Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán số 121

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.27 KB, 4 trang )

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 MÔN TOÁN SỐ 121
Ngày 04 tháng 6 năm 2015
Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số
y =
4mx
x m
+
+
,với
m
là tham số thực.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với
1m
=
2) Tìm
m
để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
( )
;1−∞
Câu 2.(1,0 điểm)
1. Giải phương trình:
3
sin 4sin cos 0x x x− + =

2. Tìm tất cả các số thực a, b sao cho số phức
2 3z i
= +
là nghiệm của phương trình
2
0.z az b+ + =
Câu 3.(1,0 điểm)


1. Giải phương trình :
( ) ( )
3
1 8
2
2
log 1 log 3 log 1x x x+ = − + −

2. Tìm hệ số của
7
x
trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
n
x
x







2
2
, biết rằng n là số nguyên
dương thỏa mãn
323
1
24
nnn

ACC =+
+
.
Câu 4.(1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
( )
2 2
2
2
1 4
2 7 2
x y xy y
y x y x y

+ + + =


+ = + +



Câu 5.(1,0 điểm) Tính tích phân :
( )
4
2
0
ln 9I x x dx= +

Câu 6.(1,0 điểm)
Cho hình lăng trụ
1 1 1

.ABC A B C
có đáy là tam giác đều cạnh bằng
5

1 1 1
5A A A B A C= = =
.Chứng minh rằng tứ giác
1 1
BCC B
là hình chữ nhật và tính thể tích khối lăng trụ
1 1 1
.ABC A B C
.
Câu 7. (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,cho đường tròn
( )
2 2
: 2 4 5 0C x y x y+ − − − =
và điểm
( ) ( )
0; 1A C− ∈
.Tìm toạ độ các điểm
,B C
thuộc đường tròn
( )
C
sao cho tam giác
ABC
đều.
Câu 8.(1,0 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,cho mặt cầu
( )
S
có phương trình
( )
2 2 2
: 2 4 4 0S x y z x y z+ + + + + =
.Viết phương trình mặt phẳng
( )
α
đi qua trục
Ox
và cắt mặt cầu
( )
S
theo một đường tròn có bán kính bằng
3
Câu 9.(1,0 điểm)
Cho các số thực
, ,a b c
thoả mãn
1ab bc ca+ + =
.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
2 2 2
40 27 14A a b c= + +
HẾT
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 121

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch
1
Câu NỘI DUNG Điểm
1.1
Cho hàm số
y =
4mx
x m
+
+
,với
m
là tham số thực.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với
1m
=
1.0
Khi
1m
=
hàm số trở thành :
4
1
x
y
x
+
=
+
Tập xác định: Hàm số

4
1
x
y
x
+
=
+
có tập xác định
{ }
\ 1 .D R= −
Giới hạn:
1 1
4 4 4
lim 1; lim ; lim .
1 1 1
x
x x
x x x
x x x
+ −
→±∞
→− →−
+ + +
= = +∞ = −∞
+ + +
0,25
Đạo hàm:
( )
2

3
' 0, 1
1
y x
x

= < ∀ ≠ − ⇒
+
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
( )
; 1−∞ −

( )
1; .− +∞

Hàm số không có cực trị.
Bảng biến thiên:
0,25
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
1;x = −
tiệm cận ngang
1.y =
Giao của hai tiệm cận
( )
1;1I −
là tâm
đối xứng.
0 0,25
Đồ thị hàm số (học sinh tự vẽ hình)
1.2

Tìm
m
để hàm số
y =
4mx
x m
+
+
nghịch biến trên khoảng
( )
;1−∞
1.0
TXĐ
{ }
\D m= −¡
,
( )
2
,
2
4m
y
x m

=
+
.Yêu cầu bài toán
( )
( )
2

,
4 0
2 2
0 ;1 2 1
1
;1
m
m
y x m
m
x m

− <
− < <


⇔ < ∀ ∈ −∞ ⇔ ⇔ ⇔ − < ≤ −
 
− ≥
= − ∈ −∞
/



Vậy để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
( )
;1−∞
thì
2 1m− < ≤ −
0,25

0,25
0,25
0,25
2.1
Giải phương trình:
3
sin 4sin cos 0x x x− + =
0.5
pt
( )
( )
2 2 3
sin cos sin cos 4sin 0x x x x x⇔ + + − =

3 2 2 3
cos cos .sin cos .sin 3sin 0x x x x x x+ + − =
( )
( )
2 2
cos sin cos 2cos .sin 3sin 0x x x x x x⇔ − + + =
( ) ( )
2
2
cos sin cos sin 2sin 0x x x x x
 
⇔ − + + =
 
(*) (do
( )
2

2
cos sin 2sin 0x x x x+ + > ∀ ∈¡
)
do đó pt (*)
( )
cos sin 0 tan 1
4
x x x x k k
π
⇔ − = ⇔ = ⇔ = + π ∈Z
phương trình (*) có một họ nghiệm
( )
4
x k k
π
= + π ∈Z
0,25
0,25
0,25
0,25
2.2
Tìm tất cả các số thực a, b sao cho số phức
2 3z i= +
là nghiệm của phương trình
2
0.z az b+ + =
0.5
Tính
2
1 6 , 2 (3 )z i az a a i= + = +

Suy ra
2
(2 1) (3 6)z az b a b a i+ + = + + + +
0.25
Từ đó, có hệ
2 1 0
3 6 0
a b
a
+ + =


+ =

Giải hệ, thu được
2, 3a b= − =
và kết luận. 0.25
3.1
Giải phương trình :
( ) ( )
3
1 8
2
2
log 1 log 3 log 1x x x+ = − + −
Đ/k
1 3x< <
0.5
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch
2

Phương trình đã cho tương đương :
( ) ( ) ( )
2 2 2
log 1 log 3 log 1 0x x x+ + − − − =
( ) ( )
2
1 17
1 3 1 4 0
2
x x x x x x
− ±
⇔ + − = − ⇔ + − = ⇔ =
thoả mãn
Vậy phương trình có hai nghiệm
1 17
2
x
− ±
=
0,25
0,25
0,25
0,25
3.2
Tìm hệ số của
7
x
trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
n
x

x







2
2
, biết rằng n là số nguyên dương thỏa
mãn
323
1
24
nnn
ACC =+
+
.
0.5
Ta có
3),2)(1()1(
6
)1(()1(
.424
323
1
≥−−=−+
−+
⇔=+

+
nnnnnn
nnn
ACC
nnn
2 2 2
2( 1) 3( 1) 3( 3 2), 3 12 11 0, 3 11.n n n n n n n n n⇔ − + − = − + ≥ ⇔ − + = ≥ ⇔ =
0.25
Khi đó
)2.(
2
.)(
2
11
0
322
11
11
0
112
11
11
2
∑∑
=

=

−=







−=







k
kkk
k
k
kk
xC
x
xC
x
x
Số hạng chứa
7
x
là số hạng ứng với k thỏa mãn
.57322
=⇔=−
kk

Suy ra hệ số của
7
x

.14784)2.(
55
11
−=−C
0.25
4
Giải hệ phương trình:
( )
2 2
2
2
1 4
2 7 2
x y xy y
y x y x y

+ + + =


+ = + +


1.0
Dễ thấy
0y ≠
ta có :

( )
( )
2
2 2
2
2
2
2
1
4
1 4
1
2 7 2
2 7
x
x y
x y xy y
y
x
y x y x y
x y
y

+
+ + =


+ + + =
 


 
 
+
+ = + +



+ − =
 ÷

 

Đặt
2
1x
u
y
v x y

+
=



= +

ta có hệ pt :
2 2
4 4
2 7 2 15 0

u v u v
v u v v
+ = = −
 

 
− = + − =
 
3, 1
5, 9
v u
v u
= =



= − =


2 2
1 1, 2
1 2 0
3 2, 5
3 3
u x y
x y x x
v x y
x y y x
= = =
 

+ = + − =
 
⇔ ⇔ ⇔
  

= = − =
+ = = −
 
 

2 2
9
1 9 9 46 0
5
5 5
u
x y x x
v
x y y x
=
 
+ = + + =

⇔ ⇔
  
= −
+ = − = − −

 
(hệ này vô nghiệm )

Hệ pt có hai nghiệm :
( ) ( ) ( )
{ }
; 1;2 , 2;5x y = −
0,25
0,25
0,25
0,25
5
Tính tích phân :
( )
4
2
0
ln 9I x x dx= +

1.0
Đặt
( )
2
2
2
2
ln 9
9
9
2
x
du dx
u x

x
x
dv xdx
v

=


= +
 
+

 
+
=



=


0,5
( )
4
2
4
2
0
0
9

ln 9
2
x
I x xdx
+
⇒ = + −

4
2
0
25ln5 9ln3 25ln 5 9ln3 8
2
x
= − − = − −
0,25
6
Cho hình lăng trụ
1 1 1
.ABC A B C
có đáy là tam giác đều cạnh bằng
5

1 1 1
5A A A B A C= = =
.Chứng 1.0
minh rằng tứ giác
1 1
BCC B
là hình chữ nhật và tính thể tích khối lăng trụ
1 1 1

.ABC A B C
Gọi
O
là tâm của tam giác đều
ABC
OA OB OC⇒ = =
.
0,25
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch
3
Ngoài ra ta có
1 1 1
5A A A B A C= = =

1
A O⇒
là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
( )
1
A O ABC AO⇒ ⊥ ⇒
là hình chiếu vuông góc của
1
AA
lên
( )
mp ABC
.

1

OA BC A A BC⊥ ⇒ ⊥
do
1 1 1
/ /AA BB BB BC⇒ ⊥
hay hình bình hành
1 1
BCC B
là hình chữ
nhật.Ta có
( )
2
2 2 2
1 1 1 1
2 5 3 5 6
; 5 .
3 2 3
A O ABC AO CO AO CA CO
 
⊥ ⇒ ⊥ = − = − =
 ÷
 ÷
 
Thể tích lăng trụ :
2
1
5 3 5 6 125 2
. .
4 3 4
ABC
V dt AO


= = =
0,25
0,25
0,25
7
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,cho đường tròn
( )
2 2
: 2 4 5 0C x y x y+ − − − =
và điểm
( ) ( )
0; 1A C− ∈
.Tìm toạ độ các điểm
,B C
thuộc đường tròn
( )
C
sao cho tam giác
ABC
đều.
1.0
( )
C
có tâm
( )
1;2I
bán kính
10R =
( )

( )
1 2 1
2
3 2 2
H
H
x
AI IH
y

= −

⇒ = ⇔

= −


uur uuur
3 7
;
2 2
H
 

 ÷
 
do
I
là trọng tâm
ABC∆

,
H
là trung điểm
BC
.
pt đường thẳng
( )
3 7
;
2 2
: ( ) : 3 12 0
1,3
quaH
BC BC x y
vtptn AI

 
 ÷

 
⇔ + − =


= =

uur
r

( )
,B C C∈ ⇒

toạ độ
,B C
là nghiệm của hệ pt :
2 2 2 2
2 4 5 0 2 4 5 0
3 12 0 12
x y x y x y x y
x y x y
 
+ − − − = + − − − =

 
+ − = = −
 

giải hệ pt ta được
7 3 3 3 3 7 3 3 3 3
; , ;
2 2 2 2
B C
   
+ − − +
 ÷  ÷
 ÷  ÷
   
hoặc ngược lại
0,25
0,25
0,25
0,25

8
Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,cho mặt cầu
( )
S
có phương trình
( )
2 2 2
: 2 4 4 0S x y z x y z+ + + + + =
.Viết phương trình mặt phẳng
( )
α
đi qua trục
Ox
và cắt mặt
cầu
( )
S
theo một đường tròn có bán kính bằng
3
1.0
(S):
2 2 2
2 4 4 0x y z x y z+ + + + + =
có tâm
( )
1; 2; 2I − − −
bán kính
3R =

( )
α
chứa trục
( )
( )
2 2
: ; 0; 0 : 0 0Ox x t y z Bx Cz B C= = = ⇔ α + = + >
( )
α
cắt
( )
S
theo một đường tròn bán kính
3r =
( )
⇔ α
đi qua
I
2 2 0 0B C B C⇔ − − = ⇔ + =

chọn
1; 1B C= = −
( )
: 0y z⇒ α − =
0,25
0,25
0,25
0,25
9
Cho các số thực

, ,a b c
thoả mãn
1ab bc ca+ + =
.Tìm GTNN của biểu thức:
2 2 2
40 27 14A a b c= + +
1.0
Áp dụng bất đẳng thức côsi cho các số không âm ta được
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
24 6 2 24 .6 24 24
16 9 2 16 .9 24 24
18 8 2 18 .8 24 24
a c a c ac ca
a b a b ab ab
b c b c bc bc

+ ≥ = ≥


+ ≥ = ≥


+ ≥ = ≥


( )
24 24A ab bc ca⇒ ≥ + + =
0,5

dấu bằng xẩy ra
4 3 2
1 4 2
; ;
1
6 3 6 6
a b c
a b c
ab bc ca
= =

⇔ ⇔ = ± = ± = ±

+ + =

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A
bằng 24 đạt được khi :
1 4 2
; ;
6 3 6 6
a b c= ± = ± = ±
0,25
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch
4

×