S GIO DC & O TO HƯNG YÊN
Trng THPT Minh Châu
THI CHN HC SINH GII CP TRNG
Nm hc 2014 2015. Mụn Toỏn: 11
Thi gian lm bi 180 phỳt, khụng k thi gian giao
( thi cú 01 trang)
Cõu I ( 2.0 im)
1) Gii phng trỡnh
( )
3 3
sin cos cos2 2cos sinx x x x x
+ =
2) Tỡm x sinx; sin
2
2x; 1-sin7x theo th t lp thnh mt cp s cng.
Cõu II ( 2.5 im)
1) Mt on tu cú 4 toa ch khỏch vi mi toa cũn ớt nht 5 ch trng. Trờn sõn ga cú 5 hnh khỏch
chun b lờn tu. Tớnh xỏc sut trong 5 hnh khỏch lờn tu ú cú mt toa cú 3 khỏch lờn, hai toa cú mt
khỏch lờn v mt toa khụng cú khỏch no lờn tu.
2) Tìm hệ số của
4
x
trong khai triển sau:
3 5
3
1
n
nx
x
+
ữ
biết n là số nguyên thoả mãn hệ thức
1 2 2
2 20
n
n
C C n+ =
. (
k
n
C
l s t hp chp
k
ca
n
phn t).
3) Tớnh gii hn
2015
2
1
2015 2014
lim
( 1)
x
x x
I
x
+
=
Cõu III (2,0 im).
1) Chng minh rng phng trỡnh
3
8 6 1 0x x =
cú ba nghim thc phõn bit. Hóy tỡm 3 nghim
ú.
2) Gii h phng trỡnh:
+ + + + = + + +
+ + + + =
2
2
x y x y 3 (x y) 2 x y
(x, y R)
x x y 2 x y 3
.
Cõu IV( 2.5 im)
1) Trong mt phng vi h trc ta Oxy cho parabol (P):
xxy 2
2
=
v elip (E):
1
9
2
2
=+ y
x
.
Chng minh rng (P) giao (E) ti 4 im phõn bit cựng nm trờn mt ng trũn. Vit phng trỡnh
ng trũn i qua 4 im ú.
2) Cho hỡnh hp ng ABCD.ABCD cú
ã
0
3
; ' ; 60 .
2
a
AB AD a AA BAD= = = =
Gi M v N ln
lt l trung im ca AD v AB, E l giao im ca MN v AC.
a) Tớnh cosin ca gúc to bi ng thng BE v mt phng (ACCA).
b) Chng minh AC vuụng gúc vi mt phng (BDMN).
Cõu V( 1,0 im) Cho dóy s
( )
n
x
xỏc nh nh sau :
0
1
1
2
2( 1) 1
n
n
n
x
x
x
n x
+
=
=
+ +
vi mi
n N
.
Tỡm
2
lim ( )
n
n
n x
+
.
Ht
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: . . SBD: . lớp:
P N
Câu
I.1
(1 )
1. Gii phng trỡnh lng giỏc :
( )
3 3
sin cos cos2 2cos sinx x x x x
+ =
Bin i a v tớch (sinx + cosx)(2sinx - cosx)cosx = 0
*
cos 0 ,
2
x x k k
= = = Â
*sinx + cosx
2 sin( ) 0 ,
4 4
x x k k
+ = = + Â
*2sinx - cosx
1 1
tan , , tan
2 2
x x k k
= = = =Â
S : x =
,
2
k k Z
+
; x =
,
4
k k Z
+
; x =
1
, ,tan
2
k k Z
+ =
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu
I.2
(1 )
2. sinx; sin
2
2x; 1-sin7x theo th t lp thnh mt cp s
2
sin 1 sin 7 2sin 2 sin 1 sin 7 1 cos 4
cos4 0
2cos 4 sin 3 cos4
1
sin 3
2
8 4
2
,
18 3
5 2
18 3
x x x x x x
x
x x x
x
x k
x k k
x k
+ = + =
=
=
=
= +
= +
= +
Â
KL
0,25
0,25
0,5
Câu
II.1
(1 )
, Tìm hệ số của
4
x
trong khai triển sau:
3 5
3
1
n
nx
x
+
ữ
biết n là số nguyên thoả
mãn hệ thức
1 2 2
2 20
n
n
C C n+ =
.
Từ hệ thức
1 2 2
2 20
n
n
C C n+ =
. Đk
2
2, 3 40 0 8 5n n Z n n n n = = =
Ta đợc n= 8 thoả mãn .
Ta có :
8 8
40 14
8
3 35 5 8
3
8
3 3
0
1 1
8 2 .2 .
k
k
k k
k
x x C x
x x
=
=
+ = + =
ữ ữ
. Khai triển chứa x
4
40 14
4 2
3
k
k
= =
.
Vậy hệ số của x
4
là
2 6
8
.2 1792C =
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu
II.2
(0.75)
Gi A l bin c cn tớnh xỏc sut
S cỏch xp 5 khỏch lờn 4 toa l
5
4 =
S cỏch chn ba khỏch xp lờn cựng mt toa l
3
5
10C =
S cỏch chn mt toa xp ba ngi ny l
1
4
4C =
S cỏch xp hai ngi ( mi ngi mt toa) vo ba toa cũn li l
2
3
6A =
Suy ra
10.4.6 240
A
= =
0,25
0,25
0,25
Vy xỏc sut cn tỡm l
5
240 15
4 64
A
P
= = =
Câu
II.3
(0.75)
Tớnh gii hn
2015 2015
2 2
1 1
2015 2014 1 2015( 1)
lim lim
( 1) ( 1)
x x
x x x x
I
x x
+
= =
2014 2013 2014 2013
1 1
1 2015 ( 1) ( 1) ( 1)
lim lim
1 1
x x
x x x x x x
x x
+ + + + +
= =
2013 2012 2012 2011
1 1 1
lim( 1) lim( 1) lim( 1) 1
x x x
x x x x x x x
= + + + + + + + + + + + + +
2014.2015
2014 2013 2 1 2.029.105
2
= + + + + = =
0,25
0,25
0,25
III 1 1,0 im
t
( )
3
8 6 1f x x x=
; tp xỏc nh
D = Ă
suy ra hm s liờn tc trờn
Ă
. Ta cú
( ) ( ) ( )
1
1 3, 1, 0 1, 1 1
2
f f f f
= = = =
ữ
suy ra
0,25
( ) ( ) ( ) ( )
1 1
1 0, 0 0, 0 1 0
2 2
f f f f f f
< < <
ữ ữ
. T 3 bt ng thc ny v tớnh liờn
tc ca hm s suy ra pt
( )
0f x =
cú ba nghim phõn bit thuc
( )
1; 1
.
0,25
t
[ ]
cos , 0;x t t
=
thay vo pt ta c:
( )
3
2
2 4cos 3cos 1 cos3 cos
3 9 3
t t t t k
= = = +
, kt hp vi
[ ]
0;t
ta
c
5 7
; ;
9 9 9
t
. Do ú phng trỡnh ó cho cú 3 nghim:
5 7
cos , cos , cos
9 9 9
x x x
= = =
.
0,5
IV
1
Hoành độ giao điểm của (E) và (P) là nghiệm của phơng trình
09x37x36x91)x2x(
9
x
23422
2
=+=+
(*)
Xét
9x37x36x9)x(f
234
+=
, f(x) liên tục trên R có f(-1)f(0) < 0,
f(0)f(1) < 0, f(1)f(2) < 0, f(2)f(3) < 0 suy ra (*) có 4 nghiệm phân biệt, do đó (E) cắt
(P) tại 4 điểm phân biệt
Toạ độ các giao điểm của (E) và (P) thỏa mãn hệ
=+
=
1y
9
x
x2xy
2
2
2
09y8x16y9x9
9y9x
y8x16x8
22
22
2
=+
=+
=
(**)
(**) là phơng trình của đờng tròn có tâm
=
9
4
;
9
8
I
, bán kính R =
9
161
Do đó 4
giao điểm của (E) và (P) cùng nằm trên đờng tròn có phơng trình (**)
0,5
0,5
III.2
(1,0)
Giải hệ:
+ + + + = + + +
∈
+ + + + − =
2
2
x y x y 3 (x y) 2 x y (1)
(x, y R)
x x y 2 x y 3 (2)
.
Điều kiện:
0
0
x y
x y
+ ≥
− ≥
(*)
Đặt
0t x y= + ≥
, từ (1) ta có:
+ + = +
2
t t 3 t 2 t
0,25
⇔ − + + − =
2
t t t 3 2 t 0
−
⇔ − + =
+ +
3(1 t)
t(1 t) 0
t 3 2 t
⇔ − + =
÷
+ +
3
(1 t) t 0
t 3 2 t
⇔ =t 1
(Vì
+ > ∀ ≥
+ +
3
t 0, t 0
t 3 2 t
).
0,25
Suy ra
1 1x y y x+ = ⇔ = −
(3).
Thay (3) vào (2) ta có:
+ + − =
2
x 3 2x 1 3
⇔ + − + − − =
2
( x 3 2) ( 2x 1 1) 0
− −
⇔ + =
− +
+ +
2
2
x 1 2x 2
0
2x 1 1
x 3 2
+
⇔ − + =
÷
÷
− +
+ +
2
x 1 2
(x 1) 0
2x 1 1
x 3 2
⇔ =x 1
(Vì
+
+ > ≥
− +
+ +
2
x 1 2 1
0, x
2
2x 1 1
x 3 2
).
0,25
Suy ra (x = 1; y = 0), thoả mãn (*). Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất ( x = 1; y = 0).
0,25
V.(1 đ) Ta có
1
1
2( 1) 1
1 1
2( 1)
2( 1) 1
n n
n
n n n n
x n x
x n
n x x x x
+
+
+ +
= ⇔ = = + +
+ +
0.25
1
1 1
2( 1)
n n
n
x x
+
⇔ − = +
1
1 1
2
n n
n
x x
−
→ − =
1 2
1 1
2( 1)
n n
n
x x
− −
− = −
………………….
1 0
1 1
2
x x
− =
Cộng vế với vế suy ra:
( ) ( )
0
1 1 ( 1)
2 1 2 3 2. 1
2
n
n n
n n n
x x
+
− = + + + + = = +
0.5
1
( 1) 2
n
n n
x
⇒ = + +
2
2
2
2
n
n
n x
n n
⇒ =
+ +
Vậy
( )
2
2
2
lim lim 1
2
n
n n
n
n x
n n
→+∞ →+∞
= =
+ +
0.25