Tải bản đầy đủ (.doc) (28 trang)

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán số 122

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (184.34 KB, 28 trang )

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 MÔN TOÁN SỐ 122
Ngày 5 tháng 6 năm 2015
Câu 1.(2,0 điểm). Cho hàm số
4 2 2
2 2 4
= − + −
y x mx m

( )
m
C
. (m là tham số thực)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với
1.=m
2. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số
( )
m
C
có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác
cân có góc ở đỉnh của tam giác đó bằng
α
với
22
1
2
tan =
α
.
1
Câu 2.(1,0 điểm)
1. Giải phương trình


2
2cos 2 3 sin cos 1 3(sin 3 cos )x x x x x
+ + = +
.
2. Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện
iziz 242 −=−−
. Tìm số phức z có mô đun nhỏ
nhất.
Câu 3.(1.0 điểm)
1. Giải phương trình:
2
9 3 3
log ( 1) log (4 ) log (4 )x x x+ = − + +
,(*)
2. Chọn ngẫu nhiên 3 số từ tập
{ }
1,2, ,11 .S =
Tính xác suất để tổng ba số được chọn là 12.
2
Câu 4.(1.0 điểm) : Giải hệ phương trình :
2 2
5 3 6 7 4 0
( 2) 3 3
x y y x
y y x x

− + + − + =


− + = +




( , )x y R∈
.
Câu 5. (1,0 điểm) Tính tích phân

+
++−
=
1
0
1
1)1(
dx
e
xex
I
x
x
.
Câu 6.(1,0 điểm)
Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có
·
0
, 2 , 60AB a BC a ABC= = =
, hình chiếu vuông góc của A’
trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC và góc giữa AA’ tạo với mặt phẳng
(ABC) bằng 60
0

. Tính thể tích khối chóp A’.ABC và khoảng cách từ G đến mặt phẳng (A’BC).
3
Câu 7. (1.0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A,
,072: =−− yxBC
đường thẳng AC
đi qua điểm
),1;1(−M
điểm A nằm trên đường thẳng
.064: =+−∆ yx
Lập phương trình các cạnh
còn lại của tam giác ABC biết rằng đỉnh A có hoành độ dương.
Câu 8. (1.0 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(13; −1; 0), B(2; 1; −2), C(1; 2; 2) và mặt cầu
2 2 2
( ) : 2 4 6 67 0S x y z x y z+ + − − − − =
. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với BC
và tiếp
xúc mặt cầu (S).
4
Câu 9. (1,0 điểm) Cho bất phương trình
2
( 2 2 1) (2 ) 0m x x x x− + + + − ≥
Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi
0;1 3x
 
∈ +
 
.
Hết


5
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 122
Câu NỘI DUNG Điểm
1.1
Cho hàm số
4 2 2
2 2 4
= − + −
y x mx m

( )
m
C
. (m là tham số thực)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với
1.=m
1.0
Với
m 1 =
4 2
2 2y x x⇒ = − −

TXĐ:
D .
=
¡

0.25
6

3
' 4 4y x x= −
. Cho
y’ 0=
ta được:
x 0
=
hoặc
1x
= ±
Sự biến thiên:
- Hàm số đồng biến trên các khoảng
( )
1;0−

(1; )+∞
;
- Hàm số nghịch biến trên các khoảng
( ; 1)−∞ −

( )
0;1 .
- Hàm số đạt cực đại tại
0, 2
cd
x y= = −
. Hàm số đạt cực tiểu tại
1, 3
ct
x y= ± = −

.
- Giới hạn:
x x
lim y ; lim y .
→−∞ →+∞
= +∞ = +∞
0.25
Bảng biến thiên:
x
−∞
-1 0 1
+∞
y’ - 0 + 0 - 0 +
0.25
7
y
-3 -
Đồ thị
- Đồ thị cắt Ox tại hai điểm
( 1 3;0)± +
cắt Oy tại (0; -2)
- Đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng
0.25
8
+∞
-2

+∞
-3
4

2
-2
-4
-5
5
y
x
O
1.2
Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số
( )
m
C
có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác cân có
góc ở đỉnh của tam giác đó bằng
α
với
22
1
2
tan =
α
.
1.0
Ta có:
3
' 4 4y x mx= −
.
2
x 0

y' 0
x m
=

= ⇔

=

0.25
9
Đồ thị hàm số có ba cực trị
0m⇔ >
(*)
Khi đó các điểm cực trị của đồ thị là:
2
(0;2 4)A m −
,
2
( ; 4)B m m −
,
2
( ; 4)C m m− −
.
0.25
Ta thấy B, C đối xứng nhau qua trục
Oy

A Oy∈
nên tam giác ABC cân tại A.
Phương trình cạnh BC:

2
4 0y m− + =
.
Gọi H là chân đường cao từ đỉnh A của tam giác ABC, ta có:
2
( , )AH d A BC m= =
,
BH m=
0.25
Tam giác ABH vuông tại H nên
2
2
tan
m
m
AH
BH
==
α
3
2
1
8 2
2 2
m
m m
m
⇔ = ⇔ = ⇔ =
(thỏa
mãn *). Vậy

2m
=
là giá trị cần tìm.
0.25
10
2.1
Giải phương trình
2
2cos 2 3sin cos 1 3(sin 3 cos )x x x x x
+ + = +
.
0.5
2
2cos 2 3 sin cos 1 3(sin 3 cos )x x x x x
+ + = +
2
(sin 3 cos ) 3(sin 3 cos ) 0x x x x⇔ + − + =

sin 3 cos 0 sin 3 cos 3x x x x⇔ + = ∨ + =
(1)
0.25
Phương trình
sin 3 cos 3x x
+ =
vô nghiệm vì
222
3)3(1 <+
Nên (1)
tan 3
3

x x k
π
π
⇔ = − ⇔ = − +
(
k ∈¢
)
Vậy, phương trình có nghiệm là:
3
x k
π
π
= − +
(
k ∈¢
).
0.25
11
2.2
Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện
iziz 242 −=−−
. Tìm số phức z có mô đun nhỏ nhất.
0.5
Giả sử số phức z cần tìm có dạng z = x + yi (x,y ∈ R). Ta có

iyxiyx )2()4(2 −+=−+−
(1)
2222
)2()4()2( −+=−+−⇔ yxyx
4+−=⇔ xy

. Do đó tập hợp các điểm M biểu diễn cho các số phức z thỏa mãn (1) là đường thẳng
x + y = 4. Mặt khác
1682168
22222
+−=+−+=+= xxxxxyxz
0.25
Hay
( )
22822
2
≥+−= xz
Do đó
2222 =⇒=⇔= yxzMin
. Vậy
iz 22
+=
0.25
12
3.1
Giải phương trình:
2
9 3 3
log ( 1) log (4 ) log (4 )x x x+ = − + +
,(*) Đk:
4 4
1
x
x
− < <





0.5
(*)
( )
2 2
3 3
log 1 log 16 1 16x x x x⇒ + = − ⇒ + = −
2
2
1 4
1 61
15 0
2
4 1
1 69
2
17 0
x
x
x x
x
x
x x

− < <


− +



=

+ − =



⇒ ⇒


− < < −



=




− − =


0,25
13
Vậy (*) có 2 nghiệm
1 61
2
x
− +

=

1 69
2
x

=
0,25
3.2
Chọn ngẫu nhiên 3 số từ tập
{ }
1,2, ,11 .S =
Tính xác suất để tổng ba số được chọn là 12.
0.5
Số trường hợp có thể là
3
11
165.C =
0.25
Các bộ (a, b, c) mà
12a b c+ + =

a b c< <

(1,2,9),(1,3,8),(1, 4,7),(1,5,6),(2,3,7),(2,4,6),(3,4,5)
Vậy
7
.
165
P =

0.25
14
4
Giải hệ phương trình :
2 2
5 3 6 7 4 0
( 2) 3 3
x y y x
y y x x

− + + − + =


− + = +



( , )x y R∈
.
1.0
Phương trình thứ (2)

2
(2 ) 3 3 0y x y x+ − − − =
được xem là phương trình bậc hai theo ẩn y có

2
( 4)x∆ = +
. Phương trình có hai nghiệm:
2 4

3
2
2 4
1
2
x x
y
x x
y x
− − −

= = −


− + +

= = +


0.25
Thay
y
= -3 vào pt thứ nhất ta được pt vô nghiệm
0.25
15
Thay
1+= xy
vào pt thứ nhất ta được:
2 2
x 5 2 6 5 5 0x x x− − + − + =

(3)
Giải (3): đặt
2
5 5x x− +
=
t
, điều kiện t

0 . Từ
( )
( )
2
1
3 6 7 0
7 ( )
t tm
t t
t ktm
=
⇔ + − = ⇔

= −

0.25
Với t=1

2
5 5x x− +
=1


1 2
4 5
x y
x y
= ⇒ =


= ⇒ =

( thỏa mãn)
Vậy, hệ phương trình có 2 nghiệm là:
)2;1(
và (4;5)
0.25
16
5
Tính tích phân

+
++−
=
1
0
1
1)1(
dx
e
xex
I
x

x
.
1.0
21
1
0
1
0
1
0
x
1
0
x
2
1
2)1(
e 1
2)1()1(
e 1
1
IIdx
e
e
dxxdx
eeex
dx
xexe
I
x

xxxxxx
−=
+
−+=
+
−+++
=
+
++−
=
∫∫∫∫
0.25
Tính
2
3
2
)1(
1
0
2
1
0
1
=









+=+=

x
x
dxxI
0.25
0.5
17
Tính
2
1
ln)1ln(
1
)1(
1
1
0
1
0
1
0
2
+
=+=
+
+
=
+

=
∫∫
e
e
e
ed
dx
e
e
I
x
x
x
x
x
.Vậy
3 1
2ln
2 2
e
I
+
= −
.
6
Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có
·
0
, 2 , 60AB a BC a ABC= = =
, hình chiếu vuông góc của A’

trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC và góc giữa AA’ tạo với mặt phẳng
(ABC) bằng 60
0
. Tính thể tích khối chóp A’.ABC và khoảng cách từ G đến mặt phẳng (A’BC).
1.0
18
Từ
)(
'
ABCGA ⊥
AG

là hình
chiếu của
'
AA
lên
)(ABC
. Gọi M là
trung điểm BC. Từ giả thiết ta có:
0.25
19
N
I
C'
B'
M
A
B
C

A'
G
K
H
·
0
2 2
2 , ; ' 60
3 3
a
BC a AG AI A AG= = = =
0
2 3
' . an60
3
a
A G AG t⇒ = =


3360cos 2
20222
aACaBCABBCABAC =⇒=−+=
Mặt khác
ABCBCaaaACAB ∆⇒==+=+
222222
43
vuông tại A

)(
'

ABCGA ⊥
nên
GA
'
là chiều cao của khối chóp
ABCA .
'
Thể tích của khối chóp
ABCA .
'
được tính bởi:
/
3
.
1 1 1 1 2 3
. ' . . . ' . 3.
3 3 2 6 3 3
ABC
A ABC
a a
V S A G AB AC A G a a= = = =
(đvtt)
0.25
20
Kẻ AK ⊥ BC tại K và GI ⊥ BC tại I ⇒ GI // AK
1 1 1 . 1 . 3 3
.
3 3 3 3 2 6
GI MG AB AC a a a
GI AK

AK MA BC a
⇒ = = ⇒ = = = =
Kẻ GH ⊥ A’I tại H (1)
Do:
(2)
'
BC GI
BC GH
BC A G


⇒ ⊥



. Từ (1) và (2) ⇒ GH ⊥ (A’BC)


[ , ( ' )]d G A BC GH=
0.25
Ta có
GIA
'

vuông tại
G

GH
là đường cao nên :
0.25

21
[ , ( ' )]d G A BC GH=
2 2 2 2
2 3 3
.
' . 2 2 51
3 6
51
51
' 12 3
9 36
a a
A G GI a a
A G GI a a
= = = =
+
+
7
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A,
,072: =−− yxBC
đường thẳng AC đi
qua điểm
),1;1(−M
điểm A nằm trên đường thẳng
.064: =+−∆ yx
Lập phương trình các cạnh còn
lại của tam giác ABC biết rằng đỉnh A có hoành độ dương.
1.0
0.25
22

A
B
)1;1(−M
2 7 0x y− − =
: 4 6 0x y∆ − + =

).1;54();64(064: −−⇒−⇒=+−∆∈ aaMAaaAyxA
Vì tam giác ABC vuông cân tại A nên
·
0
45 .ACB =

Do đó
2
1
5.)1()54(
)1(2)54(
2
1
),cos(
22
=
−+−
−+−
⇔=
aa
aa
uMA
BC
0.25

23











−⇒=
⇒=
⇔=+−⇔
)(
3
16
;
3
14
13
16
)2;2(2
0324213
2
ktmAa
Aa
aa
0.25

Vậy
).2;2(A
Suy ra
.083:,043: =−+=+− yxAByxAC
0.25
8
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(13; −1; 0), B(2; 1; −2), C(1; 2; 2) và mặt cầu
2 2 2
( ) : 2 4 6 67 0S x y z x y z+ + − − − − =
. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với
BC và tiếp xúc mặt cầu (S).
1.0
(S) có tâm I(1; 2; 3) và bán kính R = 9. Giả sử (P) có vtpt
2 2 2
( ; ; ), ( 0)n A B C A B C= + + ≠
r
(P) // BC nên
( 1;1;4) . 0 4 ( 4 ; ; )n BC n BC A B C n B C B C⊥ = − ⇒ = ⇔ = + ⇒ = +
uuur uuur
r r r
0.25
24
(P) đi qua A(13; −1; 0) ⇒ phương trình (P):
( 4 ) 12 52 0B C x By Cz B C+ + + − − =
(P) tiếp xúc (S)
2 2 2
4 2 3 12 52
[ ,( )] 9
( 4 )
B C B C B C

d I P R
B C B C
+ + + − −
⇔ = ⇔ =
+ + +
2 2
2 0
2 8 0 ( 2 )( 4 ) 0
4 0
B C
B BC C B C B C
B C
+ =

⇔ − − = ⇔ + − = ⇔

− =

0.25
Với B + 2C = 0 chọn
2
1
B
C
=


= −

, ta được phương trình (P): −2x + 2y − z + 28 = 0

0.25
25

×