Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học lớp 7 số 22

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (78.53 KB, 2 trang )

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
NĂM HỌC 2010-2011
MÔN: HÌNH HỌC LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút

Bài 1: (2,0 đ)
So sánh các góc của tam giác ABC biết AB = 8cm, BC = 10cm, AC = 11cm
Bài 2: (1,0 đ)
Nhìn vào hình vẽ 1 điền vào chổ trống (…) để được câu đúng
Nếu AB > AC thì ……
Bài 3: (1,5 đ)
Nhìn vào hình vẽ 2
Điền vào chổ trống (…) để được câu đúng
G là trọng tâm tam giác ABC ta có :
AD =…AG
DG =…AD
BG = BE
Bài 4: (1,0 đ)
Điền vào chổ trống (…) để được câu đúng:
a/ Trọng tâm của tam giác là giao điểm của …
b/ Giao điểm của ba đường cao gọi là ….
Bài 5: (4,5 đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường phân giác BE. Kẻ EH vuông góc với BC (H

BC)
a/ Vẽ hình ghi giả thiết – kết luận
b/ Chứng minh: ∆ABE = ∆HBE
c/ Chứng minh: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
HẾT
ĐÁP ÁN K IỂM TRA 1 TIẾT
NĂM HỌC 2010-2011


MÔN: HÌNH HỌC LỚP 7


Bài 1
(2,0 đ)
Vì AC > BC > AB
Nên
µ µ
µ
B A C
> >
(1,0đ)
(1,0đ)
Bài 2
(1,0 đ)
Nhìn vào hình vẽ 1 điền vào chổ trống (…) để được câu đúng
Nếu AB > AC thì KB > KC (1,0đ)
Bài 3
(1,5 đ)
Điền vào chổ trống (…) để được câu đúng
G là trọng tâm tam giác ABC ta có

3
* *
2
1
*
3
2
*

3
AD AG
DG AD
BG BE
=
=
=
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
A
B
K
C
Hình1
A
CB
G
D
E
Hình2
A
B
K
C
Hình1
A
CB
G
D

E
Hình2
Bài 4
(1,0 đ)
Điền vào chổ trống (…) để được câu đúng
a/ Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đường trung tuyến
b/ Giao điểm của ba đường cao gọi là trực tâm tam giác
(0,5đ)
(0,5đ)
Bài 5
(4,5 đ)

a/
b/ Xét hai tam giác vuông ABE và HBE có
BE cạnh chung
µ µ
1 2
B B=
( giả thiết )
Vậy ∆ABE = ∆HBE( cạnh huyền – góc nhọn )
c/ BE là trung trực AH
Vì ∆ABE = ∆HBE
Nên BA= BH

B thuộc trung trực AH (1)
EA =EH

E thuộc trung trực AH (2)
Từ (1) và (2) suy ra BE là trung trực AH
(0,5đ)

(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)

GT
KL
∆ABC 
EH BC
a/ ∆ ABE = ∆HBE
b/ BE laø trung tröïc AH
C
B
A
E
H
1
2

×