ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – LỚP 7
THỜI GIAN : 90 Ph
Đơn vò : Trường THCS Nguyễn Huệ, Thành phố PleiKu
ĐỀ BÀI
I/ Trắc nghiệm: ( 3 đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ở các câu 1,2,3,4 :
Câu1:
2
1
1: 1 ?
2
+ =
÷
a)
3
2
b)
2
3
c)
4
9
d)
9
4
Câu 2: 3
6
.3
4
.3
2
= ?
a) 27
48
b) 3
12
c) 3
48
d) 27
12
Câu 3: Điểm A(3; –4) nằm ở góc phần tư thứ mấy trên mặt phẳng toạ độ:
a) Thứ I b) Thứ II c) Thứ III d) Thứ IV
Câu 4:
∆
MNP có
¶
M
= 35
0
;
µ
N
= 74
0
, góc ngoài ở đỉnh P có số đo là:
a) 109
0
b) 71
0
c) 145
0
d) 106
0
Câu 5: Đánh dấu X vào cột Đ nếu câu dưới đây là đúng hoặc vào cột S nếu câu dưới
đây là sai
Nội dung Đ S
A/ Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một
góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
B/ Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó
là đường trung trực của đoạn thẳng ấy.
C/ Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ
ba thì chúng song song với nhau.
D/ Hai góc ở vò trí so le trong thì bằng nhau.
II/ TỰ LUẬN (7 đ)
Bài 1: (1,5 đ)
a) Thực hiện phép tính:
2
2 1 1
2 :
3 3 2
+
÷ ÷
b) Tìm x biết: 6,5 –
x
= –2,9
Bài 2: (1,5 đ)
a) Vẽ đồ thò của hàm số y = -2x
b) Điểm I(-54; 104) có thuộc đồ thò của hàm số y = -2x không? tại sao?
Bài 3: (1,5 đ)
Biết số đo ba góc của một tam giác tỉ lệ với 2,3,5. Tính số đo các góc của tam giác
đó ? (Biết tổng ba góc của một tam giác bằng 180
0
)
Bài 4: (2,5 đ)
Cho góc xOy khác góc bẹt, Gọi Ot là phân giác của góc xOy, Lấy điểm M trên tia Ot,
đường thẳng qua M vuông góc với Ot cắt Ox và Oy lần lượt tại A và B
a) Chứng minh
∆
OAM =
∆
OBM
b) Trên OA lấy điểm C, trên OB lấy điểm D sao cho OC=OD, CD cắt OM tại H. Chứng
minh HC =HD
c) Chứng minh CD // AB
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA HKI LỚP 7
I/ Trắc nghiệm: (3 đ)
Câu1, 2, 3, 4 chọn đúng mỗi câu 0,5 đ
Câu 5 (1 đ) đánh dấu cọn đúng mỗi ý 0,25 đ
Câu 1: c Câu 2: b Câu 3: d Câu 4: a
Câu 5: A - S B - Đ C - Đ D – S
II/ Tự luận: (7 đ)
Bài 1: (1,5 đ)
a)
2
2 1 1
2 :
3 3 2
+
÷ ÷
= 3 :
1
4
( 0,5 đ)
( Thực hiện đúng phép cộâng trong ngoặc 0,25 đ; thực hiện đúng phép luỹ thừa 0,25 đ)
= 3 . 4 = 12 ( 0,25 đ)
b) 6,5 –
x
= –2,9
x
= 6,5 + 2,9 ( 0,25 đ)
x
= 9,4 ( 0,25 đ)
x =
±
9,4 ( 0,25 đ)
Bài 2: (1,5 đ)
a) Cho x = 1 thì y = -2, ta được điểm A(1;-1)
thuộc đồ thò hàm số (0,25 đ)
Đường thẳng OA là đồ thò hàm số y = -2x (0,25 đ)
Vẽ đúng đồ thò (0,5 đ)
b) Thay x = -54 vào công thức y = -2x ta có
y = -2.(-54) = 108 ( 0,25 đ)
Vậy điểm I(-54; 104) không thuộc đồ thò của hàm số y = -2x (0,25 đ)
Bài 3: (1,5 đ)
Gọi số đo của ba góc tam giác đã cho là x,y,z
Theo đề bài ta có:
2
x
=
3
y
=
5
z
và x + y + z = 180
0
( 0,25 đ)
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau mở rộng ta có:
2
x
=
3
y
=
5
z
=
2 3 5
x y z+ +
+ +
=
180
18
10
=
( 0,5 đ)
Suy ra : x = 18.2 = 36 ; y = 18.3 = 54 ; z = 18.5 = 90 ( 0,5 đ)
Vậy số đo ba góc của tam giác đó là : 36
0
; 54
0
; 90
0
(0,25 đ)
Bài 4: (2,5 đ)
- Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận đúng (0,5 đ)
- câu a : (0,75 đ)
Xét
∆
OAM và
∆
OBM ta có:
µ
O
1
=
µ
O
2
( Ot là phân giác của góc xOy) (0,5 đ)
OM là cạnh chung
·
·
AMO BMO=
( = 90
0
)
Do đó:
∆
OAM =
∆
OBM (g,c,g) (0,25 đ)
- Câu b: (0,75 đ)
Xét
∆
OCH và
∆
ODH ta có:
OC = OD (gt)
µ
O
1
=
µ
O
2
( Ot là phân giác của góc xOy)
M
H
2
1
2
1
y
t
x
B
D
A
C
O
2
-2
A
O
-1
1
2
1
x
y
y= -2x
OH là cạnh chung
Do đó:
∆
OCH =
∆
ODH (c,g,c) (0,5 đ)
Suy ra : HC = HD (cặp cạnh tương ứng) (0,25 đ)
- câu c: (0,5đ)
Từ
∆
OCH =
∆
ODH (c/m trên)
suy ra
µ
H
1
=
µ
H
2
(Cặp góc tương ứng)
Mà
µ
H
1
+
µ
H
2
= 180
0
(2 góc kề bù)
Nên
µ
H
1
= 180
0
: 2 = 90
0
Suy ra CD
⊥
Ot mà AB
⊥
Ot vậy CD // AB (0,5 đ)