + = + >
đồng biến trên R
Phơng trình (1) trong hệ tơng đơng với phơng trình
( )
2
2
5 2
0
2 5 2
5 4
2
x
y
x
f f x y
x
y
= =
=
0,5
Thay vào phơng trình (2) trong hệ ta có phơng trình:
2 4
25
6 4 2 3 4 7 (*)
4
x x x + + =
* Xột hm s
4 2
25
( ) 4 6 2 3 4
4
f x x x x= + +
trờn
3
0;
4
2
4
'( ) 4 (4 3)
3 4
f x x x
x
=
< 0
Mt khỏc :
1
7
2
f
=
ữ
nờn (*)
( )
1
2
1
2
x
f f x
ữ
= =
y = 2. Thoã mãn
điều kiện
kết luận Hệ có nghiệm
1
2
2
x
y
=
=
0,5
Câu
5
1,0đ
+ Ta có
2 2
3x y xy x y xy+ = + +
( ) 3 (1)xy x y x y xy⇔ + = + +
do x >0 ; y > 0 nên x + y > 0
(1)
( )
2
1 1 4
3 3 3( ) 4 0x y x y x y
x y x y
⇒ + = + + ≥ + ⇒ + − + − ≥
+
( )
[ ]
1 ( ) 4 0 4x y x y x y⇒ + + + − ≥ ⇒ + ≥
0,25
(1)
1 3
1
xy x y
⇔ = +
+
3 1
1
x y xy
⇔ − =
+
Nên P = (x + y)
2
+ 2 -
1
xy
= (x + y)
2
+1 +
3
x y+
0,25
+ Đặt x + y = t ( t
4)≥
2
3
1 ( )P t f t
t
⇒ = + + =
+Ta có
'( )f t
= 2t -
3
2 2
3 2 3
0 t>4
t
t t
−
= > ∀
Nên
( )f t
đồng biến trên
nửa khoảng
[
)
4;+∞
=>
71
( ) (4)
4
P f t f= ≥ =
Hay giá trị nhỏ nhất của P bằng
71
4
khi x= y = 2
0,5
Câu
6
1,0đ
+ Đường tròn (C) tâm
( )
2;1 , 5I R =
+
10
10 . 10
5
MAIB
S IA AM AM= ⇔ = ⇔ =
2 2
20MI R⇔ − =
2
25MI⇔ =
0,5
+ Coi
( ) ( ) ( )
2 2
2
; 2 , 25 2 3 25M x x MI x x= − − ∈∆ = ⇔ − + − − =
2
6 0
3
2
x x
x
x
⇔ + − =
= −
⇔
=
0,25
Vậy
( )
3;1M = −
hoặc
( )
2; 4M = −
0,25
Câu
7
1,0đ
0,5
A
S
C
B
K
H
I
t
+
2
3
2
ABC
a
S =
+ Áp dụng định lý cosin trong tam giác AHC ta có
2
2 2 2 0
7 7
2 . .cos60
9 3
a a
HC AH AC AH HC HC= + − = ⇒ =
0,25
+Tam giác vuông HSC ta có:
0
7 21
.tan 60 . 3
3 3
a a
SH HC= = =
2 3
1 3 21 7
.
3 4 3 12
a a a
V⇒ = =
0,25
+ Kẻ At//BC, HI vuông góc với At,
( )
( )
( )
;H SAI
HK SI HK SAI HK d⊥ ⇒ ⊥ ⇒ =
+
0
2 3 3
.cos . os30 .
3 2 3
a a
IAH HI AH IHA AH c∆ ⇒ = = = =
+
2 2 2 2 2 2
1 1 1 3 3 24 7
7 7
2 6
a
HSI HK
HK HI SH a a a
∆ ⇒ = + = + = ⇒ =
0,25
+ Ta có
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
,
, , ,
3 3 7 3 42
.
2 2 24
2 6
SA BC
BC AIS B AIS H AIS
a a
d d d d= = = = =
0,25
Câu
8
1,0đ
a)
0,5
đ
+
( ) ( ) ( )
1;2; 1 , 2; 1;3 , 2;3;3OA OB OC= − = − = −
uuur uuur uuur
+
( )
, 5; 5; 5OA OB
= − − ⇒
uuuruuur
1 40 20
, . 40 , .
6 6 3
OA OB OC V OA OB OC
= − ⇒ = = =
uuuruuur uuur uuur uuur uuur
0,5
b)
0,5đ
+ Coi
( ) ( )
; ;0 0D x y mp xy= ∈
theo bài ra ta có
. 0
, 0
. 0
AD BC
BD CA
CD AB
=
=
=
uuur uuur
uuur uuur
uuur uuur
0,25
( )
1 0
2
3 5 0 2; 1;0
1
3 1 0
x y
x
x y D
y
x y
− + − =
= −
⇔ − + = ⇔ ⇒ = − −
= −
− − =
0,25
GHI CHÚ: Nếu học sinh giải cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.