Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

đề thi hsg 9 môn hóa học, đề tham khảo số 24

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (106.13 KB, 3 trang )

UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
MÔN: HÓA HỌC LỚP 9
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (3 điểm)
Hãy chọn các chất A,B,C,D … thỏa mãn sơ đồ sau và viết phương trình hóa học để
thực hiện chuyển đổi hóa học đó (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
A M
a/D B b/ N H
C G
Bài 2: (1,5 điểm)
1/ Hãy nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học cho các thí nghiệm sau:
a/ Cho một thanh Cu vào dung dịch H
2
SO
4
loãng đun nóng.
b/ Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch A chứa ZnCl
2
và FeCl
2
, lọc kết tủa
nung nóng trong không khí.
Bài 3 ( 1 điểm)
Chỉ được dùng axit HCl hãy nhận biết các chất rắn, màu trắng, mất nhãn sau: NaCl,
Na
2
CO
3
, BaCO


3
, BaSO
4
.
Bài 4: (1,5 điểm)
Đốt một kim loại M trong bình kín đựng khí Cl
2
thu được 32,5 gam muối clorua
khan và nhận thấy thể tích của bình giảm 6,72 lít ( thể tích được đo ở đktc). Hãy xác
định tên kim loại M ( hóa trị của M có giá trị từ I đến III).
Bài 5: (3 điểm)
Trộn 100 gam dung dịch chứa muối sunfat của kim loại kiềm nồng độ 13,2% với
100 gam dung dịch NaHCO
3
4,2%. Sau phản ứng thu được dung dịch A có khối
lượng là m gam (m < 200 gam). Cho 100 gam dung dịch BaCl
2
20,8% vào dung dịch
A, sau khi phản ứng xong vẫn thấy dư dung dịch muối sunfat. Lại thêm 20 gam dung
dịch BaCl
2
20,8% nữa thì lại dư BaCl
2
và lúc này thu được dung dịch D.
Hãy xác định công thức hóa học của muối sunfat của kim loại kiềm ban đầu:
Cho biết: Na = 23, S = 32, H =1, Fe = 56, Cl = 35,5, Pb = 207, Ca = 40, C = 12, O
= 16
HẾT
UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HSG
MÔN: HÓA HỌC 9
Câu Đáp án Điểm
1
a/ 2Fe + 3Cl
2
2FeCl
3
FeCl
3
+ Al Fe + AlCl
3
FeCl
3
+ 3NaOH Fe(OH)
3
+ 3NaCl
Fe(OH)
3
+ 3HCl FeCl
3
+ 3H
2
O
Fe(OH)
3
+ 3HNO
3
Fe(NO
3

)
3
+ 3H
2
O
FeCl
3
+ 3AgNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ 3AgCl
Fe(NO
3
)
3
+ Al Al(NO
3
)
3
+ Al
1,4 đ
(mỗi
PTHH
được
0,2 đ)
b/ CuO + C Cu + CO
2

2Cu + O
2
2CuO
CuO + 2HCl CuCl
2
+ H
2
O
Cu + Cl
2
CuCl
2
CuCl
2
+ Fe FeCl
2
+ Cu
CuCl
2
+ 2NaOH Cu(OH)
2
+ 2NaCl
Cu(OH)
2
+ 2HCl CuCl
2
+ 2H
2
O
Cu(OH)

2
CuO + H
2
O
1,6 đ
(mỗi
PTHH
được
0,2 đ)
2
a/ Có chất khí không màu, mùi hắc (do axit loãng bị cô đặc)
Cu + 2H
2
SO
4
CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
0,5 đ
(PTHH
0,25 đ)
b/ Tạo ra kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan một phần.
Khi nung nóng trong không khí thấy có chất rắn màu nâu
đỏ.
ZnCl
2

+ 2NaOH Zn(OH)
2
+ 2NaCl
FeCl
2
+ 2NaOH Fe(OH)
2
+ 2NaCl
Zn(OH)
2
+ 2NaOH Na
2
ZnO
2
+ 2H
2
O
4 Fe(OH)
2
+ O
2
2Fe
2
O
3
+ 4H
2
O
Hiện
tượng

0,5 đ
PTHH
1 điểm

3
Dùng axit HCl nhận được:
- BaSO
4
không tan
- Na
2
CO
3
và BaCO
3
do có chất khí bay. (nhóm1)
Na
2
CO
3
+ 2HCl 2NaCl + CO
2
+ H
2
O
BaCO
3
+ 2HCl BaCl
2
+ CO

2
+ H
2
O
- NaCl không có hiện tượng gì.
Cho 1 ít 2 chất rắn còn lại vào dung dịch vừa tạo ra:
- Có kết tủa trắng -> Na
2
CO
3
- Không có hiện tượng gì -> BaCO
3
Na
2
CO
3
+ BaCl
2
BaCO
3
+ 2NaCl
0,1 đ
0,1 đ
0,2 đ
0,2 đ
0,1 đ
0,1 đ
0,1 đ
0,1 đ
PTHH: 2M + xCl

2
2MCl
x
0,5 đ
t
0
C
t
0
C
t
0
C
t
0
C
4
2
6,72
0,3
22,4
Cl
n mol= =
Theo PTHH:
2 2
2 0,3.2
x
MCl Cl MCl
n n n
x x

= => =
Ta có PTĐS: 0,6(M + 35,5x) = 32,5x
 M = 18,6666667x
x = 1 => M = 18,6666667 (loại)
x = 2 => M = 37,3 (loại)
x = 3 => M = 56
Vậy M là Fe
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Do sau phản ứng m
dd
thu được nhỏ hơn 200 gam => muối
sunfat của kim loại kiềm là muối axit (MHSO
4
).
PTHH:
2MHSO
4
+ 2NaHCO
3
M
2
SO
4
+ Na
2
SO
4

+2CO
2
+
2H
2
O
Khối lượng MHSO
4
= 13,2 gam. giả sử số mol MHSO
4
là x
mol ta có:
(M + 97)x = 13,2 => x = 13,2 : (M + 97) (1)
Khối lượng BaCl
2
dùng lần 1 là 20,8 gam => số mol BaCl
2

là 0,1 mol.
Khối lượng BaCl
2
dùng lần 2 là 24,96 gam => số mol BaCl
2

là 1,2 mol.
Nếu dùng 0,1 mol BaCl
2
dư muối sunfat => x > 0,1 (2)
Nếu dùng thêm 20 gam dd BaCl
2

20,8% nữa dư BaCl
2
=> x
< 0,12 (3)
Từ 1, 2 và 3 ta có:
13,2
0,1 0,12
97M
< <
+
 13 < M < 35; M có hóa trị I => M là
Na.
Công thức muối sunfat của kim loại kiềm là: NaHSO
4
0,5
điểm
0,5
điểm
0,25
điểm
0,25
điểm
0,25
điểm
0,25
điểm
0,25
điểm
0,25
điểm

0,5
điểm
HẾT

×