Ngày soạn:
Ngày thực hiện:
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Ngữ văn 7 Tiết: 43
I. MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA
- Thu thập thông tin đánh giá kiến thức và kĩ năng của HS về ca dao, văn bản
nhật dụng, thơ trung đại.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
1. Hình thức: Trắc nghiệm + tự luận
2. Thời gian: 45 phút
III. THIẾT LẬP MA TRẬN:
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TN TL TN TL
Thấp Cao
Chủ đề 1
Văn bản nhật
dụng
Nhớ chủ đề,
nội dung của
văn bản nhật
dụng.
. Viết đoạn văn
phát biểu cảm
nghĩ về sự vật,
con người (Mẹ
tôi, Cuộc chia
tay của những
con búp bê)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 5
Tỉ lệ; 50%
Số câu: 2
Số điểm: 5,5
Tỉ lệ: 55%
Chủ đề 2:
Ca dao
- Nhớ chủ đề
và nội dung
chính.
Hiểu ý nghĩa
câu ca dao.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm :1
Tỉ lệ:10%
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 3
Số điểm:1,5
Tỉ lệ: 15%
Chủ đề 3
Thơ trung đại
Nhớ tên tác
giả, tác phẩm,
hoàn cảnh
sáng tác.
Nhớ nội
dung và
nghệ thuật
tiêu biểu
của một
văn bản
Hiểu được tư
tưởng, ý nghĩa
một trong số
văn bản (Sông
núi nước Nam,
Phò giá về
kinh, Bánh
Trôi nước)
So sánh đối
chiếu cách
dùng từ “ta”
qua 2 văn
bản “Bạn
đến chơi
nhà” và
“Qua Đèo
Ngang”
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu:1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 4
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ: 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 4
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 2
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1
Số điểm: 5
Tỉ lệ; 50%
Số câu: 9
Số điểm:10
Tỉ lệ:100%
II. KIM TRA 1 TIT
I. Trc nghim khỏch quan: (3,0 điểm)
Chn ch cỏi ng trc mi ỏp ỏn m em cho l ỳng.
Cõu 1: Vn bn "Cng trng m ra" vit v ni dung gỡ?
A. Miờu t quang cnh ngy khai trng
B. Bn v vai trũ ca nh trng trong vic giỏo dc th h tr
C.K v tõm trng ca mt chỳ bộ trong ngy u tiờn n trng
D. Tỏi hin li nhng tõm t tỡnh cm ca ngi m trong ờm trc ngy khai
trng vo lp 1 ca con
Cõu 2: Tõm trng ca ngi con gỏi c th hin trong bi ca dao "Chiu chiu ra
ng ngừ sau / Trụng v quờ m rut au chớn chiu" l gỡ ?
A. Thng ngi m ó mt B. Nh v thi con gỏi ó qua
C. Ni nh quờ, nh m D. Ni au kh cho tỡnh cnh hin ti
Cõu 3: V p ca cụ gỏi trong bi cao dao "ng bờn ni ng " l v p:
A. Rc r v quyn r B. Trong sỏng v hn nhiờn
C.Tr trung v y sc sng D.Mnh m v y bn lnh
Câu 4: Hình ảnh con cò trong bài ca dao di õy mang ý nghĩa biểu tợng nh thế
nào?
Nớc non lận đận một mình
Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay
Ai làm cho bể kia đầy
Cho ao kia cạn cho gầy cò con.
A. Mợn hình ảnh thân cò để nói lên cuộc sống của ngời nông dân vất vả, khổ cực
B. Hình ảnh con cò đi kiếm ăn
C. Hình ảnh con cò đi ăn đêm
D. Hình ảnh con cò đi xa
Cõu 5: Bi th "Phũ giỏ v kinh" ca tỏc gi no?
A. Phm Ng Lóo B. Trn Quc Tun
C. Trn Quang Khi D. Lớ Thng Kit
Cõu 6: Qua hỡnh nh chic bỏnh trụi nc, H Xuõn Hng mun núi gỡ v ngi
ph n?
A. V p hỡnh th B. V p tõm hn
C. S phn bt hnh D. V p v s phn long ong
II. T lun: (7 im)
Cõu 1: (1 im) Nờu ni dung v ngh thut tiờu biu trong vn bn "Bỏnh trụi nc"
ca tỏc gi H Xuõn Hng?
Cõu 2: (1 im) Cụm từ "ta với ta" trong bài thơ "Bn n chi nh" cú gì khác với
cụm từ "ta với ta" trong bài "Qua ốo Ngang"?
Cõu 3: (5 im) Vit mt on vn ngn (khong 8 n 10 cõu) phỏt biu cm ngh
ca em v thỏi ca b trc li lm ca con trai trong vn bn "M tụi" ẫt-mụn-
ụ- A-mi-xi.
III. HNG DN CHM KIM TRA 1 TIT
I. Trc nghim khỏch quan: Mi ý tr li ỳng t 0,5 im
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án D C C A C D
II. Tự luận:
Câu 1: (1 điểm) Trả lời được các ý sau:
Với ngôn ngữ bình dị, bài thơ Bánh trôi nước cho thấy Hồ Xuân Hương vừa rất
trân trọng vẻ đẹp, phẩm chất trong trắng, son sắc của người phụ nữ Việt Nam ngày
xưa, vừa cảm thương sâu sắc cho thân phận chìm nổi của họ.
Câu 2: (1 điểm) Đảm bảo các ý sau:
- Trong bài "Qua đèo Ngang" cụm từ "ta với ta" một mình tác giả đối diện với
chính mình, thể hiện nỗi niềm cô đơn lẻ loi không ai chia sẻ cùng trước thiên nhiên
bao la. (0,5 điểm)
- Trong bài "Bạn đến chơi nhà" tác giả với bạn tuy 2 mà 1, khẳng định 1 tình
bạn cao đẹp, chân thành, ấm áp tình đời tình người. (0,5 điểm)
Câu 3: (5 điểm)
a. Hình thức: (1điểm)
- Dưới dạng 1 đoạn văn. Diễn đạt mạch lạc.Văn biểu cảm.
b. Nội dung: (4 điểm)
- Thái độ của người cha khi thấy con ham chơi hơn ham học và thiếu lễ độ với
mẹ khi cô giáo đến thăm nhà. (1 điểm)
- Người bố tỏ thái độ buồn bực vì cảm thấy sự hỗn láo của con như một nhát
dao đâmvào tim mẹ. (1 điểm)
- Tức giận vì đứa con trong phút nông nổi đã quên công sinh thành dưỡng dục
của mẹ. (1 điểm)
- Muốn con hiểu ra nỗi lầm của mình và xin lỗi mẹ, hứa sẽ không bao giờ tái
phạm. (1 điểm)
(Tuỳ vào sự cảm nhận của HS giáo viên có thể linh động khi cho điểm)
Ngày soạn :
Ngày thực hiện :
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Ngữ văn 7 Tiết: 47
I. MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA:
- Thu thp thụng tin kim ỏnh giỏ mc t chun kin thc, k nng ca phn kin
thc Ting Vit.
II. HèNH THC KIM TRA
1. Hỡnh thc: Trc nghim + t lun
2. Thi gian: 45 phỳt
III. THIT LP MA TRN
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp
Cộng
TN TL TN TL Thấp Cao
Chủ đề 1
Từ ghép, từ
láy
Nhận diện đợc
từ ghép, từ láy
trong văn bản.
Hiểu đợc nghĩa
một số từ láy.
Số câu
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 0,5
Tỷ lệ: 5%
Số câu: 2
Số điểm: 1
Tỷ lệ: 10%
Số câu: 3
Số điểm:
1,5
Tỉ lệ: 15%
Từ Hán Việt
Nhận biết cấu
tạo từ Hán
Việt hoặc từ
ghép Hán Việt.
Giải nghĩa một
số từ Hán Việt.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Số câu: 1
Số điểm: 0,5
Tỷ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỷ lệ: 10%
Số câu: 2
Số điểm:
1,5
Tỉ lệ: 15%
Quan hệ từ
và chữ lỗi
quan hệ từ
Nhận biết đợc
lỗi quan hệ từ
qua ví dụ.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Số câu: 1
Số điểm: 0,5
Tỷ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm:
0,5
Tỷ lệ: 5%
Từ đồng
nghĩa, trái
nghĩa, đồng
âm
Hiểu đợc tác
dụng từ đồng
nghĩa, trái
nghĩa, đồng âm
trong câu văn.
Phân biệt từ
đồng nghĩa, trái
nghĩa, đồng âm.
Viết đoạn
văn sử
dụng từ
đồng
nghĩa hoặc
trái nghĩa
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Số câu: 1
Số điểm: 0,5
Tỷ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 4
Tỷ lệ:
40%
Số câu: 3
Số điểm:
6,5
Tỷ lệ: 65%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ:
Số câu: 3
Số điểm: 1,5
Tỷ lệ: 15%
Số câu: 3
Số điểm: 1,5
Tỷ lệ: 15%
Số câu: 2
Số điểm: 3
Tỷ lệ: 30 %
Số câu: 1
Số điểm: 4
Tỷ lệ:
40%
Số câu: 9
Số điểm: 10
Tỷ lệ:
100%
ii. Đề KIểM TRA 1 TIếT
I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Câu 1:
Chọn từ trong câu văn sau vào chỗ trống sao cho chính xác:
"Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít"
- Từ là từ láy, từ là từ ghép.
Câu 2:
Nối cột A với cột B sao cho đúng nghĩa của các từ láy:
A B
1. ấm ức a. Ngang ngợc và ngạo mạn, bất chấp công lý và lẽ
phải
2. Bập bềnh b. Trạng thái phấn khích về tinh thần, mong muốn đ-
ợc làm một việc gì đó
3. Trắng trợn c. Bực dọc, tức tối mà phải cố kiềm chế, không thể
nói ra hoặc nói hết
4. Háo hức d. Sự vật trôi nổi tự do trên mặt nớc
5. Hoảng hốt
Chọn phơng án đúng (từ câu 3 đến câu 5)
Câu 3: Dòng nào dới đây có các dãy từ ghép Hán Việt có tiếng phụ đứng trớc tiếng chính:
A. Sơn hà, thủ môn, hữu ích B. Thiên th, thi nhân, thạch mã
C. Bảo mật, phát thanh, phòng hoả D. ái quốc, gia chủ, chiến thắng
Câu 4: (0,5 điểm) Câu văn Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" cho ta hiểu đạo lý làm ngời là
phải giúp đỡ ngời khác mắc lỗi nào về việc dùng quan hệ từ?
A. Thừa quan hệ từ B. Thiếu quan hệ từ.
C. Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa
D. Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết.
Câu 5:
Việc sử dụng từ đồng âm trong bài ca dao dới đây có tác dụng gì?
Bà già đi chợ Cầu Đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng
Thầy bói gieo quẻ nói rằng
Lợi thì có lợi nhng răng không còn
A. Tạo thể đối B. Dùng để chơi chữ
C. Thể hiện sắc thái biểu cảm D. Gây ấn tợng mạnh
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Giải nghĩa những từ Hán Việt sau: cờng quốc, ng nghiệp, nhân loại, đại hàn.
Câu 2: (2 điểm)
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm khác nhau nh thế nào?
Câu 3: (4 điểm)
Viết một đoạn văn ngắn (5 đến 8 câu) chủ đề tự chọn trong đó có sử dụng từ đồng nghĩa
hoặc trái nghĩa. Gạch chân các từ đó.
iii. HƯớNG DẫN CHấM Đề KIểM TRA 1 TIếT
I. Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: (0,5 điểm)
(1): ríu rít
(2): mùa xuân, cây gạo
Câu 2: (1 điểm) Mỗi ý trả lời đúng đạt 0,25 điểm: 1c, 2d, 3a, 4b.
Câu 3: (0,5 điểm) Đáp án: B
Câu 4: (0,5 điểm) Đáp án: A
Câu 5: (0,5 điểm) Đáp án: B
II. Tự luận:
Câu 1: (1 điểm)
- Cờng quốc: nớc mạnh (0,25 điểm)
- Ng nghiệp: nghề cá (0,25 điểm)
- Nhân loại: loài ngời (0,25 điểm)
- Đại hàn: rét đậm (0,25 điểm)
Câu 2: (2 điểm)
- Từ đồng nghĩa: là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
- Từ trái nghĩa: Là những từ có nghĩa trái ngợc nhau
- Từ đồng âm: Là những từ giống nhau về âm thanh nhng nghĩa khác xa nhau, không liên
quan gì đến nhau.
Câu 3: (4 điểm)
* Yêu cầu:
- Nội dung: HS viết đợc một đoạn văn ngắn (5 đến 8 câu) tự chọn chủ đề trong đó có sử dụng từ
đồng nghĩa hoặc trái nghĩa (gạch chân các từ đó). (3 điểm)
- Hình thức: Đoạn văn trình bày sạch sẽ, sai ít lỗi chính tả, trình bày đúng quy cách của một đoạn
văn. (1 điểm)
Ngy son:
Ngy thc hin:
KIM TRA 1 TIT
Mụn: Ng vn 7 Tit: 97
I. MC CH CA KIM TRA
Thu thp thụng tin ỏnh giỏ mc t chun kin thc, k nng ca hc
sinh v phn kin thc ting Vit ó hc.
II. HèNH THC KIM TRA
1. Hỡnh thc: T lun
2. Thi gian: 45 phỳt
III. THIT LP MA TRN:
Nội dung
(Chủ đề)
Cấp độ t duy
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Câu đơn đặc biệt
Hiểu đợc khái niệm
và tác dụng của câu
đặc biệt. Phân biệt
đợc với rút gọn câu.
Lấy đợc ví dụ.
Số câu: 1
Số điểm: 2,5 đ
Tỷ lệ: 2,5%
Câu rút gọn
Phân biệt đợc với
câu đơn đặc biệt.
Lấy đợc ví dụ.
Số câu: 1
Số điểm: 1,0 đ
Tỷ lệ: 1,0%
Chuyển câu chủ
động thành câu bị
động
Nắm đợc mục đích
của việc chuyển câu
chủ động thành câu
bị động
Số câu: 1
Số điểm: 2,0 đ
Tỷ lệ: 2,0%
Thêm trạng ngữ cho
câu
Nắm đợc đặc điểm
về nội dung và hình
thức của trạng ngữ,
nhận ra trạng ngữ
trong câu. Nắm đợc
công dụng và tác
dụng của trạng ngữ
trong câu.
Số câu: 1
Số điểm: 4,5 đ
Tỷ lệ: 45%
Tổng số câu 1 1 1
Tổng số điểm 3,5 2,0 4,5
ii. Đề bài:
Câu 1: (3,5 điểm)
Thế nào là câu đơn đặc biệt và nêu tác dụng của câu đơn đặc biệt? Phân biệt
câu đơn đặc biệt với câu rút gọn. Cho ví dụ mỗi loại.
Câu 2: (2,0 điểm) Cho đạn văn:
Ngày x a có một em bé gái đi tìm thuốc chữa bệnh cho mẹ Sau khi dặn em
cách làm thuốc cho mẹ, phật nói thêm: Hoa cúc có bao nhiêu cánh, ng ời mẹ sẽ sống
thêm bấy nhiêu năm .
2a. Em chọn câu (a) hay câu (b) dới đây để điền vào chỗ có dấu ba chấm ()
trong đoạn văn trên?
a. Em đợc phật trao cho một bông cúc.
b. Phật trao cho em một bông cúc.
2b. Giải thích vì sao em chọn cách viết nh trên?
Câu 2: (4,5 điểm)
Viết một đoạn văn ngắn (7 10 câu) trình bày suy nghĩ của em về sự giàu đẹp
của tiếng Việt, trong đó có sử dụng các trạng ngữ và gạch chân các trạng ngữ đó.
iii. đáp án:
Câu 1: (3,5 điểm)
- Câu đơn đặc biệt là loại câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - Vị ngữ.
(0,5đ)
- Tác dụng của câu đơn đặc biệt: Câu đơn đặc biệt thờng dùng để:
+ Nêu lên thời gian, nơi chốn diễn ra sự việc đợc nói đến trong đoạn; (0,25 đ)
+ Liệt kê, thông báo về sự tồn tại của sự vật, hiện tợng; (0,25 đ)
+ Bộc lộ cảm xúc; (0,25 đ)
+ Gọi đáp. (0,25 đ)
- Phân biệt câu đơn đặc biệt với câu rút gọn: (2,0 đ)
+ Câu đơn đặc biệt: Không cấu tạo theo mô hình C-V. (0,5 đ)
Ví dụ: A! Mẹ đi chợ đã về. (A! là câu đặc biệt). (0,5 đ)
+ Câu rút gọn: là câu đợc rút gọn một số thành phần của câu, ví dụ CN,
VN hoặc cả CN-VN. (0,5 đ)
VD: (0,5 đ) - Bạn đi xem phim không?
- Không.
(Không. Là câu rút gọn, trả lời đầy đủ phải là: Mình không đi xem
phim.).
Câu 2: (2,0 đ)
2a. Chọn câu (a) để điền vào chỗ trống. (0,5 điểm)
2b. Giải thích lý do dùng câu bị động. (0,5 điểm)
+ Mục đích đảm bảo cho việc liên kết các câu trong đoạn văn đợc tốt hơn. (0,5
điểm)
+ Câu đi trớc đã nói về em bé (thông qua chủ ngữ là một cụm danh từ một em
bé gái), vì vậy sẽ hợp lô-gíc và dễ hiểu hơn nếu câu sau cũng tiếp tục nói về em bé
(thông qua chủ ngữ Em). (0,5 điểm)
Câu 3: (4,5 điểm)
a) Hình thức: (1,0 điểm)
- Bài văn phải có trình tự trớc sau (có mở đầu và có kết thúc).
- Bài văn kết hợp hài hoà các yếu tố miêu tả, tự sự.
- Không sai chính tả, dùng từ, lời văn hợp lí, diễn đạt trôi chảy.
- Liên kết đoạn, câu lô-gic, chặt chẽ.
- Trình bày sạch sẽ, rõ ràng.
b) Nội dung: (3,5 điểm)
- Trình bày đợc suy nghĩ của bản thân về sự giàu đẹp của tiếng Việt ở 2 khía
cạnh: tiếng Việt đẹp, tiếng Việt hay. (1,5 điểm)
- Có sử dụng trạng ngữ. (1,0 điểm)
- Gạch chân đợc các trạng ngữ. (1,0 điểm)
Ngy son:
Ngy thc hin:
KIM TRA 1 TIT
MễN: Ng vn 7 - TIT: 104
I. MC CH CA KIM TRA
Thu thp thụng tin ỏnh giỏ nng lc c hiu v to lp vn bn ca HS v
kin thc vn hc.
II. HèNH THC KIM TRA
1. Hỡnh thc: T lun
2. Thi gian: 45 phỳt
III. THIT LP MA TRN:
Nội dung
(Chủ đề)
Cấp độ t duy
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Tục ngữ
Nắm đợc khái niệm về
tục ngữ, lấy đợc ví dụ.
Hiểu đợc ý nghĩa của
câu tục ngữ.
Số câu: 1
Số điểm: 3,0 đ
Tỷ lệ: 30%
Đức tính
giản dị
của Bác
Hồ
Nắm đợc nghệ
thuật và ý nghĩa
văn bản
Chứng minh đ-
ợc sự giản dị
của Bác Hồ
thông qua nội
dung văn bản.
Số câu: 1
Số điểm: 2,0 đ
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 5,0 đ
Tỷ lệ: 50%
Tổng số
câu
1 1 1
Tổng số
điểm
2,0 3,0 5,0
b. đề bài:
Câu 1: (3,0 điểm)
Tục ngữ là gì? Chép lại 2 câu tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất. Nêu
nội dung cơ bản của mỗi câu tục ngữ đó.
Câu 2: (2,0 điểm)
Nghệ thuật lập luận đặc sắc của văn bảnĐức tính giản dị của Bác Hồ là gì?
Nêu ý nghĩa của văn bản "Đức tính giản dị của Bác Hồ" (Phạm văn Đồng).
Câu 3: (5,0 điểm)
Qua văn bản Đức tính giản dị của Bác Hồ (Phạm Văn Đồng), em hãy viết
một bài văn ngắn chứng minh sự giản dị của Bác trong đời sống.
c. đáp án + biểu điểm:
Câu 1: (3,0 điểm)
- Tục ngữ là những câu nói dân gian ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh,
thể hiện khinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt (tự nhiên, lao động sản xuất, xã hội),
đợc nhân dân vận dụng vào đời sống, suy nghĩ và lời ăn tiếng nói hàng ngày. (1,0 đ)
- Chép đúng 1 câu tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất cho 0,5 điểm
(tổng 1,0 điểm).
- Nêu đúng nội dung 1 câu cho 0,5 điểm (tổng 1,0 điểm)
Câu 2: (2,0 điểm)
- Nghệ thuật của văn bản "Đức tính giản dị của Bác Hồ": Dẫn chứng cụ thể,
tiêu biểu, xác thực, nhận xét sâu sắc. Lập luận theo trình tự hợp lý. (1,0 điểm)
- ý nghĩa văn bản: (1,0 điểm)
+ Ca ngợi phẩm chất cao đẹp, đức tính giản dị của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
+ Bài học về việc học tập, rèn luyện noi theo tấm gơng Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Câu 3: (5,0 điểm)
a) Hình thức: (1,0 điểm)
- Đúng chính tả, chữ viết sạch đẹp, không gạch xoá (0,5 điểm)
- Bài làm có bố cục 3 phần: MB, TB, KB. (0,5 điểm)
b) Nội dung: Viết đúng thể loại văn nghị luận chứng minh.
a. MB: (0,5 điểm)
- Giới thiệu vấn đề, nêu phạm vi và hớng chứng minh.
b. TB: (3,0 điểm)
- Bữa ăn: Đạm bạc, dân dã: Dẫn chứng
- Cách ở: Đơn sơ, thoáng mát, tao nhã: Dẫn chứng
- Cách làm việc: Bền bỉ, cần mẫn, chu đáo: Dẫn chứng
c. KB: (0,5 điểm)
Khẳng định phẩm chất cao đẹp, đức tính giản dị của Chủ tịch Hồ Chí Minh. Bài
học về việc học tập, rèn luyện noi theo tấm gơng Chủ tịch Hồ Chí Minh.