THI HC SINH GII Lí THUYT VềNG TNH
MễN HO
Mm hc 2008-2009
Trng THPT Tm Vu 2
Bi I: (3,25 im)
Cho s bin i sau:
Hóy cho bit cụng thc cỏc cht A,B,D,E,F,G. Cho bit A l mt oxit kim loi thụng
dng, A tan trong dung dch NaOH v dung dch NH
3
. Vit cỏc phng trỡnh phn ng
(Ch c dựng 1 phn ng cho 1 mi tờn)
Bi II: (2,75im) Trong phũng thớ nghim cú cỏc dung dch b mt nhón: AlCl
3
, NaCl,
KOH, Mg(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, AgNO
3
. Dựng thờm mt thuc th, hóy nhn
bit mi dung dch. Vit cỏc phng trỡnh phn ng (nu cú).
Bi III: (3 im) Ho tan hon ton Fe
x
O
y
trong dd H
2
SO
4
, núng thu c khớ B v
dd A. Cho khớ B ln lt tỏc dng vi dd NaOH, dd Br
2
, dd K
2
CO
3
. Cho dd A tỏc dng
vi dd NaOH d, lc kt ta nung trong khụng khớ n khi lng khụng i ta c
cht rn D. Trn D vi bt Al ri nung nhit cao ta c hh E gm 2 oxit trong ú cú
Fe
n
O
m.
Ho tan E trong dd HNO
3
ta c khớ NO duy nht thoỏt ra. Hóy vit cỏc phng
trỡnh phn ng xy ra.
Bi IV : (3 im)
1.a. Hóy sp xp cỏc hp cht sau theo th t gim dn tớnh axit: Phenol, etanol,
CH
3
SO
2
CH
2
COOH, (C
6
H
5
)
3
CH, axit axetic, p-CH
3
C
6
H
4
OH, (CH
3
)
3
CCOOH.
b. Cho cỏc aminoaxit:
- alamin,
- alamin, axit 4-aminobutanoic. Cho cỏc
giỏ tr pK : 4,03; 2,35; 3,55; 9,87; 10,24; 10,56. Hóy gn cỏc giỏ tr pK ny vo cỏc v
trớ thớch hp ca cỏc aminoaxit cho trờn.
2. Cụng thc n gin nht ca cht M l (C
3
H
4
O
3
) v cht N l (C
2
H
3
O
3
) . Hóy
tỡm cụng thc phõn t ca M,N bit M l mt axit no a chc, N l mt axit no cha
ng thi nhúm chc -OH; M v N u mch h. Vit cụng thc cu to ca N.
Bi V (3 im) Phân tử X có công thức ABC. Tổng số hạt mang điện và không mang
điện trong phân tử X là 82. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 22, hiệu số khối giữa B và C gấp 10 lần số khối của A, tổng số khối của B và C
gấp 27 lần số khối của A. Tìm công thức phân tử đúng của X.
Bi VI (3 im): t chỏy hon ton 4,4g sunfua ca kim loi M (cụng thc MS) trong
oxi d. Cht rn sau phn ng em ho tan trong 1 lng va dung dch HNO
3
37,8% thy nng phn trm ca mui trong dung dch thu c l 41,72%. Khi lm
B D
A
F
E
G
a a
n m
lạnh dung dịch này thì thoát ra 8,08g muối rắn. Lọc tách muối rắn thấy nồng độ phần
trăm của muối trong dung dịch là 34,7%. Xác định công thức muối rắn.
Bài VII : (3 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam một chất hữu cơ X thu được hỗn hợp
khí CO
2
, H
2
O, HCl. Dẫn hỗn hợp này vào bình đựng dung dịch AgNO
3
dư có mặt
HNO
3
ở 0
0
C thu được 5,74 gam kết tủa và khối lượng bình dung dịch AgNO
3
tăng thêm
2,54 gam. Khí thoát ra khỏi bình dung dịch AgNO
3
dẫn vào 5 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,02M thấy xuất hiện kết tủa, lọc bỏ kết tủa, dung dịch còn lại cho tác dụng với dung
dịch Ba(OH)
2
dư lại thấy xuất hiện thêm kết tủa, tổng khối lượng kết tủa ở 2 thí nghiệm
sau là 13,94gam.
a. Xác định CTPT của X, biết M
X
< 287g/mol và số nguyên tử Clo trong X chẵn.
b. A,B,D là các đồng phân của X thỏa mãn các điều kiện sau:
* 43 gam A + NaOH dư 12,4 gam C
2
H
4
(OH)
2
+ 0,4 mol muối A
1
+ NaCl.
* B + NaOH dư Muối B
1
+ CH
3
CHO + NaCl + H
2
O
* D + NaOH dư Muối A
1
+ CH
3
COONa + NaCl + H
2
O
Lập luận tìm CTCT của A, B, D và viết các phương trình phản ứng xảy ra.
( Ag: 108 ; C: 12 ; O: 16 ; H: 1 ; Na: 23 ; Ca: 40 ; N: 14 ; Ba: 137 ; Cl: 35,5 )
ĐÁP ÁN
Bài I: ( 3,25 điểmOxit kim loại thông dụng tan trong NaOH, dung dịch NH
3
là
ZnO. ZnO + CO Zn + CO
2
(0,25điểm)
Zn + S ZnS (0,25điểm)
ZnS + 3/2O
2
ZnO + SO
2
(0,25điểm)
ZnO + 2HNO
3
Zn(NO
3
)
2
+ H
2
O (0,25điểm)
Zn(NO
3
)
2
ZnO + 2NO
2
+ 1/2O
2
(0,25điểm)
Zn(NO
3
)
2
+ H
2
SO
4
đ ZnSO
4
+ 2HNO
3
(0,25điểm)
ZnSO
4
+ Ba(NO
3
)
2
BaSO
4
+ Zn(NO
3
)
2
(0,25điểm)
ZnO + H
2
SO
4
ZnSO
4
+ H
2
O
(0,25điểm)
ZnSO
4
ZnO + SO
2
+ 1/2O
2
(0,25điểm)
ZnSO
4
+ 4NH
3
Zn(NH
3
)
4
2+
+ SO
4
2-
(0,25điểm)
Zn(NH
3
)
4
2+
SO
4
2-
+ 2H
2
SO
4
ZnSO
4
+ 2(NH
4
)
2
SO
4
(0,25điểm)
2H
2
SO
4
+ 4NH
3
t
0
t
0
t
0
(B)
(E)
(F)
t
0
t
0
(G)
t
0
Zn(NH
3
)
4
2+
+ 2OH
-
ZnO + 4NH
3
+ H
2
O (0,25điểm)
ZnO + 4NH
3
+ H
2
O Zn(NH
3
)
4
2+
+ 2OH
-
(0,25điểm)
Bài II: ( 2,75 điểm). Trong phòng thí nghiệm có các dung dịch bị mất nhãn: AlCl
3
,
NaCl, KOH, Mg(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, AgNO
3
. Dùng thêm một thuốc thử, hãy
nhận biết mỗi dung dịch. Viết các phương trình phản ứng (nếu có).
2. Có thể dùng thêm phenolphtalein nhận biết các dung dịch . (0,25điểm)
* Lần lượt nhỏ vài giọt phenolphtalein vào các mẫu thử:
- Mẫu nào xuất hiện màu hồng ( đỏ tía). Mẫu đó chứa dung dịch KOH. (0,25điểm)
* Lần lượt cho dung dịch KOH vừa xác định vào các mẫu còn lại:
- Mẫu có kết tủa màu nâu. Mẫu đó chứa dung dịch AgNO
3
Ag
+
+OH
-
AgOH ( hoặc 2Ag
+
+2OH
-
Ag
2
O
+ H
2
O ) (0,25điểm)
- Mẫu có kết tủa trắng không tan. Mẫu đó chứa dung dịch Mg(NO
3
)
2
.
Mg
2+
+2OH
-
Mg(OH)
2
(0,25điểm)
- Mẫu có kết tủa trắng tan. Các mẫu đó chứa các dung dịch AlCl
3
,
Pb(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
. (0,25điểm)
Al
3+
+3OH
-
Al(OH)
3
; Al(OH)
3
+ OH
-
AlO
2
-
+2H
2
O
Pb
2+
+2OH
-
Pb(OH)
2
; Pb(OH)
2
+2OH
-
PbO
2
2-
+2H
2
O (0,25điểm)
Zn
2+
+2OH
-
Zn(OH)
2
; Zn(OH)
2
+2OH
-
ZnO
2
2-
+2H
2
O(0,25điểm)
- Mẫu không có hiện tượng gì. Mẫu đó chứa các dung dịch NaCl. (0,25điểm)
* Cho dd AgNO
3
vừa xác định vào các mẫu AlCl
3
, Pb(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
.
- Mẫu có kết tủa trắng. Mẫu đó chứa dung dịch AlCl
3
.
Ag
+
+ Cl
-
AgCl (0,25điểm)
* Cho dd NaCl vừa xác định vào các mẫu Pb(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
.
- Mẫu có kết tủa trắng. Mẫu đó chứa dung dịch Pb(NO
3
)
2
.
Pb
2+
+ 2Cl
-
PbCl
2
(0,25điểm)
- Mẫu còn lại là dung dịch Zn(NO
3
)
2
. (0,25điểm)
Bài III (3điểm)
2Fe
x
O
y
+ (6x-2y) H
2
SO
4
x Fe
2
(SO
4
)
3
+ (3x-2y) SO
2
+ (6x-2y) H
2
O(0,5điểm)
SO
2
+NaOH NaHSO
3
(0,25điểm)
SO
2
+2 NaOH Na
2
SO
3
++ H
2
O (0,25điểm)
SO
2
+Br
2
+2H
2
O H
2
SO
4
+ 2HBr (0,25điểm)
SO
2 +
K
2
CO
3
CO
2 +
K
2
SO
3
(0,25điểm)
Fe
2
(SO
4
)
3
+6NaOH 3 Na
2
SO
4
+ 2 Fe (OH)
3
(0,25điểm)
2 Fe (OH)
3
t
0
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O (0,25điểm)
3nFe
2
O
3
+(6n-4m) Al t
0
6 Fe
n
O
m
+ ( 3n-2m)Al
2
O
3
(0,25điểm)
3 Fe
n
O
m
+ (12n-2m)HNO
3
3n Fe(NO
3
)
3
+(3n-2m)NO+(6n-m) H
2
O(0,5im)
Al
2
O
3
+6HNO
3
2Al(NO
3
)
3
+3H
2
O(0,25im)
Bi IV: (3 im) 1.a. 0,5im b. 0,75im ; 2. 1.75im
1.a Tớnh axit gim dn theo th t sau: (0,5im)
CH
3
-SO
2
-CH
2
-COOH > CH
3
COOH > (CH
3
)
3
CCOOH > C
6
H
5
OH >
> p-CH
3
-C
6
H
4
-OH > C
2
H
5
OH > (C
6
H
5
)
3
CH
b.CH
3
- CH
2
- COO ; CH
2
- CH
2
- COO ; CH
2
- CH
2
- CH
2
-COO (0,75im)
NH
3
NH
3
NH
3
2. Xỏc nh CTPT M, N v CTCT ca N
*CTGN ca M l (C
3
H
4
O
3
)
n
C H O
C H (COOH)
hay: C H (COOH) ; Vỡ M axit no, nờn ta cú: (0,5im)
CTPT ca M: C
6
H
8
O
6
hay C
3
H
5
(COOH)
3
(0,5im)
*CTGN ca N l (C
2
H
3
O
3
)
m
C H O hay:
C H (OH) (COOH) vi x+ 2y = 3m (I); Vỡ N cng l 1 (0,25im)
axit no, nờn ta cú: (II)
Do ( S nhúm -OH khụng th ln hn s ngt C trong gc H-C)
Khi x=2m-y, t (I-II) m=2; y=2; x=2. Vy CTPT N: C
4
H
6
O
6
(0,25im)
CTCT ca N: HOOC-CH-CH-COOH (axit tactric) (0,25im)
OH OH
Bài V (3). Phân tử X có công thức abc .Tổng số hạt mang điện và không
mang điện trong phân tử X là 82. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 22, hiệu số khối giữa b và c gấp 10 lần số khối của a,
tổng số khối của b và c gấp 27 lần số khối của a. Tìm công thức phân tử đúng
của X.
Hớng dẫn giải :
Gọi số hạt proton, nơtron, số khối của nguyên tử a là: Z
a ;
N
a
; A
a
Gọi số hạt proton, nơtron, số khối của nguyên tử b là: Z
b ;
N
b
; A
b
Gọi số hạt proton, nơtron, số khối của nguyên tử c là: Z
c ;
N
c
; A
c
Từ các dữ kiện của đầu bài thiết lập đợc các phơng trình:
2(Z
a
+ Z
b
+ Z
c
) + (N
a
+ N
b
+ N
c
) = 82 (1)(0,25im)
+ + +
___
2,35 3,35 4,03
10,5610,249,87
2
3
3
n
n
2
3
4
n
n
n3
n4
n3
2
3n
2
3n
2
5n
2
3n
2
2
3
2
2
3
2
2
5
=+=
n
nnn
m2
m3
m3
ym
2
yxm
3
x
y
222)2(23
=+=
ymyxymyxm
ymx
2
2(Z
a
+ Z
b
+ Z
c
) - (N
a
+ N
b
+ N
c
) = 22 (2)(0,25im)
A
b
- A
c
= 10 A
a
(0,25im)
A
b
+ A
c
= 27A
a
(0,25im)
Từ (1) và (2) : (Z
a
+ Z
b
+ Z
c
) = 26; (0,25im)
(N
a
+ N
b
+ N
c
) = 30 => A
a
+ A
b
+ A
c
= 56(0,25im)
Giải đợc: A
a
= 2 ; A
b
= 37 ; A
c
= 17. Kết hợp với (Z
a
+ Z
b
+ Z
c
) = 26 (0,25im)
Tìm đợc : Z
a
= 1, Z
b
= 17 ; Z
c
= 8 các nguyên tử là:
1
H
2
;
17
Cl
37
;
8
O
17
Công thức X: HClO.(0,25im)
Bi VI: (3 im
Vỡ O
2
d nờn M cú hoỏ tr cao nht trong oxit
2MS + (2 + n:2)O
2
M
2
O
n
+ 2SO
2
(0,25 )
a 0,5a
M
2
O
n
+ 2nHNO
3
2M(NO
3
)
n
+ n H
2
O (0,25 )
0,5a an a
Khi lng dung dch HNO
3
m = an ì 63 ì 100 : 37,8 = 500an : 3 (g) (0,25 )
Khi lng dung dch sau phn ng
m = aM + 8an + 500an : 3 (g)
Ta cú (aM + 62an) : (aM + 524an: 3) = 0,4172
Nờn M = 18,65n (0,50 )
Chn n = 3 Suy ra M = 56 (Fe)
Ta cú: a(M+32)= 4,4 Suy ra a = 0,05
khi lng Fe(NO
3
)
3
l (0,25 )
m= 0,05 ì 242 = 12,1(g)
Khi lng dung dch sau khi mui kt tinh :(0,25 )
m
dd
= aM + 524an: 3 8,08 =20,92 (g)
Khi lng Fe(NO
3
)
3
cũn li trong dung dch l : (0,25 )
m = 20,92 ì 34,7 : 100 = 7,25924 (g)
Khi lng Fe(NO
3
)
3
kt tinh
m = 12,1 - 7,25924 = 4,84 (g) (0,50 )
t cụng thc Fe(NO
3
)
3
. nH
2
O
Suy ra 4,84:242 ì (242 + 18n) = 8,08 Suy ra n = 9
CT Fe(NO
3
)
3
. 9H
2
O (0,50 )
Bi VII: (3im)
a. Đặt CTTQ X: C
x
H
y
O
z
Cl
v
. Sản phẩm X: CO
2
, H
2
O, HCl
ptpư: AgNO
3
+ HCl = AgCl + HNO
3
(1)
CO
2
+ Ca(OH)
2
= CaCO
3
+ H
2
O (2)
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O = Ca(HCO
3
)
2
(3) (0,5điểm)
Ca(HCO
3
)
2
+ Ba(OH)
2
= BaCO
3
+ CaCO
3
+ H
2
O (4)
Theogt: từ (1): n = n = n = n = 5,74/143,5=0,04mol.
m (bình)= m + m = 2,54gam m = 2,54-0,04.36,5= 1,08g.
n = 0,04 + 2.1,08/18. vậy n = 0,16 mol và n = 0,04mol (0,25điểm)
Gọi x là số mol CaCO
3
bị tan
Từ (2): n = n = n = 5.0,02 = 0,1mol
n = (0,1 - x) mol
Từ (3-4): n = n =n =n =n =x mol
Theo gt: m + m + m = 13,94 g
100(0,1 -x) +100x + 197x = 13,94 x = 0,02 mol
n = n = 0,1 + 0,02. Vậy n = 0,12 mol (0,25điểm)
n = = 0,08mol (0,25điểm)
Tacó tỉ lệ n : n : n : n = 0,12: 0,16: 0,08: 0,04 = 3: 4: 2: 1
Vậy CT nguyên X : (C
3
H
4
O
2
Cl)
n
(0,25điểm)
Mà: M
X
< 287 107,5n < 287 n < 2,67 . Vậy n = 1; 2 n N.
- n = 1: C
3
H
4
O
2
Cl ( không phù hợp )
- n = 2: C
6
H
8
O
4
Cl
2
nhận. Vậy CTPT X : C
6
H
8
O
4
Cl
2
. (0,25điểm)
b.
* n = 43/215= 0,2 mol; n = 12,4/62= 0,2 mol, n = 0,4 mol.
Vậy n : n : n = 1: 1: 2.
+ A, B, D phải là este.
+ A là este của gốc axit có chứa 2Cl với gốc -CH
2
-CH
2
- (gốc của rượu)
hoặc este 2 lần este ở gốc rượu có chứa -CH
2
- CH
2
Cl.
Vậy CTCT A: ClCH
2
-COOCH
2
(o,5điểm)
ClCH
2
-COOCH
2
ptpứ:ClCH
2
-COOCH
2
CH
2
-OH
CaCO
3
bđ
dư
H Cl HCl AgCl
∆
H
2
O HCl
⇒
H
2
O
H H Cl
CO
2
Ca(OH)
2
⇒
CaCO
3
lọc
CaCO
3
BaCO
3
Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
tan
CaCO
3
lọc CaCO
3
BaCO
3
⇔
⇒
CO
2
dư
⇒
⇒
C CO
2
bđ
C
⇒
O
16
)5,3504,0116,01212,0(3,4 xxx
++−
C H O Cl
∈
⇒
⇔
A C
2
H
4
(OH)
2
A C
2
H
4
(OH)
2
A
1
hoặc: CH
2
Cl-COOCH
2
COOCH
2
CH
2
Cl
+ 4NaOH 2CH
2
OH-COONa + +2NaCl
A
1
ClCH
2
-COOCH
2
CH
2
-OH
hoặc:
+ +2NaCl
* B là este của axit oxalic và mỗi gốc rượu có -CHCl-CH
3
.
Vậy CTCT B: COOCHCl-CH
3
(0,25điểm)
COOCHCl-CH
3
Ptpư: COOCHCl-CH
3
COONa
COOCHCl-CH
3
COONa
* D phải có 1 gốc -CH
2
-COO- ; 1 gốc CH
3
-COO- và gốc rượu -CCl
2
CH
3
Vậy CTCT D: CH
3
-COO-CH
2
-COO-CCl
2
-CH
3
(0,5điểm)
Ptpư: CH
3
-COO-CH
2
-COO-CCl
2
-CH
3
+ 4 NaOH 2CH
3
COONa +
+ CH
2
OH-COONa + 2NaCl + H
2
O
CH
2
-OH
CH
2
-OH
CH
2
Cl-COOCH
2
COOCH
2
CH
2
Cl +4NaOH 2CH
2
OH-COONa
+ 4NaOH 2CH
3
CHO +2NaCl +2H
2
O