Tiết 36: KIểM TRA CHƯƠNG II
I - M ụ c ti ê u:
1. Kiến thức : Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức của HS thông qua các nội dung:
- Định nghĩa, tính chất của 2 đại lợng tỉ lệ thuận (tỉ lệ nghịch)
- Bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận (tỉ lệ nghịch)
- Hàm số , đồ thị.
2. Kĩ năng:
Kiểm tra các kĩ năng sau:
- Diễn đạt các định nghĩa, tính chất (định lí) thông qua kí hiệu toán học.
- Vận dụng các định lí, tính chất để suy luận, tính toán và trình bày lời giải bài toán.
- Kĩ năng vẽ đồ thị hàm số dạng y = a.x (a 0)
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, cẩn thận, nhanh nhẹn và chính xác.
II Hình thức kiểm tra
30% TNKQ 70% TNTL
III Khung ma tr ậ n đề ki ể m tra
Cấp
độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Đại lợng tỉ
lệ thuận,
đại lợng tỉ
lệ nghịch
Dựa vào định
nghĩa, tính chất để
xác định đợc hệ số
tỉ lệ và tính đợc
giá trị của một đại
lợng khi biết giá
trị của một đại l-
ợng tơng ứng.
Vận dụng đợc tính
chất của đại lợng tỉ
lệ thuận, tỉ lệ
nghịch để giải bài
toán.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
1
0,5
5%
1
1,5
15%
4
3 đ
30%
Hàm số,
mặt phẳng
tọa độ.
Nắm đợc các khái
niệm cơ bản về tọa
độ điểm, hệ trục
TĐ để xác định đ-
ợc các yếu tố
trong MPTĐ
Biết xá định
tọa độ của
một điểm trên
mặt phẳng tọa
độ
Biết tính giá trị
của hàm số tại các
giá trị của biến.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
1
2,5
25%
1
1
10%
4
4,5đ
45%
Đồ thị hàm
số
Vẽ chính xác đồ
thị hàm số y = ax.
Vận dụng đợc
tính chất điểm
thuộc đồ thị hàm
số để xác định đ-
ợc điểm thuộc
hay không thuộc
đồ thị h/ số.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
1
10%
1
1
10%
3
2,5đ
25%
Tæng sè
c©u
T/sè ®iÓm
TØ lÖ %
4
2®
20%
3
3,5®
35%
3
3,5®
35%
1
1®
10%
11
10®
100%
4
E
D
C
B
A
4
3
2
1
-3
-2
-1
-3
-2
-1
3
2
1
0
^
>
Trờng THCS Triệu Độ kiểm tra 1 tiết(Bài số 2)
Lớp 7 Môn: Đại số
Họ và tên: Thời gian: 45
Ngày kiểm tra: / /2011. Ngày trả bài: / /2011
Điểm Nhận xét của giáo viên:
I. Trắc nghiệm: (3điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng :
Câu 1: Độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5, chu vi của tam giác là 48cm. Vậy độ dài
các cạnh của tam giác đó lần lợt là:.
A/ 3cm, 4cm, 5cm. B/ 6cm, 8cm, 10cm. C/ 20cm, 16cm, 12cm. D/ 12cm, 16cm, 20cm.
Câu 2: Đờng thẳng y = ax (a
0) luôn đi qua điểm:
A/(0; a) B/(0; 0) C/(a; 0) D/(a; 1)
Câu 3: Đại lợng y tỉ lệ thuận với đại lợng x theo hệ số tỉ lệ là 3. Khi x = 2, thì y bằng:
A/3 B/2 C/5 D/ 6
Câu 4: Đại lợng y tỉ lệ nghịch với đại lợng x theo hệ số tỉ lệ là b, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:
A/ b B/ -b C/
b
1
D/
b
1
Câu 5: Cho biết 6 ngời làm cỏ trên một cánh đồng hết 8 giờ. Hỏi 12 ngời (với cùng năng suất nh
thế) sẽ làm cỏ hết thời gian là:
A/ 16 giờ. B/ 12 giờ. B/ 6 giờ. D/ 4 giờ.
Câu 6: Hình chữ nhật có diện tích không đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì chiều rộng sẽ:
A. Tăng gấp đôi B. Không thay đổi C. Giảm một nửa D. Giảm 4 lần
II.Tự luận (7điểm):
Bài 1 ( 2,5 đ): Cho hình vẽ sau, hãy xác định tọa độ các điểm A, B, C, D, E.
x
y
A( ; ) ; B( ; )
C( ; ) ; D( ; )
E( ; )
Bài 2 ( 2,0 đ):
Cho hàm số y = 2x.
a) Điểm A(2 ; 4) có thuộc đồ thị của hàm số không ? Điểm B(-1 ; 2) có thuộc đồ thị của hàm số
không ?
b) Vẽ đồ thị của hàm số trên.
Bài 3 ( 1,5 đ): Ba đội máy cày có 18 máy (có cùng năng suất) làm việc trên ba cánh đồng có diện
tích bằng nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 3 ngày, đội thứ hai trong 5 ngày, đội thứ ba
trong 15 ngày. Hỏi mổi đội có mấy máy?
Bài 4 (1đ): Cho hàm số y = f(x) = 2x -1
Tính f(-2); f(
2
1
).
Mã đề 1
4
E
D
C
B
A
4
3
2
1
-3
-2
-1
-3
-2
-1
3
2
1
0
^
>
Trờng THCS Triệu Độ kiểm tra 1 tiết(Bài số 2)
Lớp 7 Môn: Đại số
Họ và tên: Thời gian: 45
Ngày kiểm tra: / /2011. Ngày trả bài: / /2011
Điểm Nhận xét của giáo viên:
I. Trắc nghiệm: (3điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Cho biết 6 ngời làm cỏ trên một cánh đồng hết 8 giờ. Hỏi 12 ngời (với cùng năng suất nh thế)
sẽ làm cỏ hết thời gian là:
A/ 16 giờ. B/ 12 giờ. B/ 6 giờ. D/ 4 giờ.
Câu 2: Đờng thẳng y = ax (a
0) luôn đi qua điểm:
A/(0; a) B/(0; 0) C/(a; 0) D/(a; 1)
Câu 3: Đại lợng y tỉ lệ nghịch với đại lợng x theo hệ số tỉ lệ là b, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:
A/ b B/ -b C/
b
1
D/
b
1
Câu 4: Đại lợng y tỉ lệ thuận với đại lợng x theo hệ số tỉ lệ là 3. Khi x = 2, thì y bằng:
A/3 B/2 C/5 D/ 6
Câu 5: ) Độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5, chu vi của tam giác là 48cm. Vậy độ dài
các cạnh của tam giác đó lần lợt là:.
A/ 3cm, 4cm, 5cm. B/ 6cm, 8cm, 10cm. C/ 20cm, 16cm, 12cm. D/ 12cm, 16cm, 20cm
Câu 6: Hình chữ nhật có diện tích không đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì chiều rộng sẽ:
A. Tăng gấp đôi B. Không thay đổi C. Giảm một nửa D. Giảm 4 lần
II.Tự luận (7điểm):
Bài 1 ( 2,5 đ): Cho hình vẽ sau, hãy xác định tọa độ các điểm A, B, C, D, E.
x
y
A( ; ) ; B( ; )
C( ; ) ; D( ; )
E( ; )
Bài 2 ( 2,0 đ):
Cho hàm số y = 2x.
c) Điểm A(2 ; 4) có thuộc đồ thị của hàm số không ? Điểm B(-1 ; 2) có thuộc đồ thị của hàm số
không ?
d) Vẽ đồ thị của hàm số trên.
Bài 3 ( 1,5 đ): Ba đội máy cày có 18 máy (có cùng năng suất) làm việc trên ba cánh đồng có diện
tích bằng nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 3 ngày, đội thứ hai trong 5 ngày, đội thứ ba
trong 15 ngày. Hỏi mổi đội có mấy máy?
Bài 4 (1đ): Cho hàm số y = f(x) = 2x -1
Tính f(-2); f(
2
1
).
Mã đề 2
4
E
D
C
B
A
4
3
2
1
-3
-2
-1
-3
-2
-1
3
2
1
0
^
>
Trờng THCS Triệu Độ kiểm tra 1 tiết(Bài số 2)
Lớp 7 Môn: Đại số
Họ và tên: Thời gian: 45
Ngày kiểm tra: / /2011. Ngày trả bài: / /2011
Điểm Nhận xét của giáo viên:
I. Trắc nghiệm: (3điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Hình chữ nhật có diện tích không đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì chiều rộng sẽ:
A. Tăng gấp đôi B. Không thay đổi C. Giảm một nửa D. Giảm 4
Câu 2: Đại lợng y tỉ lệ thuận với đại lợng x theo hệ số tỉ lệ là 3. Khi x = 2, thì y bằng:
A/3 B/2 C/5 D/ 6
Câu 3: Đại lợng y tỉ lệ nghịch với đại lợng x theo hệ số tỉ lệ là b, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:
A/ b B/ -b C/
b
1
D/
b
1
Câu 4: Đờng thẳng y = ax (a
0) luôn đi qua điểm:
A/(0; a) B/(0; 0) C/(a; 0) D/(a; 1)
Câu 5: ) Độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5, chu vi của tam giác là 48cm. Vậy độ dài
các cạnh của tam giác đó lần lợt là:.
A/ 3cm, 4cm, 5cm. B/ 6cm, 8cm, 10cm. C/ 20cm, 16cm, 12cm. D/ 12cm, 16cm, 20cm
Câu 6 Cho biết 6 ngời làm cỏ trên một cánh đồng hết 8 giờ. Hỏi 12 ngời (với cùng năng suất nh thế)
sẽ làm cỏ hết thời gian là:
A/ 16 giờ. B/ 12 giờ. B/ 6 giờ. D/ 4 giờ.
II.Tự luận (7điểm):
Bài 1 ( 2,5 đ): Cho hình vẽ sau, hãy xác định tọa độ các điểm A, B, C, D, E.
x
y
D( ; ) ; A( ; )
B( ; ) ; E( ; )
C( ; )
Bài 2 ( 2,0 đ):
Cho hàm số y = 3x.
e) Điểm A(2 ; 6) có thuộc đồ thị của hàm số không ? Điểm B(-1 ; 2) có thuộc đồ thị của hàm số
không ?
f) Vẽ đồ thị của hàm số trên.
Bài 3 ( 1,5 đ): Ba đội máy cày có 36 máy (có cùng năng suất) làm việc trên ba cánh đồng có diện
tích bằng nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 3 ngày, đội thứ hai trong 5 ngày, đội thứ ba
trong 15 ngày. Hỏi mổi đội có mấy máy?
Bài 4 (1đ): Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1
Tính f(1); f(
2
1
).
Mã đề 3
4
E
D
C
B
A
4
3
2
1
-3
-2
-1
-3
-2
-1
3
2
1
0
^
>
Trờng THCS Triệu Độ kiểm tra 1 tiết(Bài số 2)
Lớp 7 Môn: Đại số
Họ và tên: Thời gian: 45
Ngày kiểm tra: / /2011. Ngày trả bài: / /2011
Điểm Nhận xét của giáo viên:
I. Trắc nghiệm: (3điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Đại lợng y tỉ lệ thuận với đại lợng x theo hệ số tỉ lệ là 3. Khi x = 2, thì y bằng:
A/3 B/2 C/5 D/ 6
Câu 2: Đại lợng y tỉ lệ nghịch với đại lợng x theo hệ số tỉ lệ là b, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:
A/ b B/ -b C/
b
1
D/
b
1
Câu 3: Hình chữ nhật có diện tích không đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì chiều rộng sẽ:
A. Tăng gấp đôi B. Không thay đổi C. Giảm một nửa D. Giảm 4
Câu 4: Đờng thẳng y = ax (a
0) luôn đi qua điểm:
A/(0; a) B/(0; 0) C/(a; 0) D/(a; 1)
Câu 5: ) Độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5, chu vi của tam giác là 48cm. Vậy độ dài
các cạnh của tam giác đó lần lợt là:.
A/ 3cm, 4cm, 5cm. B/ 6cm, 8cm, 10cm. C/ 20cm, 16cm, 12cm. D/ 12cm, 16cm, 20cm
Câu 6: Cho biết 6 ngời làm cỏ trên một cánh đồng hết 8 giờ. Hỏi 12 ngời (với cùng năng suất nh thế)
sẽ làm cỏ hết thời gian là:
A/ 16 giờ. B/ 12 giờ. B/ 6 giờ. D/ 4 giờ.
II.Tự luận (7điểm):
Bài 1 ( 2,5 đ): Cho hình vẽ sau, hãy xác định tọa độ các điểm A, B, C, D, E.
x
y
D( ; ) ; A( ; )
B( ; ) ; E( ; )
C( ; )
Bài 2 ( 2,0 đ):
Cho hàm số y = 3x.
g) Điểm A(2 ; 6) có thuộc đồ thị của hàm số không ? Điểm B(-1 ; 2) có thuộc đồ thị của hàm số
không ?
h) Vẽ đồ thị của hàm số trên.
Bài 3 ( 1,5 đ): Ba đội máy cày có 36 máy (có cùng năng suất) làm việc trên ba cánh đồng có diện
tích bằng nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 3 ngày, đội thứ hai trong 5 ngày, đội thứ ba
trong 15 ngày. Hỏi mổi đội có mấy máy?
Bài 4 (1đ): Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1
Tính f(1); f(
2
1
).
Mã đề 4