Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Đề văn 10 - sưu tầm đề kiểm tra, thi học kỳ, học sinh giỏi tham khảo bồi dưỡng (4)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (187.04 KB, 7 trang )

Sở GD - ĐT Bình Định Đề thi học kì I Năm học2010-2011
Trường THPT Trưng Vương Môn: Văn – Lớp 10 (cơ bản)
Thời gian: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 điểm( 12 câu ) Chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng được 0.25 điểm
Câu 1: Văn bản nào sau đây thuộc phong cách ngôn ngữ sinh hoạt?
A. Bài phóng sự B. Sách giáo khoa C. Nhật kí D. Biên bản
Câu 2: Dòng nào sau đây không phải là đặc điểm của ngôn ngữ nói?
A. Ngôn ngữ nói là ngôn ngữ âm thanh
B. Ngôn ngữ nói sử dụng nhiều lớp từ, kiểu câu đa dạng
C. Ngôn ngữ nói đa dạng về ngữ điệu
D. Ngôn ngữ nói là ngôn ngữ tinh luyện và trau chuốt.
Câu 3: Tác phẩm nào sau đây không phải là sử thi?
A. "Tiễn dặn người yêu" B. "Đăm Săn"
C. "Ô-đi-xê" D. "Ra-ma-ya-na"
Câu 4: Trong những trường hợp sau, trường hợp nào mang đặc trưng của ngôn ngữ viết?
A. Bài báo ghi lại cuộc toạ đàm
B. Biên bản ghi lại những lời phát biểu trong cuộc họp
C. Lời thuyết trình theo một văn bản chuẩn bị trước
D. Đoạn đối thoại của các nhân vật trong tác phẩm văn học.
Câu 5: Trong đoạn trích "Uy-lít-xơ trở về"( "Ô-đi-xê"), qua cuộc đối đầu giữa Uy-lít-xơ và Pê-nê-lốp cho
ta thấy Pê-nê-lốp là người như thế nào?
A. Sắt đá
B. Thận trọng, khôn khéo, thông minh.
C. Mềm yếu
D. Thận trọng nhưng lúng túng
Câu 6: "Hào khí Đông A" là cụm từ dùng để chỉ :
A. Hào khí thời Trần B. Hào khí thời Lí C. Hào khí thời Lê D. Hào khí thời Đinh
Câu 7: Tại sao Nguyễn Du viết :"Ta tự thấy là người cùng một hội với một kẻ mắc nỗi oan lạ lùng vì nết
phong nhã"?
A. Nguyễn Du thấy đau đớn, xót thương cho chính mình.
B. Nguyễn Du thấy đau đớn, xót thương cho Tiểu Thanh


C. Nguyễn Du đồng cảm với thân phận bất hạnh của nàng Tiểu Thanh vì ông cũng có số phận tương
tự.
D. Nguyễn Du lên án, tố cáo chế độ xã hội
Câu 8: Trong các đặc trưng sau, đặc trưng nào không phải của văn học dân gian?
A. Tính tập thể B. Tính dị bản C. Tính truyền miệng D. Tính công thức
Câu 9: Tác phẩm nào sau đây của nhà thơ Nguyễn Du mở đầu nói về nỗi bất hạnh của người và kết thúc
bằng nỗi niềm u uất của chính mình?
A. "Độc Tiểu Thanh kí" B. "Phản chiêu hồn" C. "Văn chiêu hồn" D. "Truyện Kiều"
Câu 10: Nội dung nào trong những nội dung dưới đây xuyên suốt mười thế kỉ văn học trung đại Việt
Nam?
A. Yêu nước và hiện thực
B. Yêu nước và nhân đạo
C. Yêu nước và lãng mạn
D. Nhân đạo và hiện thực
Câu 11: "Đăm Săn" là sử thi của dân tộc nào?
A. Tày B. Ê-đê C. Mường D. Ba-na
Câu 12: Trong câu ca dao :"Mắt thương nhớ ai.Mắt ngủ không yên", từ "mắt ngủ" được sử dụng biện
pháp tu từ gì?
A. Hoán dụ B. So sánh C. Ẩn dụ. D. Nhân hoá
II. PHẦN TỰ LUẬN (7điểm): Cảm nhận của anh (chị) về vẻ đẹp tâm hồn của Nguyễn Trãi qua bài
“Cảnh ngày hè” (Bảo kính cảnh giới- bài 43).
HẾT
Trang 1/7 - Mã đề thi 132
Mã đề thi 132
Sở GD - ĐT Bình Định Đề thi học kì I Năm học2010-2011
Trường THPT Trưng Vương Môn: Văn – Lớp 10 (cơ bản)
Thời gian: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 điểm( 12 câu ) Chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng được 0.25 điểm
Câu 1: Dòng nào sau đây không phải là đặc điểm của ngôn ngữ nói?
A. Ngôn ngữ nói là ngôn ngữ âm thanh

B. Ngôn ngữ nói sử dụng nhiều lớp từ, kiểu câu đa dạng
C. Ngôn ngữ nói đa dạng về ngữ điệu
D. Ngôn ngữ nói là ngôn ngữ tinh luyện và trau chuốt.
Câu 2: Trong các đặc trưng sau, đặc trưng nào không phải của văn học dân gian?
A. Tính tập thể B. Tính dị bản C. Tính công thức D. Tính truyền miệng
Câu 3: "Hào khí Đông A" là cụm từ dùng để chỉ :
A. Hào khí thời Trần B. Hào khí thời Lí C. Hào khí thời Lê D. Hào khí thời Đinh
Câu 4: Trong đoạn trích "Uy-lít-xơ trở về"( "Ô-đi-xê"), qua cuộc đối đầu giữa Uy-lít-xơ và Pê-nê-lốp cho
ta thấy Pê-nê-lốp là người như thế nào?
A. Sắt đá
B. Thận trọng nhưng lúng túng
C. Mềm yếu
D. Thận trọng, khôn khéo, thông minh.
Câu 5: "Đăm Săn" là sử thi của dân tộc nào?
A. Mường B. Ba-na C. Ê-đê D. Tày
Câu 6: Văn bản nào sau đây thuộc phong cách ngôn ngữ sinh hoạt?
A. Sách giáo khoa B. Bài phóng sự C. Nhật kí D. Biên bản
Câu 7: Trong những trường hợp sau, trường hợp nào mang đặc trưng của ngôn ngữ viết?
A. Đoạn đối thoại của các nhân vật trong tác phẩm văn học.
B. Lời thuyết trình theo một văn bản chuẩn bị trước
C. Biên bản ghi lại những lời phát biểu trong cuộc họp
D. Bài báo ghi lại cuộc toạ đàm
Câu 8: Tác phẩm nào sau đây của nhà thơ Nguyễn Du mở đầu nói về nỗi bất hạnh của người và kết thúc
bằng nỗi niềm u uất của chính mình?
A. "Độc Tiểu Thanh kí" B. "Phản chiêu hồn" C. "Văn chiêu hồn" D. "Truyện Kiều"
Câu 9: Tại sao Nguyễn Du viết :"Ta tự thấy là người cùng một hội với một kẻ mắc nỗi oan lạ lùng vì nết
phong nhã"?
A. Nguyễn Du đồng cảm với thân phận bất hạnh của nàng Tiểu Thanh vì ông cũng có số phận tương
tự.
B. Nguyễn Du thấy đau đớn, xót thương cho Tiểu Thanh

C. Nguyễn Du thấy đau đớn, xót thương cho chính mình.
D. Nguyễn Du lên án, tố cáo chế độ xã hội
Câu 10: Tác phẩm nào sau đây không phải là sử thi?
A. "Đăm Săn" B. "Tiễn dặn người yêu"
C. "Ô-đi-xê" D. "Ra-ma-ya-na"
Câu 11: Trong câu ca dao :"Mắt thương nhớ ai.Mắt ngủ không yên", từ "mắt ngủ" được sử dụng biện
pháp tu từ gì?
A. Hoán dụ B. So sánh C. Ẩn dụ. D. Nhân hoá
Câu 12: Nội dung nào trong những nội dung dưới đây xuyên suốt mười thế kỉ văn học trung đại Việt
Nam?
A. Yêu nước và hiện thực
B. Yêu nước và nhân đạo
C. Yêu nước và lãng mạn
D. Nhân đạo và hiện thực
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
Mã đề thi 209
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7 Điểm) ): Cảm nhận của anh (chị) về vẻ đẹp tâm hồn của Nguyễn Trãi qua
bài “Cảnh ngày hè” (Bảo kính cảnh giới- bài 43).
HẾT
Sở GD - ĐT Bình Định Đề thi học kì I Năm học2010-2011
Trường THPT Trưng Vương Môn: Văn – Lớp 10 (cơ bản)
Thời gian: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 điểm( 12 câu ) Chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng được 0.25 điểm
Câu 1: Trong đoạn trích "Uy-lít-xơ trở về"( "Ô-đi-xê"), qua cuộc đối đầu giữa Uy-lít-xơ và Pê-nê-lốp cho
ta thấy Pê-nê-lốp là người như thế nào?
A. Sắt đá
B. Thận trọng, khôn khéo, thông minh.
C. Mềm yếu
D. Thận trọng nhưng lúng túng
Câu 2: Dòng nào sau đây không phải là đặc điểm của ngôn ngữ nói?

A. Ngôn ngữ nói là ngôn ngữ tinh luyện và trau chuốt.
B. Ngôn ngữ nói đa dạng về ngữ điệu
C. Ngôn ngữ nói sử dụng nhiều lớp từ, kiểu câu đa dạng
D. Ngôn ngữ nói là ngôn ngữ âm thanh
Câu 3: "Hào khí Đông A" là cụm từ dùng để chỉ :
A. Hào khí thời Trần B. Hào khí thời Đinh C. Hào khí thời Lí D. Hào khí thời Lê
Câu 4: "Đăm Săn" là sử thi của dân tộc nào?
A. Mường B. Ba-na C. Ê-đê D. Tày
Câu 5: Tác phẩm nào sau đây của nhà thơ Nguyễn Du mở đầu nói về nỗi bất hạnh của người và kết thúc
bằng nỗi niềm u uất của chính mình?
A. "Truyện Kiều" B. "Phản chiêu hồn" C. "Văn chiêu hồn" D. "Độc Tiểu Thanh kí"
Câu 6: Trong những trường hợp sau, trường hợp nào mang đặc trưng của ngôn ngữ viết?
A. Đoạn đối thoại của các nhân vật trong tác phẩm văn học.
B. Lời thuyết trình theo một văn bản chuẩn bị trước
C. Biên bản ghi lại những lời phát biểu trong cuộc họp
D. Bài báo ghi lại cuộc toạ đàm
Câu 7: Nội dung nào trong những nội dung dưới đây xuyên suốt mười thế kỉ văn học trung đại Việt
Nam?
A. Yêu nước và lãng mạn
B. Nhân đạo và hiện thực
C. Yêu nước và hiện thực
D. Yêu nước và nhân đạo
Câu 8: Tại sao Nguyễn Du viết :"Ta tự thấy là người cùng một hội với một kẻ mắc nỗi oan lạ lùng vì nết
phong nhã"?
A. Nguyễn Du đồng cảm với thân phận bất hạnh của nàng Tiểu Thanh vì ông cũng có số phận tương
tự.
B. Nguyễn Du thấy đau đớn, xót thương cho Tiểu Thanh
C. Nguyễn Du thấy đau đớn, xót thương cho chính mình.
D. Nguyễn Du lên án, tố cáo chế độ xã hội
Câu 9: Tác phẩm nào sau đây không phải là sử thi?

A. "Đăm Săn" B. "Tiễn dặn người yêu"
C. "Ô-đi-xê" D. "Ra-ma-ya-na"
Câu 10: Trong các đặc trưng sau, đặc trưng nào không phải của văn học dân gian?
A. Tính tập thể B. Tính dị bản C. Tính công thức D. Tính truyền miệng
Câu 11: Văn bản nào sau đây thuộc phong cách ngôn ngữ sinh hoạt?
A. Biên bản B. Bài phóng sự C. Nhật kí D. Sách giáo khoa
Trang 3/7 - Mã đề thi 132
Mã đề thi 357
Câu 12: Trong câu ca dao :"Mắt thương nhớ ai.Mắt ngủ không yên", từ "mắt ngủ" được sử dụng biện
pháp tu từ gì?
A. So sánh B. Hoán dụ C. Ẩn dụ. D. Nhân hoá
- II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7 Điểm) ): Cảm nhận của anh (chị) về vẻ đẹp tâm hồn của Nguyễn Trãi qua bài
“Cảnh ngày hè” (Bảo kính cảnh giới- bài 43).
HẾT
Sở GD - ĐT Bình Định Đề thi học kì I Năm học2010-2011
Trường THPT Trưng Vương Môn: Văn – Lớp 10 (cơ bản)
Thời gian: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 điểm( 12 câu ) Chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng được 0.25 điểm
Câu 1: Trong những trường hợp sau, trường hợp nào mang đặc trưng của ngôn ngữ viết?
A. Đoạn đối thoại của các nhân vật trong tác phẩm văn học.
B. Biên bản ghi lại những lời phát biểu trong cuộc họp
C. Lời thuyết trình theo một văn bản chuẩn bị trước
D. Bài báo ghi lại cuộc toạ đàm
Câu 2: Nội dung nào trong những nội dung dưới đây xuyên suốt mười thế kỉ văn học trung đại Việt
Nam?
A. Yêu nước và lãng mạn
B. Yêu nước và nhân đạo
C. Nhân đạo và hiện thực
D. Yêu nước và hiện thực
Câu 3: Văn bản nào sau đây thuộc phong cách ngôn ngữ sinh hoạt?

A. Biên bản B. Bài phóng sự C. Nhật kí D. Sách giáo khoa
Câu 4: "Đăm Săn" là sử thi của dân tộc nào?
A. Ê-đê B. Mường C. Ba-na D. Tày
Câu 5: "Hào khí Đông A" là cụm từ dùng để chỉ :
A. Hào khí thời Đinh B. Hào khí thời Lê C. Hào khí thời Lí D. Hào khí thời Trần
Câu 6: Tác phẩm nào sau đây của nhà thơ Nguyễn Du mở đầu nói về nỗi bất hạnh của người và kết thúc
bằng nỗi niềm u uất của chính mình?
A. "Độc Tiểu Thanh kí" B. "Phản chiêu hồn" C. "Văn chiêu hồn" D. "Truyện Kiều"
Câu 7: Tại sao Nguyễn Du viết :"Ta tự thấy là người cùng một hội với một kẻ mắc nỗi oan lạ lùng vì nết
phong nhã"?
A. Nguyễn Du đồng cảm với thân phận bất hạnh của nàng Tiểu Thanh vì ông cũng có số phận tương
tự.
B. Nguyễn Du thấy đau đớn, xót thương cho Tiểu Thanh
C. Nguyễn Du thấy đau đớn, xót thương cho chính mình.
D. Nguyễn Du lên án, tố cáo chế độ xã hội
Câu 8: Tác phẩm nào sau đây không phải là sử thi?
A. "Đăm Săn" B. "Tiễn dặn người yêu"
C. "Ô-đi-xê" D. "Ra-ma-ya-na"
Câu 9: Trong các đặc trưng sau, đặc trưng nào không phải của văn học dân gian?
A. Tính tập thể B. Tính dị bản C. Tính công thức D. Tính truyền miệng
Câu 10: Trong đoạn trích "Uy-lít-xơ trở về"( "Ô-đi-xê"), qua cuộc đối đầu giữa Uy-lít-xơ và Pê-nê-lốp
cho ta thấy Pê-nê-lốp là người như thế nào?
A. Mềm yếu
B. Thận trọng nhưng lúng túng
C. Sắt đá
D. Thận trọng, khôn khéo, thông minh.
Câu 11: Trong câu ca dao :"Mắt thương nhớ ai.Mắt ngủ không yên", từ "mắt ngủ" được sử dụng biện
pháp tu từ gì?
Trang 4/7 - Mã đề thi 132
Mã đề

thi 485
A. So sánh B. Nhân hoá C. Ẩn dụ. D. Hoán dụ
Câu 12: Dòng nào sau đây không phải là đặc điểm của ngôn ngữ nói?
A. Ngôn ngữ nói đa dạng về ngữ điệu
B. Ngôn ngữ nói sử dụng nhiều lớp từ, kiểu câu đa dạng
C. Ngôn ngữ nói là ngôn ngữ âm thanh
D. Ngôn ngữ nói là ngôn ngữ tinh luyện và trau chuốt.
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7 Điểm) ): Cảm nhận của anh (chị) về vẻ đẹp tâm hồn của Nguyễn Trãi qua bài
“Cảnh ngày hè” (Bảo kính cảnh giới- bài 43).
HẾT
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 - NGỮ VĂN 10 ,NĂM 2011-2012
Mức
độ
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Tiếng Việt :
+Đặc điểm
ngôn ngữ nói
và ngôn ngữ
viết.
+Phong cách
ngôn ngữ sinh
hoạt.
+Các biên pháp
tu từ.
Phân biệt được
ngôn ngữ nói

và ngôn ngư
viết
Đặc điểm
phong cách
ngôn ngữ sinh
hoạt
Nhận biết biện
pháp tu từ nhân
hóa
Biết vận dụng
phù hợp cho
từng phong
cách.
Biết được các
dạng biểu hiện.
Nắm được hiệu
quả của biện
pháp tu từ ẩn
dụ
Vận dụng
tốt.
Số câu
Điểm
4câu(1câu 0,25)
1điểm

1 điểm
10%
1 điểm
Chủ đề 2: Đọc

hiểu văn bản
Chi tiết ,nội
dung , nhân
vật ,thể loại
của tác phẩm
văn học.
Gía trị biểu
hiện của tác
phẩm.
Xác định được
Ý nghĩa biểu
hiện
Câu
Điểm
6 câu
1,5 điểm
6
1,5
6
1.5 điểm
25%
1,5 điểm
Chủ đề 3: )
Lí luận văn học
Nội dung
văn học
Trung đại.
Đặc trưng
văn học dân
gian.

Yêu nước và
nhân đạo
Phân biệt văn
học dân gian
khác văn học
viết.
Để biết vân
dụng tích hợp
khi làm bài văn
nghị luận
Câu.
Điểm
2 câu
0,5điểm
2
0,5
2
0,5 điểm
2
0,5 điểm
5%
0,5 điểm
Chủ đề 4
Làm văn:
Viết bài văn
nghị luận văn
học
Gía trị nội
dung và giá trị
nghệ thuật tác

phẩm ‘Cảnh
ngày hè” của
Nguyễn Trãi.
Vẻ đẹp tâm
hồn của
Nguyễn Trãi.
Biết tích hợp
các kiến thức
về tiếng việt ,lí
luận, văn bản.,
Câu
Điểm
1 câu
7 điểm
1 câu
7 điểm
1 câu
7 điểm
1 câu
7 điểm
70%
7 điêm
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
ĐáP áN, BIểU ĐIểM Đề THI HọC Kì I MÔN VĂN LớP10
N M H C 2011 -2012
Đáp án Điểm
a- Yêu cầu về kĩ năng
- Trên cơ sở HS nắm vững nội dung và nghệ thuật của bài thơ Cảnh ngày hè" , nêu
đợc cảm nhận của bản thân về vẻ đẹp tâm hồn của tác giả Nguyễn Trãi
- Biết trình bày bài văn có kết cấu chặt chẽ, diễn đạt lu loát , không mắc lỗi chính tả,

ngữ pháp.
b- Yêu cầu kiến thức:
Học sinh có thể trình bày theo nhiều cách nhng cần đáp ứng đợc các yêu cầu sau:
- Gii thiu s lc bi Cnh ngy hố, biu hin ca v p tõm hn Nguyn Trói
qua bi th. 1.0
- Tõm hn yờu thiờn nhiờn, yờu i, yờu cuc sng ca Nguyn Trói: Luụn hũa hp
vi thiờn nhiờn, tõm hn nh th rng m ún nhn thiờn nhiờn, thiờn nhiờn qua cm
xỳc ca thi s tr nờn sinh ng, ỏng yờu, y sc sng.
2,5
- Trong bt c hon cnh no Nguyn Trói cng canh cỏnh bờn lũng ni nim u ỏi
i vi dõn, vi nc: Nh th vui trc cnh vt nhng trc ht vn l tm lũng tha
thit vi con ngi, vi dõn, vi nc; t nim vui ú , dy lờn mt c mun cao
p mong cú ting n ca vua Thun ngy xa vang lờn ca ngi cnh dõn giu
khp ũi phng
2,5
- Khng nh li v p tõm hn ca Nguyn Trói biu hin qua bi th. 1.0
* L u ý:
- Cỏc ni dung trờn cn c lm sỏng t qua vic phõn tớch nhng hỡnh nh, chi tit,
cỏc bin phỏp ngh thut c th trong bi th, trỡnh by bng cm xỳc chõn tht qua
bi vit.
- T duy mch lc, khoa hc, ỏnh giỏ, cm nhn sõu sc, sỏng to.
PHIU P N TRC NGHIM
MễN Ng Vn 10 HKI
Maừ ẹe: 132
Trang 6/7 - Mó thi 132
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A
B
C
D

Maõ Ñeà: 209
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A
B
C
D
Maõ Ñeà: 357
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A
B
C
D
Maõ Ñeà: 485
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A
B
C
D
Trang 7/7 - Mã đề thi 132

×