Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán số 45

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (178.12 KB, 4 trang )

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP QUỐC GIA 2015
ĐỀ SỐ 45
Ngày 03 tháng 03 năm 2015
Câu 1. (2 điểm) Cho hàm số
3 2 2 2
3 3(1 ) 2 2 1y x x m x m m= − + − + − −
(m là tham số).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi
1.m = −
2. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu; đồng thời hai điểm cực
trị của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng
: 4 5 0.d x y− − =
Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình
( )
2
1
4 4 4
cos 2 cos 2 sin 1 cos2x x x x
π π
   
+ − + + =
 ÷  ÷
   
với
0 .
4
x
π
≤ ≤
Câu 3. (1,0 điểm)Giải hệ phương trình


3 3 3
2 2
27 7 8
9 6
x y y
x y y x

+ =


+ =


(
,x y ∈¡
)
Câu 4. (1,0điểm)Tính tích phân
1
ln 2
ln
e
x
x x x
I dx

+
=

Câu 5. (1,0 điểm)Cho hình chóp
.S ABCD

có đáy ABCD là hình bình hành, với
2 2SA SB AB a BC= = = =

0
120 .ABC∠ =
Gọi H là trung điểm của cạnh AB và K là hình chiếu vuông góc của H trên mặt phẳng
( ),SCD K
nằm trong tam giác SCD và
3
5
.HK a=
Tìm thể tích của hình chóp theo a.
Câu 6. (1,0điểm) Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn
3.ab a b
+ + =
Chứng minh rằng
2 2
3 3 3
1 1 2
a b ab
b a a b
a b+ +
+ + +
≤ + +
Câu 7. (1,0điểm)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm
(3;4)M
và đường tròn
2 2
: 6 2 2 0.x y x y
ω

+ − + + =
Viết phương trình của đường tròn
Γ
với tâm M, cắt
ω
tại hai điểm A, B ssao
cho AB là cạnh của một hình vuông có bốn đỉnh nằm trên
.
ω
Câu 8. (1,0 điểm)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình của mặt cầu có tâm
(1;2;3)I

tiếp xúc với đường thẳng
2
: .
1 2 2
x y z
d
+
= =

Câu 9. (1,0điểm) Hãy giải phương trình sau trên tập hợp số phức
2 2 2
( ) ( ) 5 5 0.z i z i z− + − − =
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 45
Câu Nội dung trình bày
1
1.
3 2

31: 3m y x x− = − +=
. TXĐ:
¡
0.25
Chiều biến thiên:
3 ( 2), 0 0 2y x x y x x
′ ′
= = − = ⇔ = ∨ =L
Xét dấu
y

và kết luận: hàm số đồng biến trên
( ;0),(2; )−∞ +∞
, nghịch biến trên
(0;2)
Hàm số đạt cực đại tại
0, 3
cd
x y= =
; hàm số đạt cực tiểu tại
2, 1
ct
x y= = −
0.25
Nhánh vô cực:
lim , lim
x x
y y
→+∞ →−∞
= = +∞ = = −∞L L

; lập bảng biến thiên 0.25
Vẽ đồ thị
0.25
2.
2 2
3 6 3(1 )y x x m

= − + −
Hàm số có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi
0y

=
có hai nghiệm phân biệt và đổi dấu khi qua hai nghiệm
đó. Điều này tương đương với phương trình
2 2
2 1 0x x m− + − =
có hai nghiệm phân biệt, tức là
0.m ≠
0.25
Khi đó, đồ thị của hàm số có hai điểm cựctrị
3 2 3 2
(1 ; 2 ), (1 2 )2 2;A m m m B m m mm m+ − − −− −−
0.25
Hai điểm này đối xứng nhau qua d khi và chỉ khi trung điểm của AB nằm trên d và
AB d

. Điều này
tương đương với
2
3

1 4( 2 ) 5 0 1 2
8 4 0
2, 0
m m m
m m
m m


− − − − = = ±
 

 
− =

= ± =



0.25
Kết luận: Không có giá trị nào của m thỏa mãn 0.25
2
Biến đổi tích thành tổng, thu được
1
cos( ) cos 4 (1 cos 2 )(1 cos2 )
2 2
x x x
π
+ + − + =
0.25
2

1
cos4 1 cos 2 cos 4 0 ,
2 8 4
k
x x x x k
π π
⇔ + − = ⇔ = ⇔ = + ∈¢
0.5
Do
0;
4
x
π
 

 
 
nên
8
x
π
=
0.25
3
Nhận xét
0,y ≠
nhân hai vế phương trình thứ hai với 7y, trừ đi phương trình thứ nhất, được
3 2
(3 ) 7(3 ) 14(3 ) 8 0xy xy xy− + − =
Từ đó tìm được hoặc 3

1xy =
hoặc 3
2xy =
hoặc 3
4xy =
0.25
Với 3
1,xy =
thay vào phương trình thứ nhất, được y=1 do đó
1
3
x =
0.25
Với 3
2,xy =
thay vào phương trình thứ nhất, được y=0 (loại) 0.25
Với 3
4,xy =
thay vào phương trình thứ nhất, được y=-2 do đó
2
3
x = −
0.25
4
Viết lại biểu thức dưới dấu tích phân
ln 2
·
ln 1
x dx
x x


+
0.25
Đặt
ln x t
=
thế thì khi
1 2x
≤ ≤
thì
0 1t
≤ ≤

,
dx
dt
x
=
0.25
Khi đó
1 1
0 0
2 3
1
1 1
t
I dt dt
t t

 

= = −
 ÷
+ +
 
∫ ∫
0.25
Tính được
1 3ln 2 1 ln8I = − = −
0.25
5
Hình 1
Hình 2
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
Gọi I là trung điểm CD. Chỉ ra các tam giác
, , ,ADH HDI IHB BCI
là các tam giác đều cạnh a. Suy ra
2
2
3
4 3
4
ABCD
a
S a= × =
(đ.v.d.t) Gọi J là trung điểm DI. Khi đó
,HJ AB CD⊥
và do đó
( )CD SHJ⊥
.
0.25

Suy ra
.K SJ

Ngoài ra
3
2
a
HJ =
. Hơn nữa, do tam giác SAB là tam giác đều cạnh 2a và H là trung
điểm AB nên
SH AB


3.SH a=

0.25
Suy ra
2 2 2 2
1 1 5 1
3SH HJ a HK
+ = =
do đó tam giác SHJ vuông tại H . 0.25
Từ đó, do
,SH AB HJ⊥
nên
( )SH ABCD⊥
hay SH là đường cao của hình chóp.
Vậy
3
.S ABCD

V a= =L
(đ.v.t.t)
0.25
6
Từ giả thiết suy ra
(1 )(1 ) 1 4a b ab a b+ + = + + + =
. Đặt
, 0a b x x+ = >
thế thì

2 2
( ) 4 4(3 ) 2x a b ab x x= + ≥ = − ⇒ ≥
(do
0x
>
)
0.25
Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
( ) ( )
( ) ( )
( )
( )
2 2 2 2
3 1 3 1
3 3 12
1 3 10 0
2 1 1
a a b b
a b a b a b
a b a b a b

+ + +
+ + ≥ + − ⇔ + − + − + ≥
+ + + +
(1)
0.25
Do
2 2 2
( ) 2a b a b ab+ = + −
nên
2 2 2 2
2(3 ) 2 6,a b x x x x+ = − − = + −
do đó (1) trở thành
2 3 2
12
2 6 3 10 0 4 12 0x x x x x x
x
+ − − − + ≥ ⇔ − + − ≥
0.25
Để ý rằng
3 2 2
4 12 ( 2)( 6) 0x x x x x x− + − = − + + ≥
nên bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng. Suy ra điều
phải chứng minh.
7
Đường tròn
ω
có tâm
(3; 1)I −
và bán kính
2 2R =

. 0.25
C1:Gọi H là trung điểm của AB.Ta tính được
( )
0;5 , 5, 4, 2 13IM IM AB AH IH AM= = = = = ⇒ =
uuur
bởi vậy
2 2
: ( 3) ( 4) 13x yΓ − + − =
C2:Giả sử tìm được đường tròn
2 2 2
: ( 3) ( 4)x y
ρ
Γ − + − =
thỏa mãn yêu cầu. Khi đó, do AB là dây cung
chung, nên
,AB IM⊥
hay đường thẳng AB nhận
(0;5)IM =
uuur
làm véctơ pháp tuyến. Hơn nữa, I và M ở
về hai phía của AB. Do đó, đường thẳng AB có phương trình dạng
5 0y c+ =
với
20 5c− < <
(1)
0.25
AB là cạnh của hình vuông nội tiếp
ω
khi và chỉ khi
( ; ) 2

2
R
d I AB = =
. Từ đó, kết hợp với (1), tìm
được
5c = −
. Suy ra
: 1 0.AB y − =
0.25
Mặt khác AB là trục đẳng phương của
,
ω
Γ
nên AB có phương trình
2
23
0.
10
y
ρ

+ =
Từ đó
2
13
ρ
=
,
bởi vậy
2 2

: ( 3) ( 4) 13x yΓ − + − =
0.25
8
+ Đường thẳng d đi qua
(0; 2;0)M −
, có véctơ chỉ phương
(1; 2;2)u = −
r
. Tính được
(1;4;3)MI =
uuur
0.25
+ Khẳng định và tính được
[ ; ]
233
( ; )
| | 3
MI u
d I d
u
= = =
uuur
r
L
r
0.5
+ Khẳng định mặt cầu cần tìm có bán kính bằng
( ; )d I d
và viết phương trình
0.25

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
2 2 2
233
( 1) ( 2) ( 3)
9
x y z− + − + − =
9
Viết lại phương trình về dạng
2 2 2
( 1) 5 5 0z z+ − − =
0.25
Khai triển, rút gọn, nhân tử hóa
2 2
( 1)( 4) 0z z+ − =
0.5
Giải các phương trình, thu được
z i= ±

2z = ±
rồi kết luận. 0.25
Bạn muốn có “Tuyển chọn 100 đề thi thử Đại học môn toán năm 2015” để ôn thi cho tốt hãy liên hệ nhé

×