Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Đề thi toán 11 - sưu tầm đề kiểm tra, thi học kỳ, thi học sinh giỏi tham khảo bồi dưỡng (237)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (152.32 KB, 6 trang )

Mathvn - 3K class Thầy Lâm Phong
TỔNG ÔN HKII - GIỚI HẠN - ĐẠO HÀM - HÌNH KHÔNG GIAN
Đề số 1
Câu 1: Tính giới hạn các dãy số, hàm số sau:
a)
3 2
3
2 4
lim
2 3
n n
n
+ +

b)
2
3
2
3x 2
lim
2x 4
x
x
x

− +
− −
c)
( )
2
lim 2x 1


x
x x
→+∞
+ − −
d)
2
1
3 2
lim
1
x
x
x

+ −

Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số tại điểm x = 1 với
2
2x 3x 1
1
( )
2x 2
2 1
khi x
f x
khi x

− +



=



=

Câu 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a)
3
( 2)( 1)y x x= + +
b)
2
3sin .sin 3xy x=
c)
2 5
(4x 2x)(3x 7x )y = + −
d)
2 3
(2 sin 2x)y = +
Câu 4: Cho hàm số y = x - 3x - 4 có đồ thị (C) :
a) Giải phương trình y' = 2
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm x = 0
Câu 5: CMR: phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:
3
( 1) ( 2) 2x 3 0m x x− + + + =
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, (SAB) ⊥ (ABCD), tam giác SAB cân tại
S và H là trung điểm của AB
a) Chứng mình SH ⊥ (ABCD) và (SAD) ⊥ (SAB)
b) Tính góc giữa SD và (ABCD)
c) Tính khoảng cách từ A đến mặt (SCD) ( KT HKII THPT NK 2008-2009)

CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG!
TỔNG ÔN HKII - GIỚI HẠN - ĐẠO HÀM - HÌNH KHÔNG GIAN
Đề số 2
Câu 1: Tính giới hạn các dãy số, hàm số sau:
a)
1
4.3 7
lim
2.5 7
n n
n n
+
+
+
b)
1
3 2
lim
1
x
x
x

+ −

c)
2
3
3
lim

2 3
x
x
x x
→−
+
+ −
d)
( )
2
lim
x
x x x
→+∞
− −
Câu 2: Tìm a để hàm số sau liên tục tại x = 2 với
2
7x 10
2
( )
2
4 2
x
khi x
f x
x
a khi x

− +



=



− =

Câu 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a)
4
2
2
2 1
3
x
y
x
 
+
=
 ÷

 
b)
2
2 6 5
2 4
x x
y
x

− +
=
+
c)
2
5 3
1
x
y
x x

=
+ +
d)
2
( 1) 1y x x x= + + +
Câu 4: Cho hàm số y = x - 3x + 2 có đồ thị (C) :
a) Giải phương trình y' = - 3
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường (d) 3y + x = 3.
Câu 5: CMR: phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:
2 4
( 1) 2x 2 0m m x+ + + − =
Câu 6: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông tâm O cạnh a.Cho SA=SC, SB =SD và SO = a
a) Chứng mình SO ⊥ (ABCD)
b) Tính góc giữa SB và ABCD
c) Tính góc giữa (SBC) và (ABCD)
d) Tính khoảng cách từ A đến (SBC) ( KT HKII THPT HV 2008-2009)
CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG!
NHẮC LẠI CÁC CÔNG THỨC ĐẠO HÀM THÔNG DỤNG
Mathvn - 3K class Thầy Lâm Phong

CÔNG THỨC CHUNG CỦA ĐẠO HÀM:
♥ Tổng đạo hàm: ( u + v + w + z + )' = u' + v' + w' + z' +
♥Hiệu đạo hàm: ( u - v - w - z )' = u' - v' - w' - z' +
♥Tích đạo hàm: (uv)' = (u)'v + (v)'u
♥Thương đạo hàm: ' =
NHỚ: Khi dùng đạo hàm không được bỏ MẪU
CÔNG THỨC ĐẠO HÀM ĐA THỨC:
* Đạo hàm biến x là (x)' = n.x ⇒ Đạo hàm của đa thức (u )' = n.u.(u)'
* Đạo hàm của biến x với hằng số là (k.x)' = k.(x)' ⇒ (k.u)' = k.(u)'
* Đạo hàm của hằng số là bằng 0 ⇒ (k)' = 0
* Chú ý = x ⇒ = x
CÔNG THỨC ĐẠO HÀM CĂN :
*( )' = ⇒ ( ) ' =
* Chú ý: = = x
CÔNG THỨC ĐẠO LƯỢNG GIÁC :
(sin x)' = cosx ⇒ (sin u)' = u'.cosu
(cos x)' = -sinx ⇒ (cos u)' = - (u)'.sinu
(tan x)' = 1 + tanx = ⇒ (tan u)' = u'.(1 + tanu) =
(cot x)' = - (1 + cotx) = ⇒ (cot u)' = -u'.(1 + cotu) = -u'
Chú ý : (cos x)' = n.cosx. (cosx)' ⇒ (cos u)' = n.cosu.(cosu)'
( tương tự vợi sin, tan, cot )
GIỚI HẠN CỦA LƯỢNG GIÁC( khi x tiến tới 0 )
Lim = 1 , Lim = 1 , Lim = 1 , Lim = 1
⇒ Lim = 1 , Lim =1 , Lim = 1 , Lim = 1
TỔNG ÔN HKII - GIỚI HẠN - ĐẠO HÀM - HÌNH KHÔNG GIAN
Đề số 3
Câu 1: Tính giới hạn các dãy số, hàm số sau:
a) b) c) lim d)( + x )
Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số
3

1 1
0
1 1
( ) 0
3
0
2
x
khi x
x
f x taïi x
khi x

+ −
>


+ −
= =





Câu 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y =(2x + 1).cosx + b) y = c) y = (2 + tan3x)
Câu 4: Cho hàm số y = x - 3x + 1 có đồ thị (C) :
Mathvn - 3K class Thầy Lâm Phong
a) Giải bất phương trình y' < -5
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến song song với (d) 7x - y + 1 = 0

Câu 5: Cho hàm số y = x + . CMR: (1 - 4x) .y'' + 4y = 4x
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD đều, có cạnh đáy là 2a và các cạnh bên a . Gọi G là trọng tâm ∆SCD. M,N
lần lượt trung điểm AB, CD. ( KT HKII THPT NZ 2011-2012)
a) Chứng minh AC⊥SD, AB ⊥ (SOM) và (SAB) ⊥ (SCD) b) Tính góc giữa OG và mặt phẳng ABCD
c) Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (GAB)
TỔNG ÔN HKII - GIỚI HẠN - ĐẠO HÀM - HÌNH KHÔNG GIAN
Đề số 4
Câu 1: Tính giới hạn các dãy số, hàm số sau:
a) b) c) d)
Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số
3
2 2
1 3
1
( ) 1
1
1
3 3 1
khi x
f x taïi x
x
x
m x mx khi x

− >

= =





− + ≤

Câu 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y = b) y = - (3x - 2) c) y =
Câu 4: cho phương trình (C) y =
a) CMR y' > 0 với mọi x # - 1
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường 4x + 3y - 1 = 0
Câu 5: CMR: phương trình x - 2x - 8 = 0 có ít nhất 1 nghiệm x ∈ (2;3) lớn hơn 5
Câu 6: Cho hình chóp SABC có đáy là ∆ABC vuông cân tại B với AB=BC=a. Mặt bên SAC là tam giác đều
và (SAC) ⊥ (ABC). Gọi H là trung điện AC ( KT HKII THPT NTH 2008-2009)
a) CMR: SH ⊥ (ABC) và (SBH) ⊥ (SAC) b) Kẻ đường CK trong ∆SBC. CMR: (ACK) ⊥ (SBC)
c) Tính Tan của góc hợp bởi (SBC) và (ABC) d) Tính khoảng cách từ A đến SBC

NHẮC LẠI MỘT SỐ DÃY SỐ - CẤP SỐ NHÂN THÔNG DỤNG
CÔNG THỨC TÍNH CẤP SỐ NHÂN BÌNH THƯỜNG
♥ 2,4,8,16,32, ⇒ số hạng tổng quát u = uq
+ với u : Số Hạng Đầu Tiên và q là Công Bội
♥ Tính chất của CSN là a,b,c thì ac = b
♥ Tổng của một CSN là S = u. ( q # 1 )
⇒ TỔNG CẤP SỐ NHÂN LÙI VÔ HẠN : nếu |q| < 1
, , , , ⇒ S = u + u.q + u.q + =
CÔNG THỨC GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
* Xét biểu thức = thì nếu
+ Tử < Mẫu suy ra A/B < 1 ⇒ lim = 0
+ Tử = Mẫu suy ra A/B = 1 ⇒ lim =
+ Tử > Mẫu suy ra A/B > 1 ⇒ lim = + ∞ hoặc - ∞
Chú ý nếu bài toán có chứa a thì ta chi cho a với a lớn nhất . VD: lim ( chia cho 7 )
Mathvn - 3K class Thầy Lâm Phong
CÔNG THỨC GIỚI HẠN dành cho VÔ ĐỊNH trong hàm số khi x


x
→ Phương pháp Hoocne nhẩm nghiệm, p/p Vi-et. , p/p Hẳng đẳng thức , p/p liên hiệp
CÔNG THỨC GIỚI HẠN dành cho VÔ ĐỊNH trong hàm số x


±



→ Chia tử và mẫu cho x với n là bậc cao nhất và Chú ý = |x| và = x
GIỚI HẠN CỦA LƯỢNG GIÁC( khi x tiến tới 0 )
Lim = 1 , Lim = 1 , Lim = 1 , Lim = 1
⇒ Lim = 1 , Lim =1 , Lim = 1 , Lim = 1
TỔNG ÔN HKII - GIỚI HẠN - ĐẠO HÀM - HÌNH KHÔNG GIAN
Đề số 5
Câu 1: Tính giới hạn các dãy số, hàm số sau:
a) x( -) b) c) d)
Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số f(x) = tại x = 2
Câu 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y = - cotx + cotx + x b) y = c) y = cos
Câu 4: Cho hàm số y = x - 2 x + x + 1 có đồ thị (C) :
a) Giải bất phương trình y' ≤ 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp điểm có tung độ là 1.
Câu 5: CMR đạo hàm của hàm số sau không phụ thuộc vào biến x: y = cosx + cos + x + cos - x
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, 2 mặt phẳng (SAB) và (SAD)
cùng vuông góc với (ABCD) , Gọi I là trung điểm AC, SA = a ( KT HKII THPT NZ 2011-2012)
a) Chứng minh (SAC)⊥(SAD). b) Tính góc giữa SO và (ABCD), SC và (SAB)
c) Tính góc giữa (SBD) và (ABCD) , (SAD) và (SCD) d) Tính khoảng cách từ A đến (SCD)
TỔNG ÔN HKII - GIỚI HẠN - ĐẠO HÀM - HÌNH KHÔNG GIAN

Đề số 6
Câu 1: Tính giới hạn các dãy số, hàm số sau:
a) b) c)
Câu 2: Tìm m để hàm số liên tục tại x = - 3 với f(x) =
Câu 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y = (x + ) b) y = c) y =
Câu 4: cho phương trình (C) y = x - 9x + 17x + 2 .
a) Giải bất phương trình y' ≤ 2
b) Qua điểm A(-2;5) có thể kẻ được mấy đường thẳng tiếp xúc với (C)
Mathvn - 3K class Thầy Lâm Phong
Câu 5: Cho f(x) = m - m + (3- m)x - 2. Tìm m để đạo hàm của f '(x) = 0 có 2 nghiệm cùng dấu
Câu 6: Cho hình chóp SABCD, ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = a, góc ADC = 45. Hai
mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc mặt phẳng đáy (ABCD). Cho SA = a ( KT TVK 2011-2012)
a) CMR: ∆SBC vuông và (SAC) ⊥ (SCD) b) Tính góc giữa SC và (ABCD) , (SBC) và (ABCD)
c) tính góc giữa (SCD) và (SAD) d) Tính khoảng cách từ B đến (SCD)

BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1: Tính giới hạn của các dãy số hàm số sau:
a)
2
lim 2 1 4 4 3
x
x x x
→+∞
 
− − − −
 ÷
 
b)
x

xx
x
3
0
5843
lim
+−+

c)
1 2
4 6
lim
5 8
n n
n n
+ +
+
+
d)
2
5 2
lim
2 1
x
x x
x
→−∞
− +
+


e)
0
(1 )(1 2 )(1 3 ) 1
lim
x
x x x
x

+ + + −
f)
23
21
lim
3
222
++
+++
nn
n
g)
( )
3
3 2
lim 3 1 2
x
x x
→−∞
− + +
h)
2

583
lim
3
2

+−

x
xx
x

Câu 2: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a)
4 2
1
tan coty x
x
= +
b)
3
sin 2 3y x= +
c)
1 3
(2 1)
4
x
y x
x

 

= +
 ÷

 
d) y = cos
5
(sin2x)
e) y= (x
2
+ 3x – 2)
20
f) y=
2
3
2 1
x x
x
+ +
+
g) y = xsinx - cosx h) y = sin2x.cos3x
Câu 3: Xét tính liên tục của hàm số ( hoặc tìm m để hàm số liên tục)
a)
2
5
5
( ) 5
2 1 3
( 5) 3 5
x
khi x

f x taïi x
x
x khi x


>

= =

− −

− + ≤

b)
2
2
2
( )
2
1 2
x x
khi x
f x
x
m khi x

− −


=




+ =

Câu 4: Chứng minh phương trình có nghiệm thỏa mãn
a)
m x x x
3 2 4
( 1) ( 4 ) 3 0− − + − =
luôn có ít nhất 2 nghiệm với mọi giá trị của m.
b)
m x x
2 4 3
( 1) – –1 0+ =
luôn có ít nhất 2 nghiệm nằm trong khoảng
( )
1; 2−
với mọi m.
c)
x mx
3 2
1 0+ − =
luôn có 1 nghiệm dương.
Câu 5: Viết phương trình tiếp tuyến thỏa mãn:
a)
5 3
4 2
x
y

x
+
=

và có hệ số góc là
13
8
b)
2
3 3
1
x
y
x

=

tại điểm có tung độ bằng 2
c)
5 2
1 4
x
y
x
+
=

tại điểm có hoành độ bằng -3 d)
1 4
7 2

x
y
x

=

tại điểm
3
1;
5
A

 
 ÷
 
Câu 6: Viết phương trình tiếp tuyến (C): y = biết:
a) Tung độ tiếp điểm là b) Tiếp tuyến song song với đường y = - x + 3
c) Tiếp tuyến tạo với trục hoành 1 góc 45 d) Tiếp tuyến vuông góc với đường y = 4x + 4
Câu 7: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông tâm O, mặt bên SAD là tam giác đều và (SAD) ⊥
đáy. Gọi I,M,F là trung điểm AD,AB,SK với K là giao điểm của CM và BI.
a) Chứng minh (CMF) ⊥ ( SIB)
b) Tính góc giữa SC và (SIB)
c) Tính góc giữa (SBC) và (ABCD) , góc giữa (SCD) và (ABCD)
d) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)
Mathvn - 3K class Thầy Lâm Phong
Câu 8: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D. AB = BC = a, AD = 2a.SA = a
SA ⊥ đáy. Gọi M là trung điểm SB.
a) Chứng minh AM ⊥ SB và ∆SCD vuông
b) Xác định tan của góc hợp bổi (SCD) và (ABCD)
c) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG ! ĐẠT KẾT QUẢ CAO NHẤT

×