Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề thi toán 11 - sưu tầm đề kiểm tra, thi học kỳ, thi học sinh giỏi tham khảo bồi dưỡng (432)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.3 KB, 2 trang )

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNGI ĐS LỚP 11
BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I LỚP 11 NC
Đề 1
Bài 1:
a)Tìm tập xác định của hàm số
sin 2 3
cos 1
x
y
x
+
=

b)Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2sin 6
4
y x
π
 
= + +
 ÷
 
Bài 2: Giải các phương trình :
a)2 sin4x +
3
= 0 b)
2 2 2
sin sin 2 sin 3x x x
+ =
a) 2
cos2 2 0x


+ =

Bài 3: Giải các phương trình sau:
a)
sin 3 3 cos3 2x x− =
b)
2 2
3sin 2sin cos cos 0x x x x
+ − =
c) cos3x – cos5x = sinx
Đề 2
Bài 1 :
1. Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số y = x
3
sin2011x
2. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = 2 + 3cosx
Bài 2 : Giải các phương trình lượng giác sau :
1. sin2x − 2cosx = 0
2. sin
2
x − 2sinxcosx − 3cos
2
x = 0
3.
2 2 2
3
sin sin 2x sin 3x
2
x
+ + =

Bài 3 : Cho phương trình : 2cos
2
x − (2m + 1)cosx + m = 0
1. Giải phương trình với
3
2
m =
2. Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc
3
;
2 2
x
π π
 

 ÷
 
Đề 3
Bài 1:
a.) Tìm tập xác định của hàm số :
1 tan
1 sin 2
x
y
x
+
=

b.) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số :
2 sin 3

4
y x
π
 
= + −
 ÷
 
Bài 2: Giải phương trình :
a)
os5 2sin 2 cos2 0c x x x
− =
b)
2 2
3sin sin 2 cos 2x x x
+ − =

Bài 3 :. Giải các phương trình:
a) 2 Sin 3x – 1 = 0 b)
23 =− SinxCosx
c)
sin os 2 sin 3
4 4
x c x x
π π
   
+ − + =
 ÷  ÷
   
.
Đề 4

Bài 1: a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
1 2sin 2
4
π
 
= + +
 ÷
 
y x
.
b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số
( )
sin( ) sin( )
4 4
π π
= = − + +
y f x x x
.
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a)
cos2 3cos 2 0
− + =
x x

GV BIÊN SOẠN HOA HOÀNG TUYÊN 1/2
BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNGI ĐS LỚP 11
b)
+ − =3 cos 4 sin 4 2 cos3 0x x x

Bài 3:

Giải các phương trình:
a. cos3x = sin15
b. 2sin2x + = 0
c. ( + 1)sinx + 2sinxcosx - ( - 1)cosx = 1.

Đề 5
Bài 1.
a) Tìm tập xác định của hàm số
1 cos
sin
x
y
x
+
=
b)Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cosx + sinx trên đoạn [
4
π
;
2
π
]
Bài 2
Giải các phương trình :
a/ 2sin( 2x + 15
0
).cos( 2x + 15
0
) = 1 b/ cos2x – 3cosx + 2 = 0
c/

2 2
sin 2sin 2 5cos
0
2sin 2
x x x
x
− −
=
+
Bài 3: (3điểm) Giải các phương trình sau
a)
6tan 2 2 3
3
x
π
æ ö
÷
ç
- = -
÷
ç
÷
ç
è ø
b)
3sin 2 cos2 2x x+ =

c)
2 2 2 2
sin 3 cos 4 sin 5 cos 6x x x x- = -

Đề 6
Bài 1:
a) Tìm tập xác định của hàm số : y = tan2x.
b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :y =
3sin 5x +
.
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a)
2 sin 3 0x
− =
b)
2
cos 2 sin sin 1 0x x x
+ − + =
c)
( )
5 sin cos 2 sin 2 5 0x x x+ + + =
Bài 3: Giải phương trình
a) 2sinx + 1 = 0 b) 4sin
2
x +2sin2x +2cos
2
x = 1 c) sin
3
x + cos
3
x = cosx
Đề 7
Bài 1: a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số : y=cos
2

x+2cos2x
b) Tìm TXĐ của hàm số : y=
2 tan 3
cot 3
x
x
+


Bài 2: Giải các phương trình sau:
a)
2
cosx + sin2x = 0
b)5sinx(sinx - 1) - cos
2
x = 3
c)3(sinx + cosx) + 2sinxcosx + 3 = 0
Bài 3: Giải phương trình:
a)
2 2
sin x - 4 3sinxcosx 5cos x = 5
+
b)
cos7 cos5 3sin 2 1 sin7 sin5x x x x x
− = −
c) cosx + cos2x + cos3x + cos4x = 0
GV BIÊN SOẠN HOA HOÀNG TUYÊN 2/2

×