MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
HOÁ HỌC 8
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức Cộng
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Mức độ thấp
Vận dụng
Mức độ cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
1. Chương I
Chất-Nguyên tử-
Phân tử
- Cấu tạo nguyên tử
- Nhận biết đơn chất,
hợp chất, phân tử
dựa vào công thức
hóa học
- Nêu ý nghĩa CTHH
- Phân biệt chất,
phân tử.
- Biết biểu thức
hóa trị
Tính phân tử
khối
Số câu hỏi 3 1 2 1 1 5
Số điểm 0,75 0,5 0,75 0,5 0,5 3 (30%)
2. Chương II
Phản ứng hóa
học
- Cân bằng
PTHH
- Lập PTHH
Số câu hỏi 4 5
Số điểm 2 2 (20%)
3. Chương III
Mol và tính toán
hóa học
- Tính khối lượng
chất sản phẩm
- Biết cách thể
tích khí (đktc)
dựa vào khối
lượng mol
- Tính thành
phần trăm theo
khối lượng các
nguyên tố trong
hợp chất
Số câu hỏi 1 1 1 3
Số điểm 0.5 0,5 2 3 (30%)
4. Tổng hợp các
kiến thức trên
- Lập PTHH
- Tính V của
chất phản ứng
hoặc sản
phẩm dựa vào
PTHH
Số câu hỏi 1 1
Số điểm 2 2 (20%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
%
5 1 7 2 2 1 18
1,25 2 1,75 1 2,5 1,5 10
12,5% 20% 17,5 10% 25% 15% 100%
Họ và tên:………………………… ĐỀ THI HỌC KÌ I
Lớp 8/…. Môn: Hóa học 8
ĐIỂM: Nhận xét của giáo viên:
A/ Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc S trong ô ứng với câu khẳng định sau đúng hoặc sai:
Sắt, đồng, magiê, nitơ đều được gọi là phi kim. Đ S
Nước cất là một hợp chất. Đ S
Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương là do hạt prôton mang điện tích dương Đ S
Trong phân tử nước cũng như phân tử khí SO
2
đều chứa nguyên tố oxi. Đ S
Câu 2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái ở đúng nhất trong các sau:
1/ Dãy công thức hóa học chỉ toàn đơn chất là:
A. N
2
; CO ; Zn; O
2
B. Mg; Fe; H
2
O; Zn
C. P; Li
2
O; K; H
2
O D. Ag; Ca; Hg; N
2
2/ Cho 56 g Sắt (Fe) tác dụng hoàn toàn với dung dịch axitsunfuric (H
2
SO
4
), thu được muối Sắt (II)sunfat
(FeSO
4
) và khí Hidro (H
2
). Thể tích khí hidro thu được ở đktc là:
A. 1,12 lit B. 3,36 lit C. 22,4 lit D. 44,8 lit
3/ Biểu thức qui tắc hóa trị
A. x.a = y.b B. x.b = y.a C. a.b = x.y D. a/b = x/y
4/ Phân tử khối của natri hidrophotphat (Na
2
HPO
4
) là
A. 140 đvC B. 141 đvC C. 142 đvC D. 143 đvC
(Biết nguyên tử khối của: Na=23; O=16; P=31; H=1)
B/ Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
a/ Na
2
O + H
2
O NaOH
b/ Zn + HCl ZnCl
2
+ H
2
c/ FeS
2
+ O
2
t
0
Fe
2
O
3
+ SO
2
d/ Al
2
O
3
+ H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
Câu 2: (1 điểm) Lập công thức hóa học và cho biết ý nghĩa của công thức hóa học gồm:
Na
(I) và nhóm SO
4
(II)
(Biết nguyên tử khối của: Na =23; S=32; O=16; H=1)
Câu 3: (2 điểm) Cho công thức hoá học hợp chất axit photphoric: H
3
PO
4
, tính thành phần phần trăm theo
khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất.
Câu 4: (2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lit khí H
2
S trong không khí, sản phẩm sinh ra có khí sunfurơ
(SO
2
) và hơi nước
a/ Viết phương trình hóa học
b/ Tìm khối lượng nước thoát ra.
(Biết nguyên tử khối của: S=32; O=16; H=1)
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Đáp án – biểu điểm
I.TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Câu 1:
Mỗi ý đúng 0,25 điểm
S Đ Đ Đ
Câu 2:
Mỗi ý đúng 0,5 điểm
D C A C
II. TỰ LUẬN (7điểm)
Nội dung Điểm
Câu 1:
a/ Na
2
O + H
2
O NaOH
0,5
0,5
b/ Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
c/ 4FeS
2
+ 11O
2
t
0
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
d/ Al
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
0,5
0,5
Câu 2: a/ Na
2
SO
4
- Nguyên tố tạo ra chất: Na, S, O
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử: 2Na, 1S, 4O.
- Ptk= 2.23 + 32 + 16.4= 142 đvC
0,25
0,25
0,5
Câu 3: Khối lượng mol của H
3
PO
4
:
3 4
1 3 31 16 4 98
H PO
M ( ) ( ) gam= × + + × =
Thành phần % khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất:
3
100 3 06
98
H
%m % , %= × =
31
100 31 63
98
P
%m % , %= × =
100 3 06 31 63 65 31
O
%m % ( , , )% , %= − + =
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 4: a/ 2H
2
S + 3O
2
o
t
→
2SO
2
+ 2H
2
O
b/ Số mol của H
2
S
2
11,2
0,5( )
22,4
H S
n mol= =
pthh 2H
2
S + 3O
2
o
t
→
2SO
2
+ 2H
2
O
Tỉ lệ: 2 3 2
Mol: 0,5 0,75 0,5
Khối lượng hơi nước: m H
2
O = 0,5 . 18 = 9 gam
0,5
0,5
0,5
0,5