TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2013-2014
Môn: TOÁN - Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút.
I. PHẦN CHUNG (9,0 điểm)
Bài 1. (2.0 điểm). Tìm các giới hạn của dãy số sau
a) A =
3
3 2
2n 3n 1
lim
n 2n 1
+ +
+ +
b) B =
n
n
lim
2
Bài 2. (2.0 điểm) Tìm các giới hạn của hàm số sau
a) M =
2
x 3
x 4x 3
lim
x 3
→
− +
−
b) N =
3
2
x 0
1 3
lim 1 x 1 x
x 2
→
− − −
÷
Bài 3. (2,0 điểm). Tìm số hạng đầu và công sai của một cấp số cộng, biết các số hạng
của nó thỏa mãn
u u u 10
5
2 3
u u 17
1 6
− + =
+ =
.
Bài 4. (3,0 điểm). Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau.
Gọi H là hình chiếu của A trên đường thẳng CD.
a) Chứng minh AB ⊥ CD;
b) Gọi K là chân đường cao vẽ từ A của tam giác ABH. Chứng minh rằng
AK ⊥ (BCD);
c) Giả sử HC = 3HD, KB = 4KH. Hãy biểu diễn vectơ
AK
uuur
theo các vectơ
AB, AC, AD
uuur uuur uuur
.
II. PHẦN RIÊNG (1,0 điểm). Học sinh được chọn một trong hai bài Bài 5A
hoặc Bài 5B.
Bài 5A. (1,0 điểm). Cho ba số a, b, c thoả mãn hệ thức
2a 3b 6c 0+ + =
. Chứng minh
rằng phương trình
2
ax bx c 0+ + =
có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 1).
Bài 5B. (1,0 điểm). Chứng minh phương trình
3
8x 6x 1 0− − =
có 3 nghiệm phân
biệt. Tìm 3 nghiệm đó.
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−− Hết −−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
2
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2 ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2013-2014
Môn: TOÁN - Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút.
I. PHẦN CHUNG (9,0 điểm)
Bài 1. (2.0 điểm).
a) (1.5 điểm)
3
3 2
2n 3n 1
A lim
n 2n 1
+ +
=
+ +
2 3
3
3 1
2
n n
lim
2 1
1
n n
+ +
=
+ +
. (1.0 điểm) Vậy A = 2. (0.5 điểm)
b) (0.5 điểm) Ta có
n 0 1 2 n 2
n n n n n
n n n
0
2 C C C C C
< = <
+ + + +
(0.25 điểm)
Mà
2
n
n n 2n
lim lim lim 0
n!
C n(n 1)
2!.(n 2)!
= = =
−
−
nên B = 0. (0.25 điểm)
Bài 2. (2.0 điểm)
a) (1.0 điểm) Ta có
2
x 3 x 3
x 4x 3 (x 3)(x 1)
lim lim
x 3 x 3
→ →
− + − −
=
− −
(0.5 điểm)
x 3
lim(x 1) 2
→
= − =
(0.5 điểm)
b) (1.0 điểm) Ta có
3
3
2 2
x 0 x 0
3
1 x 1 x
1 3
2
N lim 1 x 1 x lim
x 2 x
→ →
− − −
= − − − =
÷
÷
3 3
2 2 2
x 0 x 0
x x 3 x x 3
1 x 1 1 1 x 1 x 1 1 1 x
2 2 2 2 2 2
lim lim
x x x
→ →
− − − + − − − − − − − − −
÷ ÷ ÷ ÷
= = +
(0.5 điểm)
2 2 3
x 0
2 2
2
2
3
3
x 3x 3x x 3
1 x 1 x 1 1 x
4 2 4 8 2
lim
x
x x 3 3
x 1 x 1
x 1 1 1 x 1 x
2
2 2 2 2
→
− − − + − + − − −
÷ ÷
÷
= +
− + −
÷
÷ ÷
− + − − + −
÷ ÷ ÷
÷
(0.25 điểm)
=
2 2
x 0
3
3
3 x
1
4 8
4
lim
x
x x 3 3
1 x 1
1 1 1 x 1 x
2
2 2 2 2
→
−
−
+
− + −
÷
− + − − + −
÷ ÷ ÷
1 1 1
8 4 8
−
= + =
(0.25 điểm)
Bài 3. (2,0 điểm). Gọi d là công sai của cấp số cộng (0.5 điểm)
Từ đề bài ta có hệ
( ) ( ) ( )
( )
u d u 2d u 4d 10
1 1 1
u u 5d 17
1 1
+ − + + + =
+ + =
(0.5 điểm)
u 3d 10
1
2u 5d 17
1
+ =
⇔
+ =
(0.5 điểm)
u 1
1
d 3
=
⇔
=
(0.5 điểm)
3
Bài 4. (3,0 điểm).
a. (1.0 điểm) Ta có AB ⊥ AC, AB ⊥ AD (0.5 điểm)
⇒AB ⊥ (ACD) ⇒ AB ⊥ CD. (0.5 điểm)
b. (1.0 điểm)
Ta có AB ⊥ CD, AH ⊥ CD ⇒ CD ⊥ (AHB) (0.5 điểm)
⇒ CD ⊥ AK mà AK⊥ BH nên AK⊥(BCD). (0.5 điểm)
c. (1.0 điểm) Vì các tam giác ADC, ABH vuông nên H thuộc
đoạn DC, K thuộc đoạn BH và từ HC=3HD, KB=4KH
ta có
1 1
DH DC; HK HB
4 5
= =
uuur uuur uuur uuur
. (0.25 điểm) Từ đó ta có:
( )
1 1
AK AH HK AH HB AH HA AB
5 5
= + = + = + +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
4 1
AH AB
5 5
= +
uuur uuur
(0.25 điểm)
( ) ( )
4 1 4 1 1 4 1 1
AD DH AB AD DC AB AD DA AC AB
5 5 5 4 5 5 4 5
= + + = + + = + + +
÷ ÷
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
(0.25 điểm)
3 1 1
AD AC AB
5 5 5
= + +
uuur uuur uuur
. Vậy
1 1 3
AK AB AC AD
5 5 5
= + +
uuur uuur uuur uuur
(0.25 điểm)
II. PHẦN RIÊNG (1,0 điểm). Học sinh được chọn một trong hai bài Bài 6A hoặc Bài 6B.
Bài 5A. (1,0 điểm). ). Đặt
2
f(x)=ax bx c+ +
⇒
f (x)
liên tục trên R. (0.25 điểm)
Ta có
f (0) c=
,
2 4 2 1 c c
f a b c (4a 6b 12c)
3 9 3 9 3 3
= + + = + + − = −
÷
(0.25 điểm)
Nếu
c 0=
thì
2
f 0
3
=
÷
⇒ PT đã cho có nghiệm
2
(0;1)
3
∈
(0.25 điểm)
Nếu
c 0≠
thì
2
2 c
f (0).f 0
3 3
= − <
÷
⇒ PT đã cho có nghiệm
2
0; (0;1)
3
α∈ ⊂
÷
Vậy phương trình đã cho luôn có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 1) (0.25 điểm)
Bài 5B. (1,0 điểm). Xét hàm số
3
f (x) 8x 6x 1= − −
. Ta thấy f(x) liên tục trên R và có:
1
f ( 1) 3; f ( ) 1; f (0) 1; f(1) 1
2
− = − − = = − =
(0.25 điểm)
suy ra
1 1
f ( 1)( ) 0; ( )f (0) 0; f(0)f (1) 0
2 2
− − < − < <
nên phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm
trên mỗi khoảng
( )
1 1
1; ; ;0 ; 0;1
2 2
− −
−
÷ ÷
và đây là phương trình bậc 3 nên nó có đúng 3 nghiệm
phân biệt. (0.25 điểm)
Vì phương trình có cả 3 nghiệm thuộc đoạn
[ ]
1;1−
nên ta có thể đặt
x cost=
với
[ ]
t 0;∈ π
.
Ta có phương trình
( )
3
1 k2
4cos t 3cost cos3t cos x k Z .
2 3 9 3
π π π
− = ⇔ = ⇔ = ± + ∈
(0.25 điểm)
Vì
[ ]
t 0;∈ π
nên ta chỉ lấy được 3 nghiệm
5 7
t ; t ; t
9 9 9
π π π
= = =
.
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm là
5 7
x cos ; x cos ; x cos .
9 9 9
π π π
= = =
(0.25 điểm)
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−− Hết −−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Chú ý:
− Học sinh giải theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tương ứng với thang điểm này.
− Trong Bài 4, học sinh không vẽ hình hoặc hình sai cơ bản thì không chấm.
4