Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Đề thi toán 11 - sưu tầm đề kiểm tra, thi học kỳ, thi học sinh giỏi tham khảo bồi dưỡng (138)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.01 KB, 6 trang )

Trường THPT Lộc Bình ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11

Đề 1.
MÔN :TOÁN ( CT NÂNG CAO)
Thời gian: 120 phút( không kể thời gian giao đề)
CÂU 1: (1 điểm) Cho dãy số
( )
n
u
xác định bởi công thức
1 1
1
4; ; 2
2
n n
u u u n

= = ≥

a) Hãy tìm số hạng tổng quát của dãy số
( )
n
u
.
b) Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của dãy số
( )
n
u
.
CÂU 2 : (1 điểm) Tính giới hạn sau:
2


1
2 2 3
2
lim
x
x x
x x
→−
+ − +
− −
CÂU 3 : (2 điểm )
a) Cho hàm số
2
3
2
3
ax 2
2
( )
4 2
2
3 2
khi x
f x
x
khi x
x x

+ ≤



=



>

− +

Xác định a để hàm số liên tục trên R.
b)Chứng minh rằng phương trình:
5 4
5 4 1 0x x x− + − =
có 3 nghiệm thuộc khoảng (0; 5).
CÂU 4: (2 điểm) Cho hàm số
2
2
( )
x
y f x
x

= =
có đồ thị ( C )
a) Giải bất phương trình
' 2y <
.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

có phương trình : 3x – y – 1 = 0.

CÂU 5: ( 3 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a .
( )SA ABCD⊥
, SA = a . Gọi H, K
lần lượt là trung điểm của SB , SD.
a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.
b) Chứng minh :
; ( ) ( )AH SC AHK SAC⊥ ⊥
c) Tính góc giữa SC và mp (SAB).
d) Gọi M, N lần lượt là 2 điểm di động trên BA, BC sao cho
;BM kBC BN kBA= =
uuuur uuur uuur uuur
.
Xác định k để
( ) ( )SAN SDM⊥
.
CÂU 6: (1 điểm ) Cho
( )
2
3
( ) 2 sinx-cosx (sinx+cosx) -( 2m )
2
f x m x= − +
Tìm m để phương trình
'( ) 0f x =
có nghiệm.
…. … Hết………
Trường THPT Lộc Bình ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11

Đề 2.

MÔN :TOÁN ( CT NÂNG CAO)
Thời gian: 120 phút( không kể thời gian giao đề)
CÂU 1: (1 điểm) Cho dãy số
( )
n
u
xác định bởi công thức
1 1
1
2; ; 2
3
n n
u u u n

= = ≥

c) Hãy tìm số hạng tổng quát của dãy số
( )
n
u
.
d) Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của dãy số
( )
n
u
.
CÂU 2 : (1 điểm) Tính giới hạn sau:
2
2
1

2 1
12 11
lim
x
x x
x x

− −
− +
CÂU 3 : (2 điểm )
a) Cho hàm số
3
2
1
mx 2
4
( )
3 2 2
2
6
khi x
f x
x
khi x
x x

+ ≤


=


+ −

>

+ −

Xác định m để hàm số liên tục trên R.
b) Chứng minh rằng phương trình:
5 4
5 4 1 0x x x− + − =
có 3 nghiệm thuộc khoảng (0; 5).
CÂU 4: (2 điểm) Cho hàm số
2
2 3
( )
1
x x
y f x
x
+ −
= =
+
có đồ thị ( C )
a) Giải bất phương trình
' 2y >
.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

có phương trình : 5x – y +12 = 0.

CÂU 5: ( 3 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a .
( )SA ABCD⊥
, SA = a . Gọi H, K
lần lượt là trung điểm của cạnh SB , SD.
a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.
b) Chứng minh :
; ( ) ( )AH SC AHK SAC⊥ ⊥
c) Tính góc giữa SC và mp (SAB).
d) Gọi M, N lần lượt là 2 điểm di động trên BA, BC sao cho
;BM kBC BN kBA= =
uuuur uuur uuur uuur
.
Xác định k để
( ) ( )SAN SDM⊥
.
CÂU 6: (1 điểm ) Cho
( )
2
3
( ) 2 sinx-cosx (sinx+cosx) -( 2m )
2
f x m x= − +
Tìm m để phương trình
'( ) 0f x =
có nghiệm.
…. … Hết………

Đề só 1
câu đáp án điểm

1
a)Ta có
1
1
2
n
n
u
u

=
dãy số
( )
n
u
là CSN có
1
2
q =
nên
1 1
1
1
4.( )
2
n n
n
u u q
− −
= =

b)
10
10
10
1
4 1
2
1
8(1 )
1
2
1
2
S
 
 

 ÷
 ÷
 ÷
 
 
= = −

0,5
0,5
2
2
1 1
1

2 2 3 2 (2 3)
2
( 1)( 2)( 2 2 3)
1 1
6
( 2)( 2 2 3)
lim lim
lim
x x
x
x x x x
x x
x x x x
x x x
→− →−
→−
+ − + + − +
=
− −
+ − + + +

= =
− + + +
0,5
0,5
3
1. Với
2x ≠
hàm số liên tục.
3

2
2
3
3
2 2
4 2 4( 2) 1
3 2 3
( 1)( 2)( (4 ) 4 .2 4)
lim lim
x x
x x
x x
x x x x
+ +
→ →
− −
= =
− +
− − + +
2
2
3 3
(ax ) 4 (2)
2 2
lim
x
a f


+ = + =

để hàm số liên tục trên R thì
3 1 7
4
2 3 24
a a

+ = ⇔ =
0,25
0,25
0,25
0,25
2. Đặt
5 4
( ) 5 4 1f x x x x= − + −
. Hàm số f(x) liên tục trên R nên liên tục
trên [ 0; 5]
1 23
(0) 1, ( )
2 32
(1) 1, (5) 19
1 1
(0). ( ) 0; ( ). (1) 0; (1). (5) 0
2 2
f f
f f
f f f f f f
= − =
= − =
< < <
Suy ra phương trình có 3 nghiệm trên (0; 5).

0,25
0,25
0,25
0,25
4
a)
2
2
2
'( ) ; 0
x
f x x
x
+
= ≠
Với
0x ≠
2
2
2
2
' 2 2
2
2 0
2
x
y
x
x
x

x
+
< ⇔ <

< −
⇔ − > ⇔

>


Bpt có nghiệm
( ; 2) ( 2; )x ∈ −∞ − ∪ +∞
0,5
0,5
b)
0
2
0
0
1
'( ) 3 1
1
o
x
f x x
x
=

= ⇔ = ⇔


= −

+) với
0
1x =
phương trình tiếp tuyến là: y= 3x - 4
+) với
0
1x = −
phương trình tiếp tuyến là : y= 3x+4
0,5
0,25
0,25
Câu 5 a)Ta có
( ) , ,SA ABCD SA AB SA AD SAB SAD⊥ ⇒ ⊥ ⊥ ⇒ ∆ ∆
vuông tại A. 0,25

BC AB
BC SB SBC
BC SA


⇒ ⊥ ⇒ ∆



vuông tại B

CD AD
CD SD SCD

CD SA


⇒ ⊥ ⇒ ∆



vuông tại D
0,25
0,25
b)
AH SB
AH SC
AH BC


⇒ ⊥



AH
( ) ( ) ( )
SC
SC AHK SAC AHK
AK SC


⇒ ⊥ ⇒ ⊥




0,25
0,5
c) SC có hình chiếu là SB trên mặt phẳng (SAB) nên góc giữa SC và
(SAB) là góc (SC, SB)
xét tam giác SBC có
^
1
2, 3 sinS
3
SB a SC a= = ⇒ =
0,5
d) Ta có
( ) ( ),( ) ( )SAN ABCD SDM ABCD DM⊥ ∩ =
do đó
( ) ( ) . 0SMD SAN AN DM AN DM⊥ ⇔ ⊥ ⇔ =
uuur uuuur
Ta có
,AN AB BN DM DA AM DA BM BA= + = + = + −
uuur uuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur
1
. 0
2
AN DM k= ⇔ =
uuur uuuur
0,5
0,5
6 Ta có
2
2

3
'( ) (2 1)cos (2 1)sin (2 )
2
3
'( ) 0 (2 1)cos (2 1)sin 2
2
f x m x m x m
f x m x m x m
= − + + − +
= ⇔ − + + = +
để phương trình có nghiệm đk là
2 2 2 2 4 2
3 1
(2 1) (2 1) (2 ) 16 8 1 0
2 2
m m m m m m− + + ≥ + ⇔ − + ≤ ⇔ = ±
0,5
0,25
0,25

Đề số 2
Đáp án Điểm
Câu
1
a)Ta có
1
1
3
n
n

u
u

=
dãy số
( )
n
u
là CSN có
1
3
q =
nên
1 1
1
1
2.( )
3
n n
n
u u q
− −
= =
b)
10
10
10
1
2(1 ( ) )
1

3
3(1 )
1
3
1
3
S

= = −

0,5
0,5
Câu
2
2 2 2
2
2 2
1 1
2
1
2 1 2 1
lim lim
12 11
( 12 11)( 2 1)
(1 ) 1
lim
10
( 11)( 2 1)
x x
x

x x x x
x x
x x x x
x
x x x
→ →

− − − +
=
− +
− + + −
− +
= =
− + −
0,5
0,5
Câu
3
1.
2x ≠
hàm số liên tục
Ta có
3
2
2
3
2 2 3
3 2 2 3( 2) 1
lim lim
6 20

( 2)( 3)( (3 2) 3 2.2 4)
x x
x x
x x
x x x x
+ +
→ →
+ − −
= =
+ −
− + + + + +
2
1 1
lim( ) 2 (2)
4 4
x
mx m f


+ = + =
Để hàm số liên tục trên R thì
1 1 1
2
4 20 10
m m+ = ⇔ = −
0,25
0,25
0,25
0,25
2.Đặt

5 4
( ) 5 4 1f x x x x= − + −
. Hàm số f(x) liên tục trên R nên liên tục trên [ 0;
5]
1 23
(0) 1, ( )
2 32
(1) 1, (5) 19
1 1
(0). ( ) 0; ( ). (1) 0; (1). (5) 0
2 2
f f
f f
f f f f f f
= − =
= − =
< < <
Suy ra phương trình có 3 nghiệm trên (0; 5).
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu
4
a)
2
2
2 5
'( ) ; 1
( 1)

x x
f x x
x
+ +
= ≠ −
+
Với
1x ≠ −
2
2
2
2 5
' 2 2
( 1)
2 3 0
3 1
x x
y
x
x x
x
+ +
> ⇔ >
+
⇔ + − <
⇔ − < <
Bpt có nghiệm
( 3; 1) ( 1;1)x ∈ − − ∪ −
0,5
0,5

b)
0
2
0 0
0
0
'( ) 5 4 8 0
2
o
x
f x x x
x
=

= ⇔ + = ⇔

= −

+) với
0
0x =
phương trình tiếp tuyến là: y= 5x – 3
+) với
0
2x = −
phương trình tiếp tuyến là : y= 5x + 13
0,5
0,25
0,25
Câu

5
a)Ta có
( ) , ,SA ABCD SA AB SA AD SAB SAD⊥ ⇒ ⊥ ⊥ ⇒ ∆ ∆
vuông tại A.

BC AB
BC SB SBC
BC SA


⇒ ⊥ ⇒ ∆



vuông tại B

CD AD
CD SD SCD
CD SA


⇒ ⊥ ⇒ ∆



vuông tại D
0,25
0,25
0,25
b)

AH SB
AH SC
AH BC


⇒ ⊥



AH
( ) ( ) ( )
SC
SC AHK SAC AHK
AK SC


⇒ ⊥ ⇒ ⊥



0,25
0,5
c) SC có hình chiếu là SB trên mặt phẳng (SAB) nên góc giữa SC và (SAB) là
góc (SC, SB)
xét tam giác SBC có
^
1
2, 3 sinS
3
SB a SC a= = ⇒ =

0,5
d) Ta có
( ) ( ),( ) ( )SAN ABCD SDM ABCD DM⊥ ∩ =
do đó
( ) ( ) . 0SMD SAN AN DM AN DM⊥ ⇔ ⊥ ⇔ =
uuur uuuur
Ta có
,AN AB BN DM DA AM DA BM BA= + = + = + −
uuur uuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur
1
. 0
2
AN DM k= ⇔ =
uuur uuuur
0,5
0,5
Câu
6
Ta có
2
2
3
'( ) (2 1)cos (2 1)sin (2 )
2
3
'( ) 0 (2 1)cos (2 1)sin 2
2
f x m x m x m
f x m x m x m
= − + + − +

= ⇔ − + + = +
để phương trình có nghiệm đk là
2 2 2 2
4 2
3
(2 1) (2 1) (2 )
2
1
16 8 1 0
2
m m m
m m m
− + + ≥ +
⇔ − + ≤ ⇔ = ±
0,5
0,25
0,25

×