KỲ THI THỬ TUYỂN SINH QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: Toán (đề 35)
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề thi được soạn theo cấu trúc mới nhất 2015!(Kèm đáp án chi tiết tại)!
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
4 2
1
2 1
4
y x mx m
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
1
khi
1
m
.
2. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số
1
có ba điểm cực trị ; đồng thời ba
điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng
32 2
.
Câu II (1 điểm) a) Giải phương trình:
2 cos 3
(2 sin 1) t anx
s inx 1 cos
x
x
x
b) Chứng minh rằng :
)0(sincot21
sin
cos1
sin
cos1
2
2
xx
x
x
x
x
.
Câu III (1 điểm) Tính nguyên hàm
2
8 os sin 2 3
sinx cos
c x x
I dx
x
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 2a, BC = a. Các cạnh bên của
hình chóp bằng nhau và bằng
2a
.
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
b) Gọi M, N, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD, SC, SD. Chứng minh đường thẳng SN vuông
góc với mặt phẳng (MEF).
Câu V (1 điểm) ) Cho
, ,
x y z
là các số thực dương thoả mãn:
2 1
xy xz
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
3 4 5
yz zx xy
P
x y z
Câu VI (1 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD với A(1;0) đường chéo
BD có phương trình : x – y +1 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh B, C, D Biết
4 2
BD
.
Câu VII (1 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng :
d
1
:
2 1
1 1 2
x y z
, d
2
:
2 2
3
x t
y
z t
Viết phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của d
1
và d
2
.
Câu VIII (1 điểm) Giải phương trình:
8
4 2
2
1 1
log 3 log 1 log 4 .
2 4
x x x
Câu IX (1 điểm) Giải hệ phương trình:
2
2 1 1 2 2 1 8
2 1 2 13
x y x
y y x x
CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG !
Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì!
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Hng dn
Cõu I:
1)
Với
1
m
ta có hàm số :
4 2
1
2 1
4
y x x
+)TXĐ : D=R
+) Sự biến thiên
-) CBT: ta có
' 3 ' 3
4 ; 0 4 0 0, 2, 2
y x x y x x x x x
'
0 2;0 2;y x
nên hàm số đ/ b trên các khoảng
2;0
và
2;
'
0 ; 2 0;2
y x nên hàm số n/ b trên các khoảng
; 2
và
0;2
+) Cực trị : Hàm số đạt cực tiểu tại
2; 3
CT
x y
, hàm số đạt cực
đại tại
0;
x
. y
CĐ
= 1
+) Nhánh vô cực:
lim
x
y
,
lim
x
y
+) Bảng biến thiên
x
2
0
2
'
y
-
0 + 0
-
0 +
y
1
- 3 - 3
+) Đồ thị cắt Ox tại 4
điểm. Cắt Oy tại
1;0
Đồ thị nhận Oy làm
trục đối xứng
2)
y
x
O
1
Ta có:
' 3 ' 3
2
0
4 ; 0 4 0
4
x
y x mx y x mx
x m
Từ đó suy ra hàm số có ba cực trị khi
0
m
Khi đó ba cực trị của hàm số là :
2 2
0; , 2 ; 4 , 2 ; 4
A m B m m m C m m m
Ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác cân tại đỉnh A . Gọi H là trung điểm BC
2
0; 4
H m m
,
2 2
1 1
. 4 .4 8
2 2
ABC
S AH BC m m m m
Theo giả thiết ta có
2
32 2 8 32 2 2
ABC
S m m m
.
Vậy
2
m
là giá trị cần tìm.
Cõu II:
iu kin:
cos 0; sinx 1
x
2
2 2
2 c o s 3
( 2 sin 1) t an x
s in x 1 c o s
s in x 3 2 c o s
( 2 sin 1)
c o s c o s s in x 1
2 sin s in x 3 2 c o s
c o s s in x 1
( 2 sin 3 )(s in x + 1 ) 2 c o s
c o s s in x 1
( 2 sin 3 )(s in x -1 )= 2 c o s x
2 sin 3 2
2
1
6
sin
5
2
2
6
x
x
x
x
x
x x
x x
x
x x
x
x
x
x k
x
x k
( ) (T M )
k Z
Cõu III:
2
(sin x cos x) 4cos 2x
I dx sin x cos x 4(sin x cos x dx
sin x cos x
I 3sin x 5cos x dx 3cos x 5sin x C
Cõu IV
a) Gi O = AC
BD
Theo gi thit SA = SB = SC= SD
v OA = OB = OC = OD, tc hai im S v O cỏch u
bn im A, B, C, D. Suy ra ).(ABCDSO
2
5
5
22
a
AOaBCABAC
Trong tam giỏc vuụng SOA,
D
S
A
B
C
E
F
N
M
K
O
2a
a
2a
SO
2
= SA
2
- AO
2
=
4
3
2
a
2
3a
SO .
Vy th tớch ca khi chúp S.ABCD l:
3
3
.
3
1
3
.
a
SSOV
ABCDABCDS
(vtt).
b) Gi K l trung im EF, khi ú K l trung im SN.
Ta cú a
aa
SOMOSM
4
3
4
22
22
, do ú
MNSM
, suy ra tam giỏc SMN cõn ti M, dn
n
.MKSN
Mt khỏc
EFSN
, suy ra
MEFSN . pcm
Cõu V
Ta có
3 4 5
2 3
2 . 2.2 . 3.2 . 2 4 6
4 2 4.2 2.2
4 2 4
yz zx xy yz zx yz xy zx xy
P
x y z x y x z y z
yz zx yz xy zx xy
z y x
x y x z y z
x y x z xy xz
xy xz
Dấu đẳng thức xảy ra khi :
1
3
2 1
x y z
x y z
xy xz
Vậy
min
1
4
3
P khi x y z
Cõu VI
Đờng thẳng (AC) đi qua
1;0
A và nhận
1;1
BD
U
làm vtpt
: 1 0
AC x y
. Gọi
I AC BD
toạ độ I là nghiện của hệ pt :
1 0 0
0;1
1 0 1
x y x
I
x y y
.
C đối xứng với A qua I
1;2
C
Đờng tròn tâm I bán kính
2 2
IB
có phơng trình là:
2
2
1 8
x y
Toạ độ B, D là nghiệm của hệ :
2
2
2
2;3 , 2; 1
4
1 8
1
2; 1 , 2;3
1 0
B D
x
x y
y x
B D
x y
Cõu VII
phng trỡnh mt cu cú ng kớnh l on vuụng gúc chung ca d
1
v d
2
Cỏc vộc t ch phng ca d
1
v d
2
ln lt l
1
u
( 1; - 1; 2) v
2
u
( - 2; 0; 1)
Có M( 2; 1; 0)
d
1
; N( 2; 3; 0)
d
2
Xét
1 2
; .
u u MN
= - 10
0. Vậy d
1
chéo d
2
Gọi A(2 + t; 1 – t; 2t)
d
1
B(2 – 2t’; 3; t’)
d
2
1
2
. 0
. 0
AB u
AB u
1
3
' 0
t
t
A
5 4 2
; ;
3 3 3
; B (2; 3; 0)
Đường thẳng
qua hai điểm A,B là đường vuông góc chung của d
1
và d
2
.Ta có
:
2
3 5
2
x t
y t
z t
PT mặt cầu nhận đoạn AB là đường kính có dạng:
2 2 2
11 13 1 5
6 6 3 6
x y z
Câu VIII
Điều kiện:
0 1
x
2 3 1 4
x x x
Trường hợp 1:
1
x
2
2 2 0 2
x x x
Trường hợp 1:
0 1
x
2
2 6 3 0 2 3 3
x x x
Vậy tập nghiệm của (2) là
2;2 3 3
T
Câu IX
§k:
1
2
x
. §Æt
2 1, 0
t x t
. HÖ pt trë thµnh
2
2 2
2 8 1
1 2 8
12
3 12 2
t y ty
t y t
y yt t
t y ty
Tõ (1) vµ (2) suy ra
2
3
2 3 0 0
2
t y t y t y t y
+)
t y
thay vµo (1) ta ®îc
2
t y
Víi
5
2 2 1 2
2
t x x
, nghiÖm hÖ lµ
5
; 2
2
+)
3
2
y t
thay vµo (1) ta ®îc:
2
3 61
4 6 13 0 0
4
t t t do t
Víi
3 61
3 3 61
3 61
4
2 4
4
43 3 61
3 61
2 1
164
yy
t
xx
VËy hÖ pt cã hai nghiÖm
5 43 3 61 3 61
; ; 2 , ;
2 16 4
x y