Điểm Lời phê của Giáo Viên
Nội dung đề số : 001
A /TRẮC NGHIỆM: 1). Cho pt :(m
2
-9)x = 3m(m-3).Với giá trò nào của m thì pt trên vô nghiệm :
A).
3±≠m
B). m= 3 C). m =0 D). m = -3
2).
x
x
−
+==
1
1
f(x) y số hàmcho
A).
{ }
1\R
B).
( )
1;∞−
C).
( )
+∞
;0
D). [0;1)
3). Hàm số y=x
2
+ 2{x{-3
A). Là hàm số chẳn B). Là hàm số lẻ C). Là hàm số không chẳn không lẻ
4). Cho pt :(m
2
-4)x = m(m+2).Với giá trò nào của m thì pt trên vô số nghiệm :
A).
2±≠m
B). m =0 C). m =2 D). m= -2
5). Nghiệm của pt {x -2 {=2x-3 là :
A). S=
∅
B). S=
{ }
1
C). S=
{ }
1;5/3
D). S=
3
5
6). Đồ thò của hàm số y= 2x
2
-3x+2 có trục đối xứng là đøng thẳng
A). x= 3/2 B). x =-3/4 C). x = -3/2 D). x = 3/4
7).
x−
+==
2
1
xf(x) y số hàmcho
A).
]2;(−∞
B).
( )
2;∞−
C). R\
{ }
2
D). R
B /TỰ LUẬN :
8) Giải phương trình :
1232
2
−=+− xxx
9) Giải và biện luận pt sau :m
2
(x+1 )+1 = mx
10) Cho phương trình m x
2
-2 (m-2)x +m-3 =0
a) Đ ònh m để pt có 2 nghiệm trái dấu
b) Đònh m để pt có nghiệm kép ,tìm nghiệm kép đó
Điểm Lời phê của Giáo Viên
Nội dung đề số : 002
A/ TRẮC NGHỊÊM :
1). Cho pt :(m
2
-4)x = m(m+2).Với giá trò nào của m thì pt trên vô số nghiệm :
A). m= -2 B). m =0 C).
2
±≠
m
D). m =2
2). Hàm số y=x
2
+ 2{x{-3
A). Là hàm số không chẳn không lẻ B). Là hàm số lẻ C). Là hàm số chẳn
3). Đồ thò của hàm số y= 2x
2
-3x+2 có trục đối xứng là đøng thẳng
A). x = 3/4 B). x = -3/2 C). x= 3/2 D). x =-3/4
4). cho hàm số y= f(x)= x+
x−2
1
A). R B). R\
{ }
2
C).
( )
2;∞−
D). (
]2;∞−
5). cho hàm số y= f(x)=
x
x
−
+
1
1
A). R\
{ }
1
B).
( )
+∞
;0
C). [0;1) D).
( )
1;∞−
6). Nghiệm của pt {x -2 {=2x-3 là :
A). S=
{ }
1;5/3
B). S=
{ }
5
C). S=
∅
D). S=
{ }
1
7). Cho pt :(m
2
-9)x = 3m(m-3).Với giá trò nào của m thì pt trên vô nghiệm :
A). m= 3 B). m
3
±≠
C). m =0 D). m = -3
B /TỰ LUẬN :
8) Giải phương trình :
52904 −=− xx
9) Giải và biện luận pt sau :m
2
x+6 = 4x+3m
10) Cho phương trình (m-3) x
2
+2 (m-1)x +m =0
a) Đ ònh m để pt có 2 nghiệm trái dấu
b) Đònh m để pt có nghiệm kép ,tìm nghiệm kép đó
Điểm Lời phê của Giáo Viên
Nội dung đề số : 003
A/ TRẮC NGHỊÊM :
1). Nghiệm của pt {x -2 {=2x-3 là :
A). S=
∅
B). S=
{ }
5
C). S=
{ }
1
D). S=
{ }
1;5/3
2). cho hàm số y= f(x)
x
x
−
+=
1
1
A).
( )
1;∞−
B).
( )
+∞
;0
C).
{ }
1\R
D). [0;1)
3). Đồ thò của hàm số y= 2x
2
-3x+2 có trục đối xứng là đøng thẳng
A). x = -3/2 B). x =-3/4 C). x = 3/4 D). x= 3/2
4). Cho pt :(m
2
-4)x = m(m+2).Với giá trò nào của m thì pt trên vô số nghiệm :
A). m
2±≠
B). m =2 C). m =0 D). m= -2
5). cho hàm số y= f(x)=
x
x
−
+
2
1
A). R B
]2;(−∞
C).
{ }
2\R
D).
( )
2;∞−
6). Hàm số y=x
2
+ 2{x{-3
A). Là hàm số lẻ B). Là hàm số không chẳn không lẻ C). Là hàm số chẳn
7). Cho pt :(m
2
-9)x = 3m(m-3).Với giá trò nào của m thì pt trên vô nghiệm :
A). m = -3 B). m
3
±≠
C). m =0 D). m= 3
B /TỰ LUẬN :
8) Giải phương trình :
1232
2
−=+− xxx
9) Giải và biện luận pt sau :m
2
(x+1 )+1 = mx
10) Cho phương trình m x
2
-2 (m-2)x +m-3 =0
a) Đ ònh m để pt có 2 nghiệm trái dấu
b) Đònh m để pt có nghiệm kép tìm nghiệm kép đó
Điểm Lời phê của Giáo Viên
Nội dung đề số : 004
A/TRẮC NGHIỆM :
1). Cho pt :(m
2
-4)x = m(m+2).Với giá trò nào của m thì pt trên vô số nghiệm :
A). m =0 B). m= -2 C). m
2±≠
D). m =2
2). Hàm số y=x
2
+ 2{x{-3
A). Là hàm số lẻ B). Là hàm số chẳn C). Là hàm số không chẳn không lẻ
3). Cho pt :(m
2
-9)x = 3m(m-3).Với giá trò nào của m thì pt trên vô nghiệm :
A). m
3
±≠
B). m = -3 C). m= 3 D). m =0
4). Đồ thò của hàm số y= 2x
2
-3x+2 có trục đối xứng là đøng thẳng
A). x = -3/2 B). x= 3/2 C). x = 3/4 D). x =-3/4
5). cho hàm số y= f(x)= x
x−
+
2
1
A).
]2;(−∞
B). R C).
{ }
2\R
D).
( )
2;∞−
6). Nghiệm của pt {x -2 {=2x-3 là :
A). S=
{ }
1;5/3
B). S=
{ }
1
C). S=
∅
D). S=
{ }
5
7). cho hàm số y= f(x)=
x
x
−
+
1
1
A).
( )
1;∞−
B). R
{ }
1\
C). [0;1) D).
( )
+∞
;0
B /TỰ LUẬN :
8) Giải phương trình :
52904 −=− xx
9) Giải và biện luận pt sau :m
2
x+6 = 4x+3m
10) Cho phương trình (m-3) x
2
+2 (m-1)x +m =0
a) Đ ònh m để pt có 2 nghiệm trái dấu
b) Đònh m để pt có nghiệm kép ,tìm nghiệm kép đó