Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề toán lớp 7 - Đề kiểm tra, thi định kỳ, chọn học sinh năng khiếu toán lớp 7 tham khảo (77)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132.21 KB, 3 trang )

Trờng THCS hải châu
Đề kiểm tra giữa học kỳ II
Năm học 2012-2013
Môn toán lớp 7
(Thời gian làm bài 90 phút )
Họ và tên :.Lớp : 7.
Điểm Lời phê của giáo viên
bi:
Bi 1: (1 im) a)Trong cỏc biu thc sau , biu thc no l n thc:

2
2
;
3
x y+

2
8 ;x y

2x y
b)Thu gn n thc sau - 8 xy
2
.2x
Bi 2:
Bi 2:

(3 im)


Thi gian gii xong mt bi toỏn (tớnh bng phỳt) ca mi hc sinh
Thi gian gii xong mt bi toỏn (tớnh bng phỳt) ca mi hc sinh


lp 7 c ghi li bng sau:
lp 7 c ghi li bng sau:
10
10
13
13
15
15
10
10
13
13
15
15
17
17
17
17
15
15
13
13
15
15
17
17
15
15
17
17

10
10
17
17
17
17
15
15
13
13
15
15
a/ Du hiu õy l gỡ?
a/ Du hiu õy l gỡ?
b/ Lp bng tn s v tỡm mt ca du hiu
b/ Lp bng tn s v tỡm mt ca du hiu
c/ Tớnh s trung bỡnh cng
c/ Tớnh s trung bỡnh cng
d/ V biu on thng bng tn s
d/ V biu on thng bng tn s
Bài 3: (2 điểm) Cho đa thức : P = 3,5 x
2
y - 3xy
2
+ 1,5x
2
y + 2xy + 3xy
2
a) Thu gọn đa thức P .
b) Tính giá trị của đa thức P tại x=1; y=2.

Bi 4: (3 điểm) Cho tam giỏc ABC vuụng ti A, cú
à
0
B 60=
. Tia phõn giỏc ca gúc B ct
AC ti D. K DE vuụng gúc vi BC ti E.
1/ Chng minh:

ABD =

EBD.
2/ Chng minh:

ABE l tam giỏc u.
Bi 5: (1 điểm)Cho bốn số khác không a
1
;a
2
;a
3
;a
4
thoả mãn điều kiện a
2
2
=a
1
.a
3


a
3
2
=a
2
.a
4
. Chứng minh:

3 3 3
1 2 3
1
3 3 3
2 3 4 4
a a a
a
a a a a
+ +
=
+ +
Bài làm:







Cõu
Cõu

ỏp ỏn
ỏp ỏn
Biu
Biu
im
im
1
1
a)Đơn thức :
2
8 ;x y
0,5đ
0,5đ
b) - 8 xy
2
.2x =(-8.2)(xx)y
2
=-16x
2
y
2
0,5đ
0,5đ
2
2
a)
a)
Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán của mỗi học sinh
Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán của mỗi học sinh
0,5d

0,5d
b)
b)
Bảng “tần số”
Bảng “tần số”
Giá trị (x)
Giá trị (x)
10
10
13
13
15
15
17
17
Tần số (n)
Tần số (n)
3
3
4
4
7
7
6
6
N = 20
N = 20
M
M
0

0
= 15
= 15


c)
c)
Tính số trung bình cộng
Tính số trung bình cộng
10 3 13 4 15 7 17 6
20
X
× + × + × + ×
=
=
=
289
20
=14,45
=14,45
0,5đ
0,5đ
d)
d)
Vẽ biểu đồ đoạn thẳng:
Vẽ biểu đồ đoạn thẳng:
0
17
10
15

13
7
6
4
3
x
n
1
1
điểm
điểm
3
3
a)Thu gọn đa thức
a)Thu gọn đa thức
P = 3,5 x
2
y - 3xy
2
+ 1,5x
2
y + 2xy + 3xy
2
=(3,5 x
2
y+1,5x
2
y)+( - 3xy
2
+3xy

2
) + 2xy
=5 x
2
y+2xy
b)Thay x=1; y=2 vµo biÓu thøc P ta cã:
P=5.1
2
.2+2.1.2= 10+4=14
VËy P=14 khi x=1; y=2.
a)1 đ
a)1 đ
b)1đ
b)1đ
4
4
E
D
C
B
A
a )
AB D=
E BD
b )
AB E d e u
AB C;
A
=90
°

;
B
=60
°
BD la t ia ph a n g ia c
B
; D
ε
AC ,
DE

BC ; ta i E
KL
GT


a)Chứng minh:

ABD =

EBD
Xét hai tam giác vuông

ABD và

EBD, có:
BD là cạnh huyền chung

·
·

ABD EBD=
(gt)
Vậy

ABD =

EBD (cạnh huyền – góc nhọn)
1,0đ
1,0đ
b)Chứng minh:

ABE là tam giác đều.

ABD =

EBD (cmt)

AB = BE

µ
0
B 60=
(gt)
Vậy

ABE có AB = BE và
µ
0
B 60=
nên


ABE đều.


5
5
Vì 4 số khác không nên
Từ a
2
2
=a
1
.a
3

1 2
2 3
a a
a a
⇒ =
vµ a
3
2
=a
2
.a
4

3
2

3 4
a
a
a a
⇒ =
3
3 3
3 3 1 2 3
1 2 1 2 1
3 3 3
2 3 4 2 3 4 2 3 4 4
. .
. .
a a a a a
a a a a a
a a a a a a a a a a
⇒ = = ⇒ = = = =
(1)
Và áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :
3 3 3 3
3 3
3 1 2 3
1 2
3 3 3 3 3 3
2 3 4 2 3 4
a a a a
a a
a a a a a a
+ +
= = =

+ +
(2)
Từ (1);(2) ta có
3 3 3
1 2 3
1
3 3 3
2 3 4 4
a a a
a
a a a a
+ +
=
+ +
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ

×