Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề văn 7 - sưu tầm đề kiểm tra, thi định kỳ học sinh giỏi môn văn bồi dưỡng (128)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.42 KB, 3 trang )

Ma trận đề kiểm tra Tiếng Việt – 7 ( Tiết: 46)
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TN TL TN TL
Từ vựng:
Từ ghép
TV, HV;Từ
láy; Từ
đồng nghĩa;
trái nghĩa
Nhớ k/n về
ghép; từ láy;
từ đồng
nghĩa; trái
nghĩa, đặc
điểm, ý
nghĩa, cách
dùng


Giải nghĩa
từ Hán
Việt và đặt
câu.
Vận dụng
viết đoạn
văn biểu
cảm có sự


dụng cặp từ
trái nghĩa.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:6
Sđ:1,5
Số câu: 1
Sđ : 2
Số câu : 7
Sđ : 3, 5
Tỉ lệ: 35%
Ngữ pháp:
Quan hệ từ

Nhận biết
được ý
nghĩa, cách
dùng quan
hệ từ.
Hiểu và
nhận ra các
lỗi thường
mắc về qht
và biết sửa
lỗi.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
S.câu:2

Sđ:0,5đ
S.câu:1
Sđ:2
S câu: 1
Sđ:4 đ
Số câu: 4
Sđ:6, 5
Tỉ lệ: 65%
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
Số câu:8
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu :1
Số điểm:2
Tỉ lệ: 20 %
Số câu :2
Số điểm: 6
Tỉ lệ:60%
Số câu: 11
Số điểm:
10
Tỉ lệ:100%

Tiết 46 – KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 45 PHÚT
I.Trắc nghiệm( 2đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu phương án trả lời đúng ở mỗi câu hỏi.

Câu 1: Trong các từ ghép sau đây, từ nào là từ ghép chính phụ?
A. ăn ở B. tươi tốt C. ẩm ướt D. xe đạp
Câu 2: Từ nào sau đây có yếu tố “ gia” cùng nghĩa với “gia” trong trong gia đình?
A. gia vị B. gia tăng C. gia sản D. tham gia
Câu 3: Nét nghĩa “nhỏ, xinh, đáng yêu” phù hợp với từ nào sau đây.
A. nhỏ nhắn B. nhỏ nhẹ C. nho nhỏ D. nhỏ nhặt
Câu 4: Từ nào sau đây có thể điền vào chỗ trống cho cả hai câu sau:
a. Tàu vào cảng…….than b. Em bé đang………cơm
A. nhai B. nhá C. ăn D. chở
Câu 5: Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?
A. trẻ con B. trẻ em C. con trẻ D. trẻ tuổi
Câu 6: Cặp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái nghĩa?
A. chạy- nhảy B. trẻ - già C. sáng - tối D. sang - hèn
Câu 7: Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa gì?
“ Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai”
A.Sử hữu B. So sánh C. Nhân quả D. Điều kiện
Câu 8: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có thể bỏ quan hệ từ?
A.Nhà em mới mua cái tủ bằng gỗ rất đẹp B. Nó đến trường bằng xe đạp.
C. Hãy vươn lên bằng chính sức mình D.Bạn Minh cao bằng bạn Nam.
II. Tự luận (8đ) :
Câu 1(2đ): Giải nghĩa các từ Hán Việt sau và đặt câu với mỗi từ: ái quốc, thi gia
Câu 2(2đ): Hãy chỉ ra lỗi sai về quan hệ từ trong những câu sau và sửa lại cho đúng?
a. Tuy miệng nói như vậy bụng ông cứ rối bời lên.
b. Chúng em luôn tranh thủ thời gian vì học tập
c. Tại nó không cẩn thận lên nó giải sai bài toán.
d. Nếu chúng ta không biết cách học nên chúng ta không tiến bộ.
Câu 3(4đ) : Viết một đoạn văn biểu cảm ngắn( chủ đề tự chọn) trong đoạn có sử dụng cặp
từ trái nghĩa. Gạch chân dưới cặp từ trái đó.
……………… Hết ………………
Thanh Hồng, ngày 30/8/ 2012

GV ra đề
Nguyễn Thị Hoa
Hướng dẫn chấm- Biểu điểm
I. Trắc nghiệm: Mỗi phương án trả lời đúng được (,25đ)
- Đáp án cụ thể như sau: Câu 1: D ; Câu 2: C ; Câu 3: A ;Câu 4: C ; Câu 5:D ;
Câu 6:A Câu 7: B Câu 8: A.
II. Tự luận: Hs giải thích chính xác nghĩa của mỗi từ HV được 1đ
Câu 1:
- ái quốc : yêu nước
- thi gia : nhà thơ
Đặt câu đúng ngữ pháp, hợp nghĩa mỗi trường hợp được ( 0,5đ)
Câu 2: HS phát hiện chính xác lỗi dùng sai về qht – mỗi trường hợp được ( 0,25đ)
Cụ thể như sau: Câu a : Thiếu qht; Câu b, c : dùng qht không thích hợp ; Câu d: dùng
qht mà không có tác dụng liên kết.
Sửa lại hoàn chỉnh mỗi câu được : 0,5đ.
Câu 3: Yêu cầu hs viets một đoạn văn biểu cảm ngắn có chủ đề, diễn đạt lưu loát, dùng từ
đặt câu chính xác, sử dụng ít nhất một cặp từ trái nghĩa.( 4đ)
*Lưu ý không sử dụng quá nhiều cặp từ trái nghĩa.GV căn cứ vào kết quả làm của hs để
cho điểm cho phù hợp.

×