SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ……………
TRƯỜNG THPT …………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2014 – 2015
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán 11
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Câu 1. (2đ) Giải các phương trình:
a/
6sin 8 os 5x c x
+ =
b/
( )
3
2cos sin cos2 cos 1 cos
2
x x x x x
π
+ − = − −
÷
Câu 2. (1đ) Giải các phương trình:
2 2
9
n n
A C
+ =
.
Câu 3. (1đ) Tìm số hạng chứa
16
x
trong khai triển thành nhị thức của
( )
20
2x
+
.
Câu 4. (1đ) Từ các chữ số của tập
{ }
1; 2; 3; 4; 5; 6 A =
lập được bao nhiêu số tự nhiên
chẵn có 3 chữ số khác nhau.
Câu 5. (1đ) Tổ 1 có 12 học sinh, tổ 2 có 13 học sinh, tổ 3 có 10 học sinh. Cô giáo gọi
4 học sinh lên bảng, tính xác suất của biến cố có nhiều nhất 3 học sinh tổ 1 được gọi.
Câu 6. (4đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành; O là trung điểm BD;
M, N, E lần lượt là trung điểm của SB, SD và CD.
a/ Xác định giao tuyến của (SAB) và (SCD).
b/ Chứng minh (EON)//(SBC).
c/ Chứng minh ME//(SAD).
d/ Dựng thiết diện của hình chóp tạo bởi (MNE).
HẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2014 – 2015
Câu Nội dung Điểm
1a
Pt
6 8 1
sin os
10 10 2
x c x+ =
Đặt…pt thành
1
sin( )
2
x
α
+ =
0,25 0,25
2
6
sin( ) sin
5
6
2
6
x k
x
x k
π
α π
π
α
π
α π
= − +
⇔ + = ⇔
= − +
0,25 0,25
1b
Biến đổi
( )
( )
2
2cos sin cos2 cos 2cos sin 2cos 1 cosVT x x x x x x x x
= + − = + − +
[ ]
2cos (1 cos ) (sin 1) cosx x x x= − + +
0,25
3
1 cos 1 sin
2
VP x x
π
= − − = +
÷
0,25
pt
2
2cos .(1 cos ) (sin 1)(cos 1) 0x x x x⇔ − + + − =
2
(1 cos )(2cos sin 1) 0x x x⇔ − − − =
0,25
2
2
cos 1
2
sin 1
2
1
6
sin
7
2
2
6
x k
x k
x
x
x k
x
x k
π
π
π
π
π
π
π
=
= +
=
⇔ = ⇔
= − +
= −
= +
0,25
2
Điều kiện
*
2
n
n
∈
≥
¥
Pt
! !
9
( 2)! ( 2)!2!
n n
n n
⇔ + =
− −
2
6 0n n⇔ − − =
2 ( )
3 ( / )
n loai
n t m
= −
⇔
=
0,25 0,25
0,25 0,25
3
Số hạng chứa x
16
trong khai triển có dạng
20
20
2
k k k
C x
−
0,5đ
Số hạng chứa x
16
ứng với k=16là
16 16 4
20
2C x
=77520x
16
0,25
0,25
4
Số cần lập có dạng
abc
+ Giai đoạn 1: chọn c có 3 cách
+ Giai đoạn 2: chọn b có 5 cách
+ Giai đoạn 3: chọn a có 4 cách
+ Theo quy tắc nhận có 60 cách lập số ( có 60 số) theo yêu cầu.
0,25
0,25
0,25
0,25
5 Không gian mẫu gồm các tổ hợp chập 4 của 35 bạn;
4
35
( ) 52360n C
Ω = =
0,25
Gọi A là biến cố theo yêu cầu
A
là biến cố 4 học sinh được gọi đều thuộc tổ 1( hay không có
học sinh nào của tổ 2 hoặc tổ 3 được gọi )
0,25
( )
4
12
495n A C
= =
,
( )
495
52360
P A
=
0,25
( )
51865 943
( ) 1 99,05%
52360 952
P A P A
= − = = ≈
0,25
6 a
( ) ( )S SAB SCD
∈ ∩
( )AB SAB
⊂
,
( )CD SCD
⊂
và AB//CD
Giao tuyến là đường thẳng d chứa S và song song AB, CD
0,25
0,25-0,25
0,25
6b
Có OE//BC; NE//SC
Trong (EON) có NE cắt OE; Và (SBC) chứa SC, BC
Vậy có (EON)//(SBC)
0,25-0,25
0,25-0,25
6c
Lấy C
1
là trung điểm SA
Suy ra MEDC
1
là hình bình hành
Suy ra ME//DC
1
Mà
1
( )DC SAD
⊂
Suy ra ME//(SAD).
0,25
0,25
0,25
0,25
6d
Do MN//BD nên
1
( ) ( ) //MNE ABCD ED MN
∩ =
Gọi
2 1
D D E AC
= ∩
,
Có NE//SC nên
2 3
( ) ( ) //MNE SAC D D SC
∩ =
Thiết diện là ngũ giác MD
1
END
3
.
0,25
0,25
0,25
0,25
(Thí sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)