SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn thi: Toán
Câu 1.
C y x x x= − + − +
!"#"$%&''()*
+,-.+
/ x x x m− + − + =
01232
Câu 2.
4!,-.+0"5660"5"570"58
"9:0;<=
> + =i z i
?
= + −iz i z
ω
Câu 3. @ 4!,-.+
@ x x+ + =
Câu 4. 4!,-.+
( )
5 @5 5 A− + − − = ∈
Câu 5. ??03
= + −
∫
I x x x dx
Câu 6. +01BCDE01#F+0GH'I0JCD8CE8K+
0%L0MB&NOCDE.LK0MCDBJ'I#FP10Q/@
??0R901BCDE'R!0#0SCINOBE
Câu 7. .NO'I2TPU5F00#0,O
V x y x y
+ − = ∆ − + =
'W>XY%,-.+,.Z[LW013LP0V0\]JCD"0
AB
=
Câu 8. .R^U5F;0NO
( )
P x y z− + − =
'
A −
Y%
,-.+,O
∆
[LC''L^10'I
P
?#R?0MN0_LB013LP0
,O
∆
[LC'%50'I
P
Câu 9. @.0`5a0^H92Kb?"!/^.101
^\LP0#YcdJG'^V?"$0T."90#0^YH?K1T0B
T0e*0"f'g*?.,h01/T0"cR?V$.1T0"0T^YH?'
T0"0T^K1T0eiFjL&T0"iRk0M.,h?5#0"Li.T0
"1L^01T0"0T^YH?'T0"0T^K1T0
Câu 10.
x
"9$0LP0J
@
l m
/
−
+#.*Ii#.*<i0M
@ /
@ /
x x
P
x x
− − +
=
− + + +
Giám thị không giải thích gì thêm.
KT'&?"B9#V
G Rn0M#*GRn0M#*
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH ĐÁP ÁN MINH HỌA-KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
HƯỚNG DẪN CHẤM
(Hướng dẫn chấm có 05 trang)
I. Hướng dẫn chung
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
C y x x x= − + − +
1.0
Tập xác định:
D = ¡
Sự biến thiên:
∗
x→−∞
y86oX
x→+∞
y8>o
@
∗
p y x x= − + −
p
x y
y
x y
= = −
= ⇔ ⇒
= =
Kết luận:
6K"9*0%.&>oX6o)%.&X
6"9J0$0JJx8Xy
g
83
"9J0$0LJx8Xy
8>
@
∗ Bảng biến thiên:
x
-∞ 1 3 + ∞
y’ - 0 + 0 -
y +
∞
3
-1 -∞
@
Điểm đặc biệt:
/ x y x y= ⇒ = = ⇒ = −
Đồ thị:
@
Câu 1.2 Đáp án Thang điểm
Biện luận theo m số nghiệm của pt:
/ x x x m− + − + =
(1)
1.0
x x x m⇔ − + − + = −
@
e,-.+P0M'EF8>
Số nghiệm0Msố giao điểm0M'E
@
∗ E$')*0M'E0101232R
m− < − <
@
∗
m⇔ < <
'R%LH @
Câu 2
(1 điểm)
0"5660"5"570"58
( ) ( )
" 0" 0" " x x x x− − + =
/
"
" 0"
/
0" "
"
/
x k
x
x x
x k k
x x
x
x k
π
π
π
π
π
π
π π
= +
− =
÷
− =
⇔ ⇔ ⇔ = + ∈
− + =
− =
÷
= +
¢
YHF=0012
( )
/
x k x k x k k
π π
π π π π
= + = + = + ∈¢
a.
Cho số phức z thỏa mãn
> + =i z i
. Tính
= + −iz i z
ω
@
@
01
>
/
@ @
i
i z i z
i
i
−
= −=
+
−+ = ⇔
BLF.
/ /
@ @ @ @
iz i z i i ii
ω
− − −+ − += + − =
/
@ @
i
ω
⇒ = +
@
@
Câu 3
(0.5 điểm)
Giải phương trình:
@ x x+ + =
∗ gqLR2
>x
∗ 1
⇔
@ x x− + =
x
x
=
⇔
=
/
x
x
=
⇔
=
H
YHF,-.+012
/X == xx
4
(1 điểm)
Giải hệ phương trình
/
/
x x y y
x y x x
+ − = − − −
− − + − − =
gqLR2
/
/
y y
x x
+ + ≥
− − + ≥
rV`iO:0CW>4W01
/ /
/ /
/
/
x x
x x
y x x x
− −
− −
− + = − − = ≤
AT,s0
/ / / @ y x x x x x y− + ≤ − − ⇔ − + + ≤
,-$,-.+
/
/ / /
y y
x x y y x x y y
− − −
+ − = − − − ≤ ⇔ + + + − ≤
/
P'%'I'%0M'/,s0
x
x x y y x y
y
=
− + + + ≤ ⇔ − + + ≤ ⇔
= −
%s'IqLR2q"LF.22,-.+
S = −
@
@
@
@
Câu 5
(1 điểm)
Tính tích phân:
= + −
∫
I x x x dx
01
I x x x dx x x dx x xdx I I= + − = + − = +
∫ ∫ ∫
?
I x x dx= +
∫
gN
t x t x tdt dx= + ⇒ = + ⇒ =
gt0H
x t= ⇒ =
x t= ⇒ =
YHF
@
/
@ @
@
t t
I t t tdt
= − = − =
÷
−
∫
?
/ /
x x x
x xdx x dx= − = − = −
∫ ∫
YHF
/
@ @
/
I I I − += + = −
@
@
@
@
Câu 6
(1 điểm)
A
D
B
C
S
H
M
P
@
01K+0%L'L^100MB&NOCDE"LF.
BXCDE8BXC8
¼
SCH
8/@
K8
2
"LF.BK8
2
@
= = =
SABCD ABCD
a
V SH S SH AB AD
3
1 1 2 2
. . .
3 3 3
4TW.LEb+0%L0MK&BWR1KW
⊥
EXE
⊥
BK"LF.E
⊥
KbKb
⊥
BW"LF.Kb
⊥
BEeJ01CDuuE"LF.
CDuuBE"LF.VCXBE8VKXBE8Kb
@
@
01
= +
HP HM HS
2 2 2
1 1 1
"LF.Kb8
a 6
3
'HFVCXBE8
a 6
3
Câu 7
(1 điểm)
Viết phương trình đường tròn đi qua M, có tâm thuộc d, cắt Δ tại A, B sao cho
AB
=
@
4T,.Z0_+013v∈V⇒vX7
01Wv8vC8vDQ#R?,.Z
4TK+0%L0Mv.&]+K.L0M
CD 1
AB
IH IA HA IM
= + = +
÷
w
@
@
@
WNR#0
( )
IM t t= + +
X
X
t t t
IH d I
− + + −
= ∆ = =
F'w,s0
vK
8vW
7
÷
⇔
t t − + +
÷
86
6
7
⇔8
YI8⇒3vX⇒,.Z57
6F7
8@
Câu 8
(1 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
( )
P x y z− + − =
và điểm
A −
.
Viết phương trình đường thẳng
∆
đi qua A và vuông góc với
P
. Tính bán kính
của mặt cầu (S) có tâm thuộc đường thẳng
∆
, đi qua A và tiếp xúc với
P
.
E
∆
'L^10'I
P
&
∆
01Yb
P
u n= = −
r uur
b,-.+,O
∆
[L
A −
x t
y t
z t
= +
= − −
= +
4T3
I I t t t∈∆ ⇒ + − − +
e01
t
R IA d I P t t
+
= = ⇔ = ⇔ = −
YHF
R =
Câu 9
(1 điểm)
Trong cụm thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT thí sinh phải thi 4 môn trong đó
có 3 môn bắt buộc là Toán, Văn, Ngoại ngữ và 1 môn do thí sinh tự chọn trong số
các môn: Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử và Địa lí. Trường X có 40 học sinh đăng
kí dự thi, trong đó 10 học sinh chọn môn Vật lí và 20 học sinh chọn môn Hóa học.
Lấy ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ của trường X. Tính xác suất để trong 3 học sinh
đó luôn có học sinh chọn môn Vật lí và học sinh chọn môn Hóa học.
B9_f0MR^jL
/
n C
Ω
=
4TC%09xT0",s00TL^01T0"0T^YHn'T0"
0T^K1T0y
B9_f0M%09C
A
n C C C C C C C= + +
@
M
H
I
B
A
∆
d
YHF5#0"Li5!F.%09C
/z
A
A
n
P
n
Ω
= =
@
Câu 10
(1 điểm)
Cho
x
là số thực thuộc đoạn
@
l m
/
−
. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
@ /
@ /
x x
P
x x
− − +
=
− + + +
gN
@ / a x b x= − = +
+
/ a b+ =
'I
a b ≥
E1N
l m
π
α
∈
'I
8" 80"
α α
1
" 0"
" 0"
" 0" " 0" /
a b
P
a b
α α
α α
α α α α
−
− −
= = =
+ + + + + +
@
ha"9
" 0"
" 0" /
x x
f x
x x
−
=
+ +
'I
l m
x
π
∈
01
u
/" 0"
l m
" 0" /
x x
f x x
x x
π
+ +
= > ∀ ∈
+ +
@
BLF."9{5L^L^)%.&
l m
π
E1
l m l m
X5
x x
f x f f x f
π π
π
∈ ∈
= = − = =
@
YHF
@
/
P khi x
−
= =
Max P khi x= = −
@
HẾT