Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán chọn lọc số 36

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (743.58 KB, 6 trang )

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: Toán (đề 36)
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)


Đề thi được soạn theo cấu trúc mới nhất 2015!(Kèm đáp án chi tiết tại)!

Câu I (2 điểm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số : y = x
3
– 3x
2
+ 2
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
  

2
2 2
1
m
x x
x

Câu II (1 điểm) Giải phương trình:
5
2 2 os sin 1
12
c x x

 
 
 


 

Câu III (1 điểm) Tính tích phân:
1
2
3
2
0
4
ln
4
 


 

 

x
I x dx
x

Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a ,tam giác
SAB cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC).Hai mặt phẳng (SCA) và
(SCB) hợp với nhau một góc bằng
0
60
.Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a .

Câu V (1 điểm) ) Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn :2x+3y+z=40.Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức:
     
2 2 2
2 1 3 16 36
S x y z

Câu VI (1 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của cạnh BC,phương trình
đường thẳng DM:
x y 2 0
  



C 3; 3

.Biết đỉnh A thuộc đường thẳng
d : 3x y 2 0
  
,xác
định toạ độ các đỉnh A,B,D.

Câu VII (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho mặt phẳng


P : x y z 1 0
   

và hai
điểm




A 1; 3; 0 , B 5; 1; 2 .
  
Tìm toạ độ điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho
MA MB
 đạt giá trị
lớn nhất.

Câu VIII (1 điểm) Tìm số nguyên dương n thoả mãn đẳng thức :
0 1 2 3 n
n n n n n
1 1 1 1 1023
C C C C C
2 3 4 n 1 10
     



Câu IX (1 điểm) Giải hệ phương trình:
2 8
2 2 2 2
log 3log ( 2)
1 3
x y x y
x y x y


   


    



CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG !

Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì!
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!



Hướng dẫn

Câu I:
1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
3 2
3 2
y x x .
  

T

ập xác định: Hàm số có tập xác định


D .



Sự biến thiên:
2
3 6
y' x x.
  Ta có
0
0
2
x
y'
x


 




,
y 0 x 0 x 2
     
h/s đồng biến trên các khoảng




;0 & 2;
 


,
y 0 0 x 2
    
h/s nghịch biến trên khoảng


0;2





0 2 2 2
CD CT
y y ; y y .
    
Giới hạn
3
3
x
x
3 2
lim y lim x 1
x x


 
    
 

 

Bảng biến thiên:
x


0 2


y'



0

0



y

2





2





Đồ thị:

f(x)=(x^3)-3*(x)^2+2
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-5
5
x
y

Câu 1: 2, Biện luận số nghiệm của phương trình
2
m
x 2x 2
x 1
  

theo tham số m.
Ta có
 
2 2
2 2 2 2 1 1
1
        

m
x x x x x m,x .
x
Do đó số nghiệm của phương trình bằng số

giao điểm của




2
2 2 1
y x x x , C'
    và đường thẳng
1
 
y m,x .

Vẽ
 


 
2
1
2 2 1
1
f x khi x
y x x x
f x khi x



    


 


nờn


C'
bao gồm:
+ Giữ nguyên đồ thị (C) bên phải đường thẳng
1
x .


+ Lấy đối xứng đồ thị (C) bên trái đường thẳng
1
x

qua Ox.
Đồ thị hàm số y =
2
( 2 2) 1
x x x
  
, với x

1 có dạng như hình vẽ sau
hình
f(x)=abs(x-1)(x^2-2*x-2)
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-5

5
x
y

Đồ thị đường thẳng y=m song song với trục ox
Dựa vào đồ thị ta có: +
2
 
m :
Phương trình vô nghiệm;
+
2
 
m :
Phương trình có 2 nghiệm kép +
2 0
  
m :
Phương trình có 4 nghiệm phân biệt;
+
0

m :
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
Câu II:
Giải phương trình:
5
2 2 os sin 1
12
c x x


 
 
 
 

5
2 2 os sin 1
12
c x x

 
 
 
 
5 5
2 sin 2 sin 1
12 12
x
 
 
 
   
 
 
 
 

5 5 1 5 5
sin 2 sin sin sin 2 sin sin

12 12 4 12 4 12
2
2cos sin sin
3 12 12
x x
     
  
   
         
   
   
   
   
   
   

 
5
2 2
5
612 12
sin 2 sin
5 13
312 12
2 2
12 12 4
x kx k
x k
x k x k
 


 
 

 

    

   
      

   
   

    

 




Câu III:
:
1
2
3
2
0
4
ln

4
 


 

 

x
I x dx
x
Đặt
2
4
2
4
3
16x
4 x
du dx
u ln
x 16
4 x
x 16
v
dv x dx
4


 






  



 
 

 






Do đó
 
1
1
2
4
2
0
0
1 4 x 15 3
I x 16 ln 4 xdx ln 2

4 4 x 4 5
 

 
     
 
 

 
 


Câu IV
Tính thể tích khối chóp S.ABC…
Gọi H là trung điểm của AB


SH AB SH ABC
   
Kẻ


AK SC SC AKB
  
SC KB
 








0
SAC ; SBC KA; KB 60
 
  
 
0 0
AKB 60 AKB 120
     
Nếu
0
AKB 60
   thì dễ thấy
KAB

đều
KA KB AB AC
   
(vô lí) Vậy
0
AKB 120
 

cân tại K
0
AKH 60
  
0

AH a
KH
tan 60
2 3
  

Trong
SHC

vuông tại H,đường cao
KH có
2 2 2
1 1 1
KH HC HS
  thay
a
KH
2 3


a 3
HC
2
 vào ta được
a 6
SH
8

2 3
S.ABC ABC

1 1 a 6 a 3 a 2
V .SH.dt . .
3 3 8 4 32

  
Câu V
Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn :2x+3y+z=40.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
     
2 2 2
2 1 3 16 36
S x y z
Ta có:
   
     
2 2
2 2 2 2
2 2 3 12 6
S x y z

Trong hệ toạ độ OXY xét 3 véc tơ






a 2x; 2 , b 3y;4 ,c z;6
  
  
,





a b c 2x 3y z;2 12 6 40;20
       
  

     
2 2 2
2 2 2
a 2x 2 , b 3y 12 , c z 6
     
  
,
a b c 20 5
  
  

Sử dụng bất đẳng thức về độ dài véc tơ :
S=
a b c a b c
    
     
S 20 5
  .Đẳng thức xẩy ra khi các véc tơ
a, b,c
  
cùng hướng
xét hệ điều kiện :

2x 3y z 2x 3y z 2x 3y z 40
2
2 12 6 2 12 6 20 20
 
       

x 2, y 8, z 12
   
Với :
x 2, y 8, z 12
  
thì
S 20 5

Vậy giá trị nhỏ nhất của S bằng
20 5
đạt được khi :
x 2, y 8, z 12
  



Câu VI


Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có M….Tìm toạ độ A,B,D.
Gọi A


t; 3t 2

 
.Ta có khoảng cách:
   
4t 4
2.4
d A,DM 2d C,DM t 3 t 1
2 2

       

hay




A 3; 7 A 1;5
  
.Mặt khác A,C nằm về 2 phía của đường thẳng DM nên chỉ có
A


1;5

thoả mãn. Gọi D


m;m 2

DM


thì




AD m 1;m 7 ,CD m 3;m 1
     
 

Do ABCD là hình vuông
       
2 2 2 2
m 5 m 1
DA.DC 0
m 1 m 7 m 3 m 1
DA DC
   



 
 
 
      





 

m 5
 

Hay D


5;3




AB DC 2; 6 B 3; 1
      
 
. Kết luận A


1;5

,


B 3; 1
 
, D


5;3

Câu VII

Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho mặt phẳng


P : x y z 1 0
   
…….
Đặt vt của (P) là:


f x; y;z x y z 1
   
ta có




A A A B B B
f x ;y ;z f x ;y ;z 0



A,B nằm về hai phía so với (P).Gọi
'
B
đối xứng với B qua (P)


'

B 1; 3;4
   .
' '
MA MB MA MB AB
   
Đẳng thức xẩy ra khi
'
M, A, B
thẳng hàng



'
M P AB
  .Mặt khác phương trình
'
x 1 t
AB : y 3
z 2t
 


 


 


toạ độ M là nghiệm hệ
pt:

 
x 1 t t 3
y 3 x 2
M 2; 3;6
z 2t y 3
x y z 1 0 z 6
   
 
 
   
 
   
 
   
 
 
    
 

Câu VIII

0 1 2 3 n
n n n n n
1 1 1 1 1023
C C C C C
2 3 4 n 1 10
     


Xét khai triển:



 
 
n
0 1 2 2 n n
n n n n
1 1
n
0 1 2 2 n n
n n n n
0 0
1 x C C x C x C x
1 x dx C C x C x C x dx
     
     
 




 
1
1
n 1
0 1 2 2 3 n n 1
n n n n
0
0
1 x

1 1 1
C x C x C x C x
n 1 2 3 n 1



 
     
 
 
 


n 1
0 1 2 3 n
n n n n n
2 1 1 1 1 1 1023
C C C C C
n 1 2 3 4 n 1 n 1


       
  

n 1 n 1 10
2 1 1023 2 1024 2 n 1 10 n 9
 
          
vậy
n 9



Câu IX

Giải hệ phương trình:
2 8
2 2 2 2
log 3log ( 2)
1 3
x y x y
x y x y

   


    


.
Điều kiện: x+y>0, x-y

0
2 8
2 2 2 2 2 2 2 2
log 3log (2 ) 2
1 3 1 3
x y x y x y x y
x y x y x y x y
 
       

 

 
         
 
 

Đặt:
u x y
v x y
 


 

ta có hệ:
2 2 2 2
2 ( ) 2 4
2 2
3 3
2 2
u v u v u v uv
u v u v
uv uv
 
     
 

 
   

   
 
 


2
2 4 (1)
( ) 2 2
3 (2)
2
u v uv
u v uv
uv

  



  
 


. Thế (1) vào (2) ta có:
2
8 9 3 8 9 (3 ) 0
uv uv uv uv uv uv uv
          
.
Kết hợp (1) ta có:
0

4, 0
4
uv
u v
u v


  

 

(vì u>v). Từ đó ta có: x =2; y =2.(T/m)
KL: Vậy nghiệm của hệ là: (x; y)=(2; 2).



×