Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGHỀ:QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH
MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ
Mã đề số: QTMMT - LT 20
!"#$%&'() (* ! !+,-.
ĐỀ BÀI
I. PHẦN BẮT BUỘC'/,*0.
Câu 1: (1,5 điểm)
!.12 ! 3 '%445+%44546+5(.3 789,*0:39;
,*0<!02 ! 3 1
=.1>+?@? A !:3(@! B!02 C:302 D1
Câu 2: (1,5 điểm)
5=3E(5&<!=FE*0215+ (5&3E3%G
3+H!5I J7?!+7K0)0I!1
Câu 3: (2,0 điểm)
LMN>3 7)OH@5+2,F <!L!P?>45:451Q@5
R@:3J%HE-(?SPT L!P?>45:45,*R@(A+
5E%UR!1
Câu 4: (2,0 điểm)
+,V!WX"$$1Y$$1"$$1Y$$Z"[
\E+=
] +?58F02 ^!02 +() 7^=!+
802 +_=!+8+?7
] \E+=,V!W,9 02 !+?
] \E+=,V!W`5+!P!?:3a(8P!?@+?;%a
II. PHẦN TỰ CHỌN'b,*0.
XG3EP+U 59 cA a%IFP ,*,9!
:3+,-_:d !30=3#$%&:3?A,*0<!%GI
,9;eb,*01
111111111_ 3E1111111@ 1111111f011111
DUYỆT HỘI ĐỒNG THI TN TIỂU BAN RA ĐỀ THI
Trang:1/ 7
Chú ý: Thí sinh không được phép sử dụng tài liệu, Cán bộ coi thi không giải
thích gì thêm
Trang:2/ 7
DANH SÁCH CHUYÊN GIA NGHỀ QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH
T
T
HỌ VÀ TÊN
GHI
CHÚ
ĐỊA CHỈ LIÊN
LẠC
SỐ ĐIỆN
THOẠI
ĐỊA CHỈ EMAIL
"
Egf9
E8
!59h
51ii3
j
$[$b#"$"/" E4:!k6!!1+0
Y
EgJ
E8
!
51ia
!0]> !%+54
$["llm[Ymb !P:?k 0!1+0
b
X!E3
E8
!
51in d
`
$["[#$l#l# !%!Ek 0!1+0
m
oCp
E8
!
51iq
$[b/bb[$$/ 0r!kE!++1+0
#
5GQ! >!
E8
!
51iM
pE E8
$[/l"Y/"s[ ?! P!(!(:4!0k 0!1+0
s
oV9
E8
!
51i
it u`
M9n
$[bs"m"mb" + 1M$lk 0!1+0
/
EgVv
M9n
E8
!
51iQA
!0a'!
5! .
$[lY[[[$sY EP+ ""#lYk 0!1+0
l
C8X&
E8
!
51iaw
$[$/s//s/# 4%R0k 0!1+0
Trang:3/ 7
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGHỀ:QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH
MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ
Mã đề số: DA QTMMT - LT20
Câu Nội dung Điểm
I. Phần bắt buộc
1 Mạng ngang hàng( peer to peer network) là gì? 1,0 điểm
2 ! 3 '%445+%44546+5(.302 03
5+ ,^@0@Ee^HE-=,x 9!_0y
0@Ee^HE-!?z3 E8:3?SPT @3
E8U0@Ee(@1^0F@(@_5+ 02
! 3 () ^:a=0F0@Ee(@3520
30:a<!01
+ Ưu điểm và nhược điểm của mạng ngang hàng:
{,*0
| ^(Of !?z3 E8+- 9
P} ~
| 5!+,c) %9n a0@Ee~
| +%•%@ PT 20F,*0G^
- 95E%1
9;,*0
| ^e=O+0(•0~
| MBaHO€hP2 %p@~
| q) ^(Of A H!O02 1
$_#,*0
$_Y#,*0
$_Y#,*0
Phân biệt sự khác nhau giữa mạng LAN và mạng WAN 0,5 điểm
2 C
| A,F5E-PBa!+~
| X20:,V!€ d2~
| >hB<!0FnH!Zc1
2 D
| A,F5E-PBa() !+~
| X20:,V!€() d2~
| 9 5*(!P!:3+@) E5E-
) _=9,a:3P} @aA 5E-)
3E,*2+P ,9 5E-~
| F02 D^*3?hB<!0F%
$_Y#,*0
$_Y#,*0
Trang:4/ 7
,+3Zc+•302 A<!-%
,+3Zc1
2 Trình bày kiến trúc của bộ chuyển mạch. 0,5 điểm
>6,9;J2+ t0!3%Gn=O3
] `F d 30 } ,a0 e +@ :3 `O ,V! W
'`]`‚‚45!PP54??!=4.~
] 3 +@ E* '>6 ƒ!=5. ,* 2+ A (
•+,t B!@c 1
$_Y#,*0
$_Y#,*0
Thành phần quan trọng nhất là 0,25 điểm
iA:d=FE*02=F%H!5I J3 3
+@E*
Bởi vì 0,25 điểm
aE*%( U@02 3E?! @
02 (!<!?6^*,9;3:3+@ O
<! 3+@E*1
Mô hình 0,5 điểm
3 RADIUS là 0,25 điểm
RADIUS là 0F !+ 30 :a 4+ 0)
4Z?45:451LMN> J%PV:TR@:3e
9d+02 5E% @%1L!P?430F0@E
<5E%%@E8GR@U 9P} U
R!:3 E* @E8 G 3Ed L!P??45:451 L!P?
?45:45@E8G(A<! 9P} R@:3
?!,^5O:-@) JG+L!P?
4,*E*PV:Td 9?SPT 1
Quá trình hoạt động được mô tả như sau
1,25 điểm
Bước 1:
Người sử dụng từ xa khởi tạo quá trình xác
thực PPP tới máy chủ truy cập
Bước 2:
Máy chủ truy cập yêu cầu người dùng cung
$_Y#,*0
$_Y#,*0
Trang:5/ 7
cấp thông tin về username và password bằng
các giao thức PAP hoặc CHAP.
Bước 3:
Người dùng từ xa phúc đáp và gửi thông tin
username và password tới máy chủ truy cập.
Bước 4:
Máy chủ truy cập (Radius client) gửi chuyển
tiếp các thông tin username và password đã
được mã hóa tới Radius server
Bước 5:
Radius server trả lời với các thông tin chấp
nhận hay từ chối. Radius client thực hiện theo
các dịch vụ và các thông số dịch vụ đi cùng với
các phúc đáp chấp nhận hay từ chối từ Radius
server
$_Y#,*0
$_Y#,*0
$_Y#,*0
Quá trình nhận thực và cấp quyền như sau 0,5 điểm
q L!P? ?45:45 E8 G 5E % U L!P?
4_L!P??45:450(05+ n?hPBa@)
:-E8G3E1?45!04() ^5+ n?hPB
a3E0F%5+‚40•,V,9;E*0F) =@+
UA5E%,9;E*dL!P?41
5+ LMN>:3J%HE-,,):d!_
?45!04^5+ n?hPBa:3%!??6+5P,9;R@
3,& L!P??45:45 S5O:-) =@+5E%
,9;J%_) =@+3E=!+ t00FP!?@@
•%,•e] @5V0)O@) ?A,9;?SPT +
%830:a1@) ?A,*=!+ t0(*PV
:T_(* !+_,V!W @+ 9P} ',F +•
„._P!?@5E%,9;@%PT !E0F,VE
„,9;3,•5+ =x ,VE<!0@E<5E
%1) J5+ L!P??45:45?KR@,V
B ?K,9;3,•580@E<5E%1
$_Y#,*0
$_Y#,*0
4 +?58F02 ^!02 +() 7^
=!+802 +:3=!+8+?580y02
2,0 điểm
]>=40!5(3"[=!EY##1Y##1YYm1$…†^!02
+
]>A=P} ,*!02 +""…†>A02 +Y$ms
]>A=P} ++?"b…†>A+?;%a~l"[$
$_#,*0
MEa0•202 +:3,V!WX4+U =E49n
…†?A(^VYYm
]>An?hbY
]`>C<!bY‡…"$$3[s
Trang:6/ 7
]iV!W,9 02 !+?""b1"s$1[s1$ $_#,*0
MEa0•202 +:3,V!WX4+U =E49n
…†?A(^VYYm
]>An?hbY
]`><!bY†"$$3"Yl]"…"Y/
]iV!W`5+!P!?<!02 ""b1"s$1"Y/1Y##
]M!?@+?""b1"s$1[s1"]†""b1"s$1"Y/1Y#m
$_#,*0
$_#,*0
Cộng (I) 7 điểm
II. Phần tự chọn, do trường biên soạn
1
2
Cộng (II) 3 điểm
Tổng cộng (I+II) 10 điểm
ˆˆ1_ 3Eˆ@ _ˆf0ˆˆ
ˆˆˆˆˆˆˆˆˆˆ11ˆˆˆˆˆˆˆˆˆ
Trang:7/ 7