Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

ĐỀ XUẤT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN KHỐI LỚP 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (87.62 KB, 4 trang )

MA TRẬN ĐỀ KT HK 2 – LỚP 6
Năm học : 2014 – 2015
……………
Cấp
độ
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Thấp Cao
1.Số nguyên Nhận biết bội
và ước của
một số
nguyên.
Biết nhân hai
số nguyên, áp
dụng được tính
chất của phép
nhân để tính .
Tìm được số
nguyên x
trong một biểu
thức.
Số câu
Số điểm tỉ
lệ %
1

2

1


4
3 đ= 30%
2.Phân số -Nhận biết hai
phân số bằng
nhau, số
nghịch đảo.
-Viết được
hỗn số thành
phân số.
-Thực hiện các
phép toán về
phân số, hỗn
số.
Thực hiện
các phép
toán về phân
số
Số câu
Số điểm tỉ
lệ %
3

2

1

6
4đ= 40%
3.Góc. Vẽ và tính số
đo một trong

hai góc kề bù.
Tính số đo góc. Xác định tia
phân giác cùa
một góc.
Số câu
Số điểm tỉ
lệ %
1

1

1

3
3đ= 30%
T.số câu
T.s điểm tỉ
lệ%
5

5

2

1

13
10đ=
100%
ĐỀ XUẤT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN KHỐI LỚP 6

NĂM HỌC : 2014 – 2015
…………
Câu 1 : ( 2,5 đ )Tính :
a) Tìm hai bội nguyên của 6 và hai ước nguyên của -5.
b) ( -4 ). 25
c) (-34). 72 + 28. (-34)
d) Tìm số nguyên x , biết : 2x – 14 = 18
Câu 2 : ( 2,5 đ )
a) Trong các phân số sau, có những phân số nào bằng nhau ?

3
2−
;
8
6

;
18
12

;
27
18
;
3
2

b) Tìm số nghịch đảo của các số :
5
2−

;
4
1
3

c) Viết các hỗn số sau thành phân số :
15
11
3
;
7
2
4−

d) Tính nhanh :
5
4
3
2
20
15
−+
;
5
1
2
5
4
3 −


Câu 3 : (2 đ)
a)
Tính giá trị của biểu thức :
12
1
4
1
3
1
2
1
−++
b) Lớp 6A có 40 học sinh, đến cuối học kỳ một có 60% số học sinh đạt loại
khá và giỏi , còn lại là số học sinh loại trung bình. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh
đạt loại trung bình ?
Câu 4 : ( 3 đ ) Cho góc bẹt xOy .
a) Vẽ tia Oz sao cho góc yOz = 40
0
. Tính số đo góc xOz ?
b) Vẽ trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng xy tia Ot sao cho Ot
nằm giữa hai tia Ox và Oz và góc xOt = 70
0
. Tính góc tOz ?
b) Tia Ot có phải là tia phân giác góc xOz không ? Vì sao ?
HẾT.
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu Nội dung Điểm
Câu
1
a) Hai bội của số nguyên 6 là : 6 và -6

Hai ước của số nguyên -5 là : 5 và 1
0,25-0,25
0,25-0,25
b) ( -4 ). 25 = - 100 0,5
c) (-34). 72 + 28. (-34) = (- 34).( 72 + 28)
= (- 34). 100 = -3400
0,5
0,25- 0,25
d) 2x – 14 = 18
2x = 18 + 14
2x = 32
x = 32 : 2
x = 16
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu
2
a) Những phân số bằng nhau
18
12
3
2

=

,
3
2

27
18
=
0,25 – 0,25
b)
Số nghịch đảo của
5
2−

2
5−
Số nghịch đảo của
4
1
3

13
4
0,25
0,25
c)
15
56
15
11
3 =
;
7
30
7

2
4 −=−
0,25 – 0,25
d)
3
2
3
2
5
4
5
4
5
4
3
2
20
15
=+−=−+


5
8
5
11
5
19
5
1
2

5
4
3 =−=−
0,25 – 0,25
0,25 – 0,25
Câu
3
a)
12
1346
12
1
4
1
3
1
2
1 −++
=−++

1
12
12
==
0,5
0,25 – 0,25
b) Số học sinh đạt loại khá – giỏi là :

2440.
100

60
40%.60 ==
Số học sinh trung bình của lớp 6A là
0,5
0,5
40 – 24 = 16 ( học sinh )
Câu
4
a) Ta có góc xOz + góc zOy = góc xOy = 180
0
Nên góc xOz = góc xOy – góc zOy = 180
0
– 40
0
= 140
0
Góc xOz = 140
0
.
0,5
0,5
b)Vì tia Ot nằm giữa hai tia Ox, Ot
nên góc xOt + góc tOz = góc xOz = 140
0


góc tOz = góc xOz - góc xOt = 140
0
- 70
0

= 70
0
Góc tOz = 70
0
.
0,5
0,5
c)Tia Ot là tia phân giác của góc xOz vì :
- Tia Ot nằm giữa hai tia Ox , Oz và
- góc xOt = góc tOz = 70
0
.
0,5
0,5

Học sinh có cách giải khác đúng, lập luận chặt chẽ vẫn chấm điểm tối đa.

Riêng câu 4 (hình học) , học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai thì không chấm./.
70
40
t
z
y
x
O

×