Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

ĐỀ THI THỬTHPT QUỐC GIA VĨNH LONG môn hóa học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (204.94 KB, 7 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM
2015
VĨNH LONG MÔN: HÓA
HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao
đề)
ĐỀ CHÍNH
THỨC
(Đề có 50 câu, 6
trang)
Học sinh chọn và tô kín 1 ô tròn tương ứng với phương án trả lời
Mã đề thi
132
Cho:
11
Na ,
17
Cl ,
13
Al ,
7
N ,
8
O ,
9
F ,
19
K ,
16

S


,
18
Ar ,
20
Ca ,
12
Mg,
6
C,
20
Ca ,
35
Br
Na = 23, K = 39, Ca = 40, Mg = 24, Cu = 64, Fe = 56, Pb = 207, Zn = 65, Al = 27,
Ba=137,
Ag = 108, Cr=52,
Mn = 55, C = 12, H = 1, O = 16, Cl = 35,5, S = 32, N = 14, Br = 80, I
=127
Câu 1: Cho các phản ứng
sau:
4HCl + MnO
2
→ MnCl
2
+ Cl
2
+
2H
2
O

2HCl + Fe
→
FeCl
2
+
H
2
14HCl + K
2
Cr
2
O
7
→
2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+
7H
2
O
6HCl + 2Al
→
2AlCl
3
+
3H
2
16HCl + 2KMnO

4
→ 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+
8H
2
O
HCl + NaOH
→ NaCl+
H
2
O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa

A. 1. B. 3. C. 2. D.
4.
Câu 2: Các este thường có mùi đặc trưng: isoamyl axetat có mùi chuối chín; etyl butirat

etyl propionat có
mùi dứa; geranyl axetat có mùi hoa hồng, Etylpropionat có công thức

A.
CH
3
CH
2
COOCH
3

B. CH
3
COOCH =
CH
2
C.
CH
3
CH
2
COOC
2
H
5
D.
CH
3
CH
2
CH
2
COOC
2
H
5
Câu 3: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước
sóng
dài trong vùng
hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí sau đây


nguyên nhân chính gây ra hiệu
ứng nhà
kính?
A.
O
2
. B. H
2
. C. N
2
. D.
CO
2
.
Câu 4: Cho các phát biểu sau về
cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong
nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là
polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)
2
, tạo phức màu xanh
lam.
(d) Khi thủy phân
hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit,
chỉ
thu được một loại monosaccarit duy
nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO

3
trong NH
3
thu được
Ag.
(g) Glucozơ và
saccarozơ đều tác dụng với H
2
(xúc tác Ni, đun nóng) tạo
sobitol.
Số phát biểu đúng
là:
A. 6 B. 3 C. 4 D.
5
Câu 5: Phương trình hóa học nào dưới đây viết
sai?
A. 3Fe +
2O
2

t

0 → Fe O B. 2Fe +
3Cl

t
→
t
0
2FeCl

3
C.
Fe + 2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
D. Fe +
2S
→

FeS
2
Hóa thi thử - Trang 1 - Mã đề thi
132


3 4 2
0
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam hỗn hợp X gồm metan, etin, propen thu được 3,52
gam
CO
2
. Mặt khác, khi cho 448 ml hỗn hợp khí X (đkc) đi qua dung dịch nước brom dư thì chỉ

4 gam brom phản ứng. Phần trăm thể tích etin trong hỗn hợp X

A. 40% B. 50% C. 25% D.
60%

Câu 7: Để điều chế kim loại kiềm, người ta sử dụng phương pháp nào sau
đây?
A. Điện phân muối halogenua của kim loại kiềm nóng
chảy.
B. Nhiệt
luyện.
C. Thủy
luyện.
D. Điện phân dung dịch muối kim loại
kiềm.
Câu 8: Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Trong
tơ,
những phân tử polime có mạch không phân nhánh sắp xếp song song với nhau. Tơ nào
sau
đây được sản xuất từ
xenlulozơ?
A. tơ capron. B. tơ tằm. C. tơ visco. D. tơ
nilon-6,6.
Câu 9: SO
2
luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng
với
A.
H
2
S, O
2
, nước
Br
2

.
B.
dung dịch NaOH, O
2
, dung dịch
KMnO
4
.
C.
dung dịch KOH, CaO, nước
Br
2
.
D.
O
2
, nước Br
2
, dung dịch
KMnO
4
.
Câu 10: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. Cả X và Y đều
tác

dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO
3
còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng
bạc.
Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt

A. HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
CH
2
CHO. B. C
2
H
5
COOH và
CH
3
CH(OH)CHO.
C.
HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
COCH

3
. D. C
2
H
5
COOH và
HCOOC
2
H
5
.
Câu 11: Cho các phản
ứng:
Ca(OH)
2
+ Cl
2
→ CaOCl
2
+
H
2
O
2H
2
S + SO
2
→ 3S +
2H
2

O
2NO
2
+ 2NaOH → NaNO
3
+ NaNO
2
+
H
2
O
t
o
4KClO
3
→

KCl +
3KClO
4
O
3
→ O
2
+
O
CH
3
CHO +
H

2
→
C
2
H
5
OH
Số phản ứng oxi hoá khử

A. 6. B. 3. C. 4. D.
5.
Câu 12: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: NaOH (1), H
2
SO
4
(2), HCl (3), KNO
3
(4).
Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải

A. (3), (2), (4), (1). B. (4), (1), (2), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4),
(1).
Câu 13: Alanin là một α-amino axit, cho quỳ tím vào dung dịch alanin ta thấy quỳ tím
không
đổi màu. Công thức cấu tạo của alanin

A. H
2
N-CH
2

-CH
2
-COOH B.
CH
3
-CH(NH
2
)-COOH
C.
C
6
H
5
NH
2
D.
HOOC


[
CH
2

]
2


CH(NH
2
)


COOH
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và
đều
có một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí CO
2
(đkc) và y mol H
2
O. Biểu
thức
liên hệ giữa các giá trị x, y và V

A.
V =
28
(x-62y)
B.
V=
28
(x+30y)
C.
V =
28
(x-30y)
D.
V =
28
(x+62y)
95
55

55
95
Ni ,t
0
Câu 15: Trong không khí ẩm vật làm bằng chất liệu nào dưới đây thì sẽ xảy ra hiện tượng
sắt
bị ăn mòn điện hóa
học?
A. Sắt nguyên
chất.
B. Tôn (sắt tráng kẽm) bị trầy đến lớp sắt bên
trong.
C. Sắt tây (sắt tráng thiếc) bị trầy đến lớp sắt bên
trong.
D. Hợp kim gồm Al và
Fe.
Câu 16: Đốt cháy một este cho số mol CO
2
và H
2
O bằng nhau. Thuỷ phân hoàn toàn 6
gam
este trên cần dùng vừa đủ 0,1 mol NaOH . Công thức phân tử của este

A. C
2
H
4
O
2

B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
6
O
2
D.
C
5
H
10
O
2
Câu 17: Anion X
-
và cation Y
2+
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Vị trí
của
các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

là:
A. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm
IIA.
B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm
IIA.
C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm
IIA.
D. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm
IIA.
Câu 18: Cho amino axit X: H
2
N-CH
2
-COOH. Để chứng minh tính chất lưỡng tính của X,
cho
X tác dụng với các dung
dịch
A. HNO
3
, CH
3
COOH. B. NaOH,
NH
3
.
C.
HCl, NaOH. D. Na
2
CO
3

, NH
3
.
Câu 19: Để phân biệt Gly-Ala với Gly-Ala-Val dùng thuốc thử

A. Cu(OH)
2
B. quì tím C. H
2
SO
4
D.
NaOH
Câu 20: Cho dãy các chất và ion: Cl
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, Al
3+
, Cr
3+
, S

2-
, Cl
-
. Số chất

ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử

A. 6. B. 4. C. 3. D.
5.
Câu 21: Cho dãy gồm các chất: Mg, Ag, O
2
, CaO, Mg(HCO
3
)
2
, NaCl, C
2
H
5
OH, Cu(OH)
2
.
Số
chất tác dụng được với axit axetic trong điều kiện thích hợp

A. 4 B. 6 C. 7 D.
5
Câu 22: Trộn 50 ml dung dịch H
3
PO

4
1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối
trung
hoà. Giá trị của V

A. 150 B. 170 C. 200 D.
300
Câu 23: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe
3
O
4
bằng dung dịch chứa 0,1
mol
H
2
SO
4
và 0,5 mol HNO
3
, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol
NO
2
(không còn sản phẩm khử nào khác). Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau. Phần
một
tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa. Phần hai
tác
dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư, thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến
khối

lượng không đổi dược m gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m

A. 18,05 B. 41,24 C. 20,21 D.
20,62
Câu 24: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản
ứng
A. trùng ngưng. B. tráng
gương.
C. với Cu(OH)
2
tạo dung dịch xanh lam D. thuỷ
phân.
Câu 25: Cho các chất: metan, etilen, axetilen, but-2-in, buta-1,3-dien, stiren, toluen,
benzen.
Trong các chất trên có bao nhiêu chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước
brom?
A. 3 chất B. 4 chất C. 5 chất D. 6
chất
Câu 26:
Kim loại Zn có thể khử được
ion
A. Ca
2+
. B. Na
+
. C. H
+
. D.
Mg
2+

.
Câu 27: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất trong các kim loại
sau?
A. Đồng. B. Nhôm. C. Vàng. D.
Bạc.
Câu 28: Số đồng phân hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C
7
H
8
O tác dụng với Na

tác dụng với dung dịch NaOH

A. 5 B. 2 C. 3 D.
4
Câu 29: Trong các chất sau: Al (1), Cr
2
O
3
(2), CrO
3
(3), (4)AlCl
3
, Cr(OH)
3
(5). Chất
lưỡng
tính

A. (2), (5) B. (1), (2), (3), (4),

(5)
C. (1), (4) D. (1), (2),
(5)
Câu 30: Để chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, cho dung dịch
glucozơ
phản ứng
với
A. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường. B. AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, đun
nóng.
C.
NaOH đun nóng. D. H
2
xúc tác Ni nung
nóng.
Câu 31: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn
lại
gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này

A. 39,76%. B. 42,25%. C. 45,75%. D.
48,52%.
Câu 32: Cho các ion kim loại: Zn
2+
, Sn
2+

, Ni
2+
, Fe
2+
, Pb
2+
. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần
của
các ion

A. Sn
2+
> Ni
2+
> Zn
2+
> Pb
2+
>Fe
2+
.
B. Zn
2+
> Sn
2+
> Ni
2+
> Fe
2+
>

Pb
2+
.
C. Pb
2+
> Sn
2+
> Fe
2+
> Ni
2+
>
Zn
2+
.
D. Pb
2+
> Sn
2+
> Ni
2+
> Fe
2+
>
Zn
2+
.
Câu 33: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)
3
, Zn(OH)

2
, Cr
2
O
3
, Na
2
SO
4
. Số chất trong dãy vừa
phản
ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH

A. 2. B. 5. C. 3. D.
4.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 12,4 gam chất hữu cơ X thu được 6,72 lít CO
2
, 10,8 gam nước

2,24 lít N
2
. Biết X có công thức phân tử trùng công thức đơn giản nhất. Khi cho 12,4 gam
X
tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng sau phản ứng hoàn toàn được chất hữu

Y và dung dịch Z chỉ chứa các chất vô cơ. Cô cạn Z được m gam chất rắn khan. Biết rằng
các
thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn. Giá trị m

A. 10,6 gam B. 14,6 gam C. 8,5 gam D. 16,5

gam
Câu 35: Biết rằng amin bậc một tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho ancol hoặc
phenol
và giải phóng nitơ. Ứng với công thức phân tử C
3
H
9
N có số đồng phân amin bậc một

A. 2. B. 3. C. 5. D.
4.
Câu 36: Có các phát biểu
sau:
(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với
CrO
3
.
(2) Ion Fe
3+
có cấu hình electron viết gọn là
[Ar]3d
5
.
(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí
clo.
(4) Phèn chua có công thức là
Na
2
SO
4

.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O.
(5) Tơ nilon-6,6 thuộc loại
polipeptit.
(6) Phân tử Gly-Ala-Ala-Val-Gly có chứa 5 nguyên tử
oxi.
Số phát biểu đúng

A. 5 B. 4 C. 3 D.
2
Câu 37: Cho 0,01 mol một este X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M,
sản
phẩm tạo ra chỉ gồm một muối và một ancol đều có số mol bằng số mol este, đều có cấu
tạo
mạch cacbon không phân nhánh. Mặt khác xà phòng hoá hoàn toàn một lượng este X
bằng
dung dịch KOH vừa đủ, thì vừa hết 200 ml KOH 0,15M và thu được 3,33 gam muối. X

A. Etylenglycol oxalat. B. Đimetyl
ađipat.
C. Đietyl oxalat. D. Etylenglicol
ađipat.
Câu 38: Cho các thí nghiệm

sau:
(1) Sục khí CO
2
vào dung dịch natri
aluminat.
(2)
Cho dung dịch NH
3
dư vào dung dịch
AlCl
3
.
(3) Sục khí H
2
S vào dung dịch
Pb(NO
3
)
2
.
(4) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch
AlCl
3
.
(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch
Ba(HCO
3
)
2
.

Những trường hợp thu được kết tủa sau phản ứng
là:
A. (1), (2), (3), (5). B. (2), (3), (5). C. (2), (3), (4), (5). D. (1), (2),
(5).
Câu 39: Trong hình vẽ bên, sau khi thí nghiệm kết thúc. Quan sát ống nghiệm ta
thấy:
A. có kết tủa màu đen xuất hiện. B. dung dịch vẫn trong
suốt.
C. có kết tủa màu vàng xuất hiện. D. dung dịch trở nên vẩn
đục.
Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm
sau:
(a) Nung NH
4
HCO
3
rắn.
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H
2
SO
4
(đặc).
(c) Sục khí Cl
2
vào dung dịch
NaHCO
3
.
(d) Sục khí CO
2

vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư).
(e) Sục khí SO
2
vào dung dịch
KMnO
4
.
(g) Cho dung dịch KHSO
4
vào dung dịch
NaHCO
3
.
(h) Cho PbS vào dung dịch HCl
(loãng).
(i) Cho Na
2
SO
3
vào dung dịch H
2
SO
4
(dư) , đun
nóng.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí

A. 2 B. 6 C. 5 D.

4
Câu 41: Dung dịch NaOH tác dụng được với những chất trong dãy nào sau
đây?
A. ZnCl
2
, Al(OH)
3
, AgNO
3
, Ag. B. CuSO
4
, SO
2
, Al,
H
2
SO
4
.
C.
CO
2
, Al, HNO
3
, CuO. D. HCl, Mg, Na
2
CO
3,
Al(OH)
3

.
Câu 42: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư
dung
dịch HNO
3
. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,12 lít một khí X (đkc) và
dung
dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan. Khí X

A. N
2
O. B. NO
2
. C. N
2
. D.
NO.
Câu 43: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
6
H
10
. X tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
tạo ra kết tủa. Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được 2,2-đimetylbutan. Tên của X

A. 3,3-đimetylbut-1-in B.
2,2-đimetylbut-3-in

C. 2,2-đimetylbut-2-in D.
3,3-đimetylpent-1-in
Câu 44: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho 0,1 mol X phản ứng với dung
dịch
AgNO
3
trong NH
3
dư thu được 37,8 gam Ag. Mặt khác 0,1 mol X tác dụng với NaHCO
3

thu được 0,56 lít CO
2
(đkc). Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam X rồi cho toàn bộ sản phẩm
cháy
vào bình dung dịch Ca(OH)
2
dư, khối lượng bình tăng m gam. Giá trị m

A. 5,8 B. 10,6 C. 6,2 D.
8,0
Câu 45: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam
hỗn
hợp chứa X và
Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa
đủ.
Phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745
gam
chất rắn khan. Giá trị của m


A. 19,455 B. 78,4 C. 17,025 D.
68,1
Câu 46: Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được
m
kg Al ở catot và
67,2 m
3
(đkc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. Lấy 2,24
lít
(đkc) hỗn hợp khí X sục vào
dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa. Giá
trị
của m

A. 54,0. B. 75,6. C. 67,5. D.
108,0.
Câu 47: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na
2
O và Al
2
O
3
vào nước thu được dung
dịch
X trong suốt.

Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 50 ml thì bắt đầu xuất hiện
kết
tủa; khi hết 300 ml hoặc 700
ml thì đều thu được a gam kết tủa. Giá trị của a và m lần lượt

A. 23,4 và 56,3. B. 19,5 và 30,25. C. 15,6 và 27,7. D. 19,5 và
55,4.
Câu 48: Cho dung dịch chứa chất X vào dung dịch AgNO
3
trong amoniac dư, đun
nóng,
không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới
đây?
A. glucozơ B. axetanđehit C. saccarozơ D.
fructozơ
Câu 49: Có ba lọ đựng ba chất bột riêng biệt: Al, Al
2
O
3
, Fe. Có thể phân biệt ba lọ trên
bằng
một thuốc thử duy nhất

A. dung dịch FeCl
2
B. dung dịch NaOH C. dung dịch HCl D.
H
2
O
Câu 50: Cho V lít SO

2
(đkc) hấp thụ hoàn toàn vào 0,80 lít dung dịch NaOH 1,00M, thu
được
dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được 48,10 gam chất rắn. Giá trị của V

A. 5,60. B. 8,96. C. 6,72. D.
7,84
HẾT

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM
VĨNH LONG THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN: HÓA HỌC
Đúng mỗi câu được 0,2đ x 50 = 10,0đ
Mã đề: 132
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
B
C
D

×