Trường: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Lớp: MÔN: TOÁN – KHỐI 5
Họ và tên:
Thời gian: 60 phút
Điểm: Lời phê của GV
GV coi kiểm tra:……………………
GV chấm kiểm tra…………………
Câu 1: Viết và đọc các số sau (1 điểm)
a/ Hai mươi bảy phần mười được viết là:…………………………………
b/ Số gồm bốn mươi lăm đơn vị, bảy phần nghìn được viết là:……………
c/
100
7
đọc là:………………………………………………………………
d/ 406,015 đọc là:…………………………………………………………
Câu 2: Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (2 điểm)
a/ 25
100
9
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 25,900 B. 25,09 C. 25,9 D. 25,90
b/ Chữ số 8 trong số thập phân 234,815 có giá trị là:
A.
1000
8
B.
100
8
C.
10
8
D. 8
c/ Trong số 218,59 phần thập phân gồm có:
A. 5 chục, chín đơn vị
B. 2 trăm, 1 chục, 8 đơn vị
C. 5 phần mười, 9 phần trăm
d/ Số lớn nhất trong các số: 0,187; 0,170; 0,178; 1,087 là số nào?
A. 0,187
B. 0,170
C. 0,178
D. 1,087
Câu 3: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
a. 457689 + 53672 b. 526 x 242
.…………………………… …………………………………….
……………………………… …………………………………….
……………………………… …………………………………….
……………………………… …………………………………….
……………………………… …………………………………….
……………………………… …………………………………….
……………………………… …………………………………….
……………………………… ……………………………………
c.
4
3
-
9
4
d.
7
3
:
4
3
………………………………… ………………………………………
………………………………… ………………………………………
………………………………… ………………………………………
………………………………… ………………………………………
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào (1 điểm)
a/ 150 phút = 2,5 giờ b/ 27 000 000 mm
2
= 27 m
2
c/ 0,025 tấn = 250 kg d/ 8 ha = 800 m
2
Câu 5: Điền dấu ( >; <; = ) vào chỗ chấm ( 1 điểm)
a/ 85,5…… 85,49 b/ 21… 20,99
c/ 2,615… 2,62 d/ 67,33… 68,15
Câu 6: (1 điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 1200 m. Chiều rộng bằng
2
1
chiều
dài. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó?
Bài giải.
……………………………………………………………….
……………………………………………………………….
……………………………………………………………….
……………………………………………………………….
……………………………………………………………….
Câu 7: ( 2 điểm) Trong một trường học, cứ 4 phòng học thì cần 56 bộ bàn ghế.
Hỏi với 9 phòng học như thế thì cần bao nhiêu bộ bàn ghế?
Bài giải.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN TOÁN - KHỐI 5
Câu 1. (1 điểm) HS thực hiện đúng mỗi câu được 0,25 điểm
a/ 27 b/ 45,007 c/ Bảy phần trăm d/ Bốn trăm linh sáu phẩy không trăm
10
mười lăm.
Câu 2. ( 2 điểm) HS khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a/ B. 25,09
b/ C.
10
8
c/ C. 5 phần mười, 9 phần trăm
d/ D. 1,087
Câu 3. (2 điểm) HS tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a. 457 689 b. 526
+ 53 672 x 242
511 361 1052
2104
1052
127292
c.
4
3
-
9
4
=
36
27
-
36
16
=
36
11
d.
7
3
:
4
3
=
7
3
x
3
4
=
21
12
=
7
4
Câu 4 . (1 điểm) HS thực hiện đúng mỗi ý được 0,25 điểm
a/ 150 phút = 2,5 giờ b/ 27 000 000 mm
2
= 27 m
2
c/ 0,025 tấn = 250 kg d/ 8 ha = 800 m
2
Câu 5.( 1 điểm) HS thực hiện đúng mỗi ý được 0,25 điểm
a/ 85,5 > 85,49 b/ 21 > 20,99
c/ 2,615 < 2,62 d/ 67,33 < 68,15
Câu 6: (1 điểm)
Bài giải
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là: (0,25 đ)
1200 x 1 : 2 = 600 ( m) (0,25 đ)
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là: ( 0,25 đ)
1200 x 600 = 720.000 ( m
2
) ( 0,25 đ)
Đáp số: 720 000 m
2
Câu 7. (2 điểm)
Bài giải
Số bộ bàn ghế trong một phòng học là: (0,25đ)
56 : 4 = 14 (bộ) ( 0,75đ)
Số bộ bàn ghế trong 9 phòng học là: (0,25đ )
14 x 9 = 126 (bộ) (0,5đ)
Đáp số: 126 bộ (0,25 đ)
ĐĐ
S S