Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán chọn lọc số 34

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.23 MB, 9 trang )

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: Toán (đề 34)
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)


Đề thi được soạn theo cấu trúc mới nhất 2015!(Kèm đáp án chi tiết tại)!

Câu I (2 điểm) Cho hàm số
2
( 1) ( )
y x x m
  
(1)
,
m
là tham số thực.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
C
của hàm số
(1)
khi
0
m

.
b) Tìm
m
để đồ thị hàm số
(1)
có hai điểm cực trị


,
A B
sao cho ba điểm
,
A B

(10; 2)
C

thẳng
hàng.
Câu II (1 điểm)
Giải phương trình:
2
(2sin 1)(3cos 4 2sin ) 4cos 1
8
1 sin
x x x x
x
   



Câu III (1 điểm) Tính tích phân:
3
2
0
sin
( )
1 cos

x x
I dx
x






Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh bằng
2
a
.
,
E F
lần
lượt là trung điểm của
AB

BC
,
H
là giao điểm của
AF


DE
. Biết
SH
vuông góc với mặt
phẳng
( )
ABCD
và góc giữa đường thẳng
SA
và mặt phẳng
( )
ABCD
bằng
0
60
. Tính thể tích khối
chóp
.
S ABCD
và khoảng cách giữa hai đường thẳng
SH
,
DF
.

Câu V (1 điểm) ) Cho ba số thực
, ,
x y z
thoả mãn:
2 2 2

2 4 1
x y z x y
    
. Tìm giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2( )
T x z y
  

Câu VI (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông
ABCD
. Điểm
(2;3)
E thuộc đoạn
thẳng
BD
, các điểm
( 2;3)
H


(2;4)
K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm
E
trên
AB

AD

. Xác định toạ độ các đỉnh
, , ,
A B C D
của hình vuông
ABCD
.
Câu VII (1 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu
2 2 2
( ): ( 1) ( 2) 25
S x y z
    
. Viết
phương trình mặt phẳng
( )

đi qua điểm
(1; 2;3)
M

và vuông góc với mặt phẳng
( ) : 4 2014 0
x y z

   
. Đồng thời
( )

cắt mặt cầu
( )

S
theo giao tuyến là đường tròn có diện
tích bằng
16

.
Câu VIII (1 điểm) Tìm số phức
z
thoả mãn:
2
(1 2 )
z i
 là số thuần ảo và
5
z

.

Câu IX (1 điểm) Giải hệ phương trình:
2 2
2
4
(3 5)( 1) ( 3 6)
2 1 3 4
x x y x x y
y y y x

     



     



( , )
x y



CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG !

Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì!
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!



Hướng dẫn

Câu I:
Câu Đáp án
1.a
(1.0
điểm)
Với
0
m

ta có:
 
2

1
y x x
 


C


3 2
2
y x x x
   

1
0
. Hàm số có tập xác định là:


2
0
. Sự biến thiên của hàm số.
)
a
Giới hạn của hàm số tại vô cực.
lim
x
y

 
,

lim
x
y

 

)
b
Bảng biến thiên:

2
' 3 4 1
y x x
  


1
' 0
1
3
x
y
x



 





Bảng biến thiên
x



1
3

1



'
y



0 - 0


y


4
27







0


Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
1
;
3
 

 
 



1;


Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
1
;1
3
 
 
 

Hàm số đạt cực đại tại điểm
1
3

x

;
1 4
3 27
CD
y y
 
 
 
 

Hàm số đạt cực đại tại điểm
1
x

;


1 0
CT
y y
 

3
0
. Đồ thị
 Điểm uốn:
'' 6 4
y x

 


2
'' 0
3
y x
  
;
2 2
3 27
y
 

 
 

Tọa độ điểm uốn của


C

2 2
;
3 27
I
 
 
 


 Giao điểm của đồ thị với các trục
Đồ thị cắt trục tung tại


0;0
O
0 0; 1
y x x
   
. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm


1;1
;


0;0

 Đồ thị

Nhận xét: Đồ thị


C
của hàm số nhận điểm
2 2
;
3 27
I
 

 
 
làm tâm đối xứng.
1.b (1.0
điểm)
    
2
' 2 1 1
y x x m x
    

1
' 0
1 2
3
x
y
m
x



 





Để đồ thị hàm số



1
có hai điểm cực trị thì:
1
m
 



1 0
y


 
3
1 2 4
1
3 27
m
y m

 
 
 
 

Giả sử
 
 
3

4 1
1 2
1;0 ; ;
3 27
m
m
A B
 


 
 
 



     
 
 
3
2
9; 2
2 1 4 1 2 1
; 9;2 1
3 27 27
AC
m m m
AB m
 
 

   
    
 
 



, ,
A B C
thẳng hàng:
 
2
2 1
9
9 2
m 





 
 
2
1 1
0
/
2
m
m

t m
m
  




 


Vậy
2; 0
m m
  
thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu II:

2 (1.0
điểm)




2
2sin 1 3cos 4 2sin 4cos 1
8
1 sin
x x x x
x
   






1

Đk: 1 sin 0 2 ,
2
x x l l



     




*

PT


1




2
2sin 1 3cos 4 2sin 4cos 1 8 8sin

x x x x x
      





2
2sin 1 3cos4 2sin 4sin 8sin 3
x x x x x
     










2sin 1 3cos4 2sin 2sin 1 2sin 3
x x x x x
     


2sin 1 0
cos 4 1
x
x

 







 Với
2sin 1 0
x
 
2
6
7
2
6
x k
x k





  




 




 Với cos4 1
2
k
x x

  
Kết hợp với điều kiện


*
PT


1
có các nghiệm
2
6 3
x k
 
  

x k


, k





Câu III:
3
2
0
sin
1 cos
x x
I dx
x

 


 

 



3
2 2
0 0
sin
1 cos 1 cos
x x
dx dx
x x
 

 
 
 

 Tính
2 2
1
2
0 0
1 cos
2cos
2
x x
I dx dx
x
x
 
 

 

Đặt
2
tan
2cos
2
2
u x
dx du
dx

x
dv
v
x





 

 

 





2
1
0
.tan tan 2ln cos ln 2
2 2
2 2 2 2 2
0 0
x x x
I x dx

 

 
 
 
      
 
 
 
 


 Tính
3
2
2
0
sin
1 cos
x
I dx
x





Đặt : cos sin
t x dt xdx
   

Đổi cận :

x

0

2


t

1

0



 
1
2
2
0
1
1
1
0
2 2
t
I t dt t
 
     
 

 


Vậy
1
ln 2
2 2
I

  


Câu IV


Do
ABCD
là hình vuông cạnh
2
a
nên
2
4
ABCD
S a
 .
( )
SH ABCD

HA


là hình chiếu vuông góc của
SA

trên mp


ABCD


0
60 3
SAH SH AH   

 


. .
ABF DAE c g c BAF ADE
    
Mà:


0
90
AED ADE 

Nên



0
90
BAF AED 

0
90
AHE DE AF
   

Trong
ADE

có:
2
. .
5
a
AH DE AD AE AH  

Thể tích của khối chóp .
S ABCD
là:
3
2
1 2 8 5
. .4
3 15
5
a a
V a  (đvtt)


Trong mp


ABCD
kẻ
HK DF

tại
K
.


,
d SH DF HK
  .

Trong
ADE

có:
2
4
.
5
a
DH DE DA DH  

Có :
5

DF a

Trong
DHF

có:
2 2
2 2 2 2
16 9 3
5
5 5
5
a a a
HF DF DH a HF      


. 12 5
25
HF HD a
HK
DF
  
Vậy
 
12 5
,
25
a
d SH DF 
Câu V

     
2 2 2
2 2
2
2 4 1
1 2 4 1
x y z x y
x y z
    
     

Trong không gian với hệ tọa độ
Ox
yz
. Xét mặt cầu:
     
2 2
2
: 1 2 4
S x y z
    
. Có tâm


1; 2;0
I  ,bán kính
2
R

.

Xét mp


: 2 2 0
x y z T

   

G/s


; ;
M x y z
. Từ


1
có điểm
M
nằm bên trong


S
và kể cả trên mặt cầu


S






,
d I R

 


4
2 2 10
3
T
T

     

 Với
2
T
 
thì
M
là giao điểm của mp



:
2 2 2 0
x y z
   


Và đường thẳng

đi qua
I




 .

1 2
: 2
2
x t
y t
z t
 


   





1 4 4
; ;
3 3 3
M

 
   
 
 

 Với
10
T

. Tương tự
7 8 4
; ;
3 3 3
M
 

 
 

Vậy
min 2
T
 
khi
1
3
4
3
x
y z


 




  




max 10
T


khi
7
3
8
3
4
3
x
y
z






 








Câu VI


Có:
: 3 0
EH y
 


: 2 0
EK x
 

: 2 0
: 4 0
AH x
AK y
 




 




2;4
A 

Giả sử


;
n a b

,


2 2
0
a b
 
là VTPT của đường thẳng
BD
.
Có:

0
45
ABD 
nên:

2 2
2
2
a
a b
a b
   



Với
a b
 
, chọn
1 1 : 1 0
b a BD x y
       





2; 1 ; 3;4
B D  
 
 
4; 4
1;1
EB
ED


  








E

nằm trên đoạn
BD
(thỏa mãn)
Khi đó:


3; 1
C



Với
a b

, chọn
1 1 : 5 0
b a BD x y
      

.




2;7 ; 1;4
B D 
 
 
4;4
1;1
EB
ED

 



 




4
EB ED
 
 
E

nằm ngoài đoạn

BD
(loại)
Vậy:








2;4 ; 2; 1 ; 3; 1 ; 3; 4
A B C D   
Câu VII
mp



có VTPT:


1
1;1;4
n 


Giả sử


; ;

n a b c


,


2 2 2
0
a b c
  
là VTPT của mp




Ta có :


1
. 0 4 0 4
n n a b c b a c
        
 












: 1 4 2 3 0
a x a c y c z

       

Giả sử đường tròn giao tuyến của



và mặt cầu


S
có bán kính là
r
.
Ta có:
2
. 16 4
r r
 
  

Mặt cầu



S
có tâm


0;1; 2
I

, bán kính
5
R

.

 


2 2
, 3
d I R r

   




 
2
2 2
3 4 5
3

4
a a c c
a a c c
   
 
  


2 2
32 68 0
a ac c
   


2
34
a c
a c
 






 Với
2
a c
 
, chọn



1 2 : 2 2 5 0
c a x y z

        

 Với
34
a c

, chọn


1 34 :34 38 113 0
c a x y z

       

Vậy có hai mp thỏa mãn có PT:
2 2 5 0
x y z
   


34 38 113 0
x y z
   

Câu VIII


Giả sử
z a bi
 
, ,a b




z a bi
 

 
2
1 2 3 4
i i
   

        
2
1 2 3 4 3 4 3 4
z i a bi i a b b a i
          
Do
 
2
1 2
z i
 là số thuần ảo nên:
3

3 4 0
4
a
a b b    
Mặt khác :
2 2
5 25
z a b
   


2
2
9
25
16
a
a
  


2
16 4
a a
    

Vậy có hai số phức thỏa mãn là:
4 3
z i
 



4 3
z i
  


Câu IX

 




 
 
2 2
2
4
3 5 1 3 6 1
2 1 3 4 2
x x y x x y
y y y x

     


     










2 2 3 2
1 3 6 3 5 3 5 0
Pt y x x y x x x
        








2 2
2 3 2 2
3 6 4 3 5 3 5 3 4
x x x x x x x          
Suy ra:
2
3 5
1
y x
y x
 



 


 Với




3 5 2 1 0 2
y x VP PT       vô nghiệm
 Với
2
1
y x
 
.


2
PT trở thành:
4 24
2 3 3
x x x
   



3


Đk:
4 4
2 2
x  
Áp dụng BĐT Cô-si ta có:
4
4
4
5
1.1.1. 2
4
x
x

 
Từ


3
ta có :
4
2
5
3 3
4
x
x x

  



 
 
4 2
2
2
4 12 7 0
1 2 7 0
1
x x x
x x x
x
    
    
 


Thử lại
1
x

thỏa mãn


3

Với
1 0
x y

  
.
Vậy hệ đã cho có nghiệm :


1;0




×