Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán chọn lọc số 38

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (831.46 KB, 6 trang )

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: Toán (đề 38)
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)


Đề thi được soạn theo cấu trúc mới nhất 2015!(Kèm đáp án chi tiết tại)!

Câu I (2 điểm) Cho hàm số
2 1
1
x
y
x



.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
C
của hàm số đã cho.
2. Viết phương trình đường thẳng

đi qua điểm
(0;1)
I và cắt đồ thị
( )
C
tại hai điểm phân biệt
,
A B


sao
cho diện tích tam giác
OAB
bằng
3
(O là gốc tọa độ).
Câu II (1 điểm)
Giải phương trình:
(1 cos )cot cos2 sin sin 2
x x x x x
   
.
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:
2
2
6
cos .ln(1 sin )
sin
x x
I dx
x





.
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp
.
S ABCD


( ),
SC ABCD

đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng
3
a


0
120 .
ABC 
Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và
( )
ABCD
bằng
0
45 .
Tính theo
a
thể tích của khối
chóp
.
S ABCD
và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BD.

Câu V (1 điểm) ) Cho
, ,
a b c
là ba số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

3
2 3
P
a ab abc a b c
 
   
.
Câu VI (1 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có
5,
AB 
( 1; 1)
C
 
, đường thẳng
AB
có phương
trình là
2 3 0
x y
  
và trọng tâm G của tam giác
ABC
thuộc đường thẳng
: 2 0
x y
   
. Tìm tọa độ các
đỉnh
A


.
B

Câu VII (1 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm
( 2;2; 2), (0;1; 2)
A B
  

(2;2; 1)
C

. Viết phương trình mặt
phẳng
( )
P
đi qua
A
, song song với
BC
và cắt các trục y

Oy, z

Oz theo thứ tự tại
,
M N
khác gốc tọa độ
O

sao
cho
2 .
OM ON


Câu VIII (1 điểm) Tính mô đun của các số phức
z
thỏa mãn
2
2
1 ( 1)
z z i iz
    
.

Câu IX (1 điểm) Giải hệ phương trình:




3 1 2 7 2
( , )
2 4 5
x x y y x
x y
x y x y
    





   



.

CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG !

Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì!
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!



Hướng dẫn

Câu I:
Câu

Ý

Đáp án
1

2,0 đ
1

1,0
đ

Hàm số
2 1
1
x
y
x




 TXĐ:


\ 1
D
 

 Sự biến thiên của hàm số:
+ Các giới hạn và tiệm cận
( 1) ( 1)
lim ; lim
x x
y y
 
   
   

Đường thẳng
1
x

 
là tiệm cận đứng.
lim 2
x
y

 
Đường thẳng
2
y

là tiệm cận ngang.
+ Đạo hàm:
 
'
2
3
0
( 1)
y x D
x
   


+ Bảng biến thiên:

x




1


+


y


+ +
y +


2
2


Hàm số đồng biến trong các khoảng
( ; 1)
 

( 1; )
 
.
Hàm số không có cực trị.

Đồ thị: Tự vẽ đồ thị.
2

1,0

đ
: 1
y mx
  
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và

:
2
2 1
1 ( 1) ( ) ( 1) 2 0 (1)
1
x
mx x f x mx m x
x

         


Đk: (1) có 2 nghiệm phân biệt khác
1


0
0
5 2 6 0
0
5 2 6
5 2 6
( 1) 0
5 2 6

m
m
m m
m
m
f
m






   
 

    
 
  

 

 

 
 





.
Khi đó

cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
1 1 2 2
( ; 1); ( ; 1)
A x mx B x mx
 

Với
1 2
,
x x
là hai nghiệm của (1)
Ta có
2 2 2 2
2 1 2 1 1 2
( ) (1 ) ( ) 4 (1 )
AB x x m x x x x m
 
      
 


1 2 1 2
1 2
,
m
x x x x
m m


   
. Do đó
2 2
1
( 10 1)(1 )
AB m m m
m
   
: 1 1 0
y mx mx y
      

2
1
( , )
1
d d O
m
   


Khi đó:
2
1 10 1
. 3
2 2
OAB
m m
S AB d

m
 
  
2
1
11 10 1 0 1
11
m m m m
        
(tmđk). Do đó
: 1
y x
   
hay
1
1.
11
y x
 

Câu II:

Phương trình
(1 cos )cot cos2 sin sin 2
x x x x x
   
(1)
Điều kiện:
sin 0 ( )
x x k k


   


Khi đó: (1)

cos
(1 cos ) cos2 sin sin 2
sin
x
x x x x
x
   
2 2 2
2 2 2
cos cos cos2 sin sin 2sin cos
cos (1 2sin ) cos 2 sin (cos sin ) 0
x x x x x x x
x x x x x x
    
     

cos co s 2 cos 2 sin cos 2 0 cos 2 (cos sin 1) 0
cos 2 0
cos sin 1
x x x x x x x x
x
x x
       





 


+
cos2 0 ( )
4 2
x x k k
 
    

.
+
1
cos sin 1 0 cos 2
4 4 4
2
x x x x l
  

 
          
 
 

2
( )
2

2
x l
l
x l




 

 




.
Kết hợp điều kiện phương trình đã cho có các nghiệm là:
4 2
x k
 
  ,
2
2
x l


 
( , )
k l



.

Câu III:
Tích phân
2
2
6
cos .ln(1 sin )
sin
x x
I dx
x





.
Đặt
sin cos
t x dt xdx
  
1
; 1
6 2 2
x t x t
 
     


Khi đó
1
2
1
2
ln(1 )
t
I dt
t




Đặt:
2
ln(1 )
1
1
dt
u t
du
t
dt
dv
v
t
t

 




 


 

 
 




Ta có
1
1 1
1
1 1
2
2 2
1 3 1 1
ln(1 ) ln 2 2 ln
( 1) 2 1
dt
I t dt
t t t t t
 
        
 
 

 
 


1 1
1 1
2 2
27
2ln3 3ln 2 ln ln 1 3ln 3 4ln 2 ln .
16
t t       


Câu IV


a
3
I
O
D
K
B
A
C
S

Kẻ ( )
SK AB K AB CK AB
   

(định lí 3 đường vuông góc)
Khi đó góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và
( )
ABCD
là góc giữa
SK

CK
. Do

SKC
nhọn nên

0
45
SKC 
,
 
0 0
120 60
ABC CBK  
. Trong tam giác vuông
:
CBK

0
3
sin 60
2
a

CK CB 
Tam giác
SCK
vuông cân tại
C
nên
3
2
a
SC 
Ta có
2
0
3 3
. sin120
2
ABCD
a
S AB BC  . Do đó
3
.
1 3 3
.
3 4
S ABCD ABCD
a
V S SC  (đvtt)
Gọi
O AC BD
 

.Ta có
( )
BD AC
BD SAC
BD SC


 



tại
O
.
Kẻ
( )
OI SA I SA
 

OI
là đoạn vuông góc chung của SA và BD.
Dùng hai tam giác đồng dạng
AOI

ASC
suy ra
3 5
10
a
OI  Vậy

3 5
( , )
10
a
d SA BD  .
Câu V
Áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có:
3
1 4 1 4 16 4
. . ( )
2 2 3 4 3
a b a b c
a ab abc a a b c
  
       

Đẳng thức xảy ra khi
4 16 .
a b c
 

Suy ra
3 3
2( )
P
a b c
a b c
 
 
 

. Đặt
, 0
t a b c t
   

Khi đó ta có
3 3
2
P
t
t
 
Xét hàm số
( )
f t

3 3
2t
t

với
0
t

.
'
2
3 3
( ) ;
2

2
f t
t
t t
 
'
2
3 3
( ) 0 0 1
2
2
f t t
t
t t
     

Bảng biến thiên:

t

0 1


'
( )
f t





0 +
( )
f t




0

3
2


Do đó
0
3
min ( )
2
t
f t

 
khi và chỉ khi
1
t

. Suy ra
3
2
P

 
.
Vậy GTNN của P bằng
3
2

khi và chỉ khi
1
4 16
a b c
a b c
  


 


16 4 1
, , .
21 21 21
a b c   



Câu VI


Gọi
( ; )
I x y

là trung điểm của đoạn
AB

( ; )
G G
G x y
là trọng tâm của
ABC

. Do
2
3
CG CI

 
.nên
2 1 2 1
; .
3 3
G G
x y
x y
 
 
Tọa độ điểm
I
thỏa mãn hệ phương trình:
2 3 0
5
2 1 2 1

1
2 0
3 3
x y
x
x y
y
  





  
 
  



. Vậy
(5; 1)
I


Ta có
5
2 2
AB
IA IB   Gọi
( )

C
là đường tròn có tâm
(5; 1)
I

và bán kính
5
2
R 
2 2
5
( ) : ( 5) ( 1)
4
C x y
    
.
Tọa độ hai điểm
,
A B
là nghiệm của hệ phương trình:
2 2
2 3 0 4 6
.
5 1 3
( 5) ( 1)
4 2 2
x y x x
x y y y
    
  

  
 
  
       
  
  
Vậy tọa độ hai điểm
,
A B

1 3
4; , 6; .
2 2
   
 
   
   

Câu VII
Từ giả thiết ta có
(0; ;0)
M m và
(0;0; )
N n
trong đó
0
mn


2

m n
 
.
Do
( ) / /
P BC

( )
P
đi qua
,
M N
nên VTPT của
( )
P

, ( ; 2 ; 2 )
n BC MN m n n m
 
    
 
  

TH1:
2
m n

thì
, (3 ; 2 ; 4 ) ( 0)
n BC MN n n n n

 
    
 
  
.
( )
P
đi qua
( 2;2; 2)
A
 

( ):3 2 4 2 0.
P x y z
    

TH2:
2
m n
 
thì
, ( ; 2 ;4 ) ( 0)
n BC MN n n n n
 
    
 
  
.
( )
P

đi qua
( 2;2; 2)
A
 

( ): 2 4 10 0.
P x y z
    
( loại vì ( )
P BC

)
Vậy
( ) :3 2 4 2 0.
P x y z
   

Câu VIII

Đặt
, ( , )
z a bi a b
  

. Từ giả thiết ta có
2
2
1 ( 1) ( 1 )
a bi a b i b ai
        

2
2
1 2( 1)
1 2( 1) 2 ( 1) (1)
2 ( 1)
a b
a bi b a b i
b a b

  
       

 


Từ (1) suy ra :
2
1 2( 1) ( 1)
2( 1)
b
b b
b
    

2
2 1
( 2)(2 1) 0
1 1
2 2
b a

b b
b a
   


    

    


Suy ra
1 2
z i
 
hoặc
1 1
.
2 2
z i
  
+ Với
1 2
z i
 
, ta có
5
z  . + Với
1 1
2 2
z i

  
, ta có
2
2
z  .

Câu IX

Hệ phương trình




3 1 2 7 2 (1)
2 4 5 (2)
x x y y x
x y x y
    



   


Điều kiện:
2 0
4 0
x y
x y
 



 


Với điều kiện trên thì
(1)  3x
2
7xy + 2y
2
+ x 2y = 0  (3xy)(x2y) +(x2y) = 0
 (x2y)(3xy +1) = 0 
2 0
3 1 0
x y
x y
 


  


+ x

2y = 0

x = 2y
(2):
4 9 5
y y

 
 y = 1 y = 1

x = 2 (tmđk)
+ 3x

y + 1= 0

y = 3x+1
(2) trở thành:
7 1 7 2 5
x x
   

2
1
7
49 21 2 11 7
x
x x x

 



   


1 11
17

7 7
17
25
25
x
x
x

  


 





.
17 76
25 25
x y   (tmđk).
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là (x;y) = (2;1) và (x;y) =
17 76
;
25 25
 
 
 
.



×