Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán chọn lọc số 33

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (977.73 KB, 6 trang )

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: Toán (đề 33)
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)


Đề thi được soạn theo cấu trúc mới nhất 2015!(Kèm đáp án chi tiết tại)!

Câu I (2 điểm) Cho hàm số: y =
2x – 1
x – 1
có đồ thị (C).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
b) Viết phương trình tiếp tuyến d của (C), biết rằng tiếp tuyến cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A, B sao
cho OA = 9OB.
Câu II (1 điểm)
Giải phương trình:
1 + sinx + cosx
1 + sinx
= 2 – tanx.
Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I =



1
2

x + 2lnx
(x + 2)
2

dx.


Câu IV (1 điểm) Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A,
cạnh AB = AC = a 2, hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC. Tính
theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' và khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC.

Câu V (1 điểm) ) Tìm m để phương trình có nghiệm thực.


2 2
2
2 .( 4). 2 8 2 14 0
4
x
x x m x x x m
x

        



Câu VI (1 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip (E): 9x
2

+ 25y
2

= 225. Gọi F

1
, F


2
lần lượt là hai tiêu điểm của (E)
(x

F

1
< x

F

2
). Gọi A, B là hai điểm thuộc (E). Xác định tọa độ của A và B để chu vi tứ giác F

1
F

2
BA nhỏ nhất biết
rằng tổng độ dài hai đường chéo bằng 6.
Câu VII (1 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d):
x – 1
2
=
y + 1
3
=
z – 1

2
, mặt phẳng (P): x + y
– 2z + 3 = 0. Lập phương trình chính tắc của đường thẳng (

) qua M(1; 2; 1), song song với mặt phẳng (P) và
vuông góc với đường thẳng (d).

Câu VIII (1 điểm) Tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn z + 3
_

z = (2 + i 3)|z|
Câu IX (1 điểm) Giải hệ phương trình: :





x y
2

+ 6 + y x
2

+ 3 = 7xy
x x
2

+ 3 + y y
2


+ 6 = 2 + x
2

+ y
2

(x; y  R).
CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG !

Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì!
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!



Hướng dẫn

Câu I:
Câu Đáp án
1

( 2,0
điểm)
Cho hàm số: y =
2x – 1
x – 1
có đồ thị (C).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
T
ập xác định: D = R
\

{1}

Sự biến thiên: y' =
-1
(x - 1)
2

< 0 x  D  hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định và hàm
số không có cực trị


Gi
ới hạn v
à ti
ệm cận:

1 1
lim ; lim
x x
y y
 
 
   
 tiệm cận đứng: x = 1
lim lim 2
x x
y y
 
 
 tiệm cận ngang y = 2

B
ảng biến thi
ên:


Đ
ồ thị: (học sinh tự vẽ
-

lưu
ý (C) c
ắt Ox tại (1/2; 0), cắt Oy tại (0
; 1)

b)

Vi
ết ph
ương tr
ình ti
ếp tuyến
d

c
ủa (
C
), bi
ết rằng tiếp tuyến cắt các trục
Ox
,

Oy

l
ần l
ư
ợt tại
A
,
B
sao
cho OA = 9OB.
Ta có hệ số góc tiếp tuyến được tính bởi k = 
OB
OA
= 
1
9

Gọi M(x

o
; y

o
) là tiếp điểm của tiếp tuyến (d) và (C). (PTTT (d): y = k(x - x

o
) + y

o

)


Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình f ' (x

o
) = k hay




-1
(x

o
- 1)
2

=
1
9
(vô nghiệm)
-1
(x

o
- 1)
2

= -

1
9
 (x

o
- 1)
2

= 9 



x

o
= 4  y

o
=
7
3

x

o
= -2  y

o
=
5

3

Với k =
-
1
9
và tiếp điểm là (4 ;
7
3
) ta có phương trình tiếp tuyến y =
-
1
9
x +
25
9

Với k =
-
1
9
và tiếp điểm là (-2 ;
5
3
) ta có phương trình tiếp tuyến y =
-
1
9
x +
13

9

Câu II:

Giải phương trình:
1

+

sin
x

+

cos
x
1 + sinx
= 2 – tanx.
■ Điều kiện:



cosx



0
sinx ≠ -1

Phương trình đã cho tương đương:

1 + sinx + cosx
1 + sinx
= 2 -
sinx
cosx
=
2cosx - sinx
cosx

 cosx(1 + sinx + cosx) = (2cosx - sinx)(1 + sinx)


cosx(1 + sinx) + cos
2

x = (2cosx - sinx)(1 + sinx)
 cosx(1 + sinx) + (1 - sinx)(1 + sinx) = (2cosx - sinx)(1 + sinx)
 (1 + sinx)(cosx + 1 - sinx - 2cosx + sinx) = 0


(1 + sinx)(1 - cosx) = 0



cosx

=

1
sinx = - 1(loại)




x = k2

(k

Z). Vậy phương trình có một họ nghiệm.


Câu III:
Tính tích phân: I =



1
2

x + 2lnx
(x + 2)
2

dx.
Đặt





u = x + 2lnx

dv =
dx
(x + 2)
2





du =
x

+

2
x
dx
v =
-1
x + 2

Vậy I = uv



2
1
-




1
2

vdu = -



x + 2lnx
x + 2







2
1
+



1
2

dx
x

=

-1
6
+
ln2
2
+ lnx


2
1
=
ln2
2
-
1
6

Vậy I =
ln2
2
-
1
6


Câu IV
Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh AB = AC = a 2,
hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC. Tính theo a thể tích khối lăng
trụ ABC.A'B'C' và khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC.
Gọi H là trung điểm BC  AH = a  A'H = AA'

2

- AH
2

= a 3

V

ABC.A'B'C'
= HA'.S

ABC
=
1
2
HA. AB.AC = a
3

3 (đvtt)
Ta có AH

BC, A'H

BC

(AA'H)

BC
Gọi K là hình chiếu của H trên AA'. Khi đó, HK  AA', HK  BC  d(AA', BC) = HK

Mà AA'H  H 
1
HK
2

=
1
HA
2

+
1
HA'
2

=
4
3a
2

 HK =
a 3
2

Vậy d(AA', BC) =
a 3
2
(đvđd)
Câu V
Điều kiện:

2
2
0
4
4 2 4
8 2 0
x
x
x x
x x






    


  


0,25
Phương trình đã cho tương đương với
2 2
2
2 | 4 | 2. 8 2 14 0
4
x
x x m x x x m

x

        



2 2 2
( 2 8) 8 2 2 8 2 6 0
x x m x x x x m
            
. (1)
Đặt t =
2
8 2
x x
 
; Khi x   - 2; 4) thì t   0; 3 . (2)
Phương trình trở thành : - t
2
– mt + 2t – 6 – m = 0 
2
2 6
1
t t
m
t
  


. 0,25

Xét hàm số
 
2
2 6
( ) ; 0;3
1
t t
f t t
t
  
 

; f’(t) =
2
2
2 8
( 1)
t t
t
  

; f’(t) = 0  t = - 4 v t = 2.
Bảng biến thiên của hàm số f(t) trên đoạn  0 ; 3 .
t -∞ -4 -1 0 2 3 +∞

f’(t) - 0 + + + 0 -
f(t) - 2

-6
9

4


0,25
Phương trình đx cho có nghiệm x



- 2; 4)

Phương trình (2) có nghiệm t



0; 3


 Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số f(t) , t   0; 3   - 6 ≤ m ≤ - 2 0,25


Câu VI


Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip (E): 9x
2

+ 25y
2

= 225. Gọi F


1
, F

2
lần lượt là hai tiêu điểm của (E)
(x

F

1
< x

F

2
). Gọi A, B là hai điểm thuộc (E). Xác định tọa độ của A và B để chu vi tứ giác F

1
F

2
BA nhỏ nhất biết
rằng tổng độ dài hai đường chéo bằng 6.
(E):
x
2

25
+

y
2

9
= 1 



a
2


=

25
b
2

= 9
c
2

= a
2

- b
2

= 16





a

=

5
b = 3
c = 4
(a, b, c > 0)

Theo giả thiết thì BF

2
+ AF

1
= 6 (1)
Mặt khác BF

2
+ BF

1
= AF

1
+ AF


2
= 10  BF

2
+ BF

1
+ AF

2
+ AF

1
= 20
 BF

1
+ AF

2
= 14 (2)

V
ậy chu vi tứ giác F

1
F

2
AB là P = F


1
F

2

+ AF

2

+ BF

1

+ AB = 2c + 14 + AB =
22 + AB

Do đó P

min
 AB

min
= (x

B
- x

A
)

2

+ (y

B
- y

A
)
2


Mặt khác



A  (E) 
x

A
2

25
+
y

A
2

9

= 1 (2)
B  (E) 
x

B
2

25
+
y

B
2

9
= 1 (3)

Lấy (2) trừ (3) ta được:
1
25
(x

A
2

- x

B
2


) +
1
9
(y

A
2

- y

B
2

) = 0 (4)
Từ (1)  a - ex

B
+ a + ex

A
= 6  x

B
- x

A
= 5 (5) nên AB = 5
2

+ (y


B
- y

A
)
2

 5
Yêu cầu bài toán  AB

min
= 5  y

B
= y

A

Do đó (4)  (x

A
- x

B
)(x

A
+ x


B
) = 0  x

A
+ x

B
= 0 (6)
Giải (5) và (6) ta được



x

A
=
5
2

x

B
=
-5
2
 y

A
= y


B
= 
3 3
2

Kết luận A(
5
2
; 
3 3
2
), B(
-5
2
; 
3 3
2
) là các điểm cần tìm.
Câu VII
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d):
x – 1
2
=
y + 1
3
=
z – 1
2
, mặt phẳng (P): x + y – 2z + 3 =
0. Lập phương trình chính tắc của đường thẳng (


) qua M(1; 2; 1), song song với mặt phẳng (P) và vuông góc
với đường thẳng (d).
Ta có



(d) qua A(1; -1; 1) có vectơ chỉ phương


u

d
= (2; 3; 2)
mặt phẳng (P) có VT pháp tuyến


n

P
= (1; 1; -2)

Gọi


u


là VTCP của đường .
 // (P) 



u





n

P
và   (d) 


u





u

d

Nên ta chọn


u



=




n

P
;


u

d


= (8; -6; 1)
Vậy PT chính tắc của :
x

-

1
8
=
y

+

6

-6
=
z

-

1
1

Câu VIII

Tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn z + 3
_

z = (2 + i 3)|z| (1)
Đặt z = x + yi (x, y

R) ta được
(1)  4x - 2yi = 2 x
2

+ y
2

+ i 3x
2

+ 3y
2







4x = 2 x
2

+ y
2


-2y = 3x
2

+ 3y
2








x



0


y  0
y
2

= 3x
2





y = - x 3
x  0

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z cần tìm là phần đường thẳng y = - x 3 với x  0.

Câu IX

3

(1,0
điểm)
Giải hệ phương trình:





x y

2

+ 6 + y x
2

+ 3 = 7xy
x x
2

+ 3 + y y
2

+ 6 = 2 + x
2

+ y
2

(x; y  R).
■ Với x = 0, y = 0 hệ phương trình không thỏa mãn.
■ Với x, y ≠ 0, biến đổi hệ phương trình trên thành:







x
2


+ 3
x
+
y
2

+ 6
y
= 7
x( x
2

+ 3 - x) + y( y
2

+ 6 - y) = 2







x
2

+ 3
x
+

y
2

+ 6
y
= 7
3
x
2

+ 3
x
+ 1
+
6
y
2

+ 6
y
+ 1
= 2
.
■ Đặt u =
x
2

+ 3
x
, v =

y
2

+ 6
y
thì hệ phương trình trở thành:





u

+

v

=

7
3
u + 1
+
6
v + 1
= 2

Giải hệ trên ta được



u = 2
v = 5
hay



u =
7
2

v =
7
2

■ Với


u = 2
v = 5




x
2

+ 3
x
= 2
y

2

+ 6
y
= 5






x = 1
y =
1
2

■ Với



u =
7
2

v =
7
2





x
2

+ 3
x
=
7
2

y
2

+ 6
y
=
7
2






x =
2
15

y =
2 2

15

Vậy nghiệm (x; y) của hệ đã cho là: (1;
1
2
) hay (
2
15
;
2 2
15
)



×