Trường THCS Lương Thế Vinh Đề kiểm tra học Kỳ I năm học 2012-2013
Giáo viên ra đề : Võ Viết Thành Môn : Toán - Lớp 7
Thời gian làm bài : 90 phút
ĐỀ THAM KHẢO :
A / PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 đ)
I/ Chọn phương án trả lời đúng nhất của mỗi câu sau và ghi vào giấy thi:
Câu 1: Nếu
15
2
5
=
x
thì x bằng :
a/ 6 b/ 3 c/
3
2
d/
2
3
Câu 2 : Nếu
4=x
thì x bằng :
a/ 4 b/ 2 c/ 8 d/ 16
Câu 3 : Số nào sau đây là số vô tỉ :
a/
3
b/
100
c/ -1, (23) d/
3
1
Câu 4 : Biểu thức (-7)
8
. (-5)
3
được viết dưới dạng một lũy thừa là :
a/ 25
11
b/ (-5)
24
c/ (-5)
11
d/ (-5)
5
Câu 5 : Cho hàm số y = f ( x) = x
2
-1. Ta có f (-1) = ?
a/ -2 b/ 0 c/ -3 d/ 1
Câu 6 : Cho a, b, c là các đường thẳng phân biệt . Nếu a⊥ b và b ⊥ c thì :
a/ a không cắt c b/ a ⊥ c c/ a//c d/ cả a và c đều đúng
Câu 7 : Góc xAC là góc ngoài của ∆ ABC tại đỉnh A thì :
a/
∧∧∧
+= CBxAC
b/
∧∧∧
+= CBACxAC
c/
∧∧
< BACxAC
d/
0
90>
∧
xAC
Câu 8 : ∆ CDE và ∆ HIK có CD = HI ; DE = IK thì ∆ CDE = ∆ HIK khi :
a/ CE = HK b/
∧∧
= ID
c/ cả a và b d/ a hoặc b
II/ Xác định tính đúng (Đ) , sai ( S ) trong các khẳng định sau và ghi vào giấy thi :
Câu 1 : Nếu hai số có giá trị tuyệt đối bằng nhau thì chúng là hai số bằng nhau hoặc đối nhau.
Câu 2 : Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số hữu tỉ .
Câu 3 : Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 4 thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là 4.
Câu 4 : Hai góc chung đỉnh và có số đo bằng nhau là hai góc đối đỉnh .
B / PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Bài 1 : (2.0đ) Thực hiên phép tính :
a/
5
2
2
1
5
3 −
⋅+
b/
−−
−
5
3
:
7
2
28
5
3
:
7
2
16
c/
3
42
125
25.5
Bài 2 : (1,5đ) Tìm x biết :
a/ 0,1 x -
2
1
= 0,75 b/
1
3
1
=− x
Bài 3 : (1.0đ) Biết 3 người làm cỏ trên một cánh đồng hết 8 giờ . Hỏi 12 người (với cùng năng suất như
thế ) làm cỏ trên cánh đồng đó hết bao nhiêu thời gian ?
Bài 4 :(2,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ phân giác BD của
·
ABC
( D ∈ AC ). Trên cạnh BC lấy điểm E
sao cho BA = BE .
a/ Chứng minh ∆ ABD = ∆ EBD
b/ Tính số đo
·
BED
c/ Chứng minh : AE
⊥
BD
Trường THCS Lương Thế Vinh ĐÁP ÁN VÀ BI ỂU ĐIỂM
Giáo viên ra đề : Võ Viết Thành Môn : Toán 7- Học kỳ I
I / MA TRẬN THIẾT KẾ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số hữu tỉ 1(0,25) 1(0,5) 1(0,25) 2(1,5) 1(0,25 2(1,5) 8(4,25)
Số vô tỉ , số thực 3(0,75) 1(0,25) 4(1đ)
Hàm số 1(0,25) 1(0,25) 1(0,75) 3(1,25đ)
Đường thẳng song song ,
đường thẳng vuông góc
2(0,5) 2(0,5đ)
Tam giác 1(0,25) 1(0,5) 1(0,25) 1(0,75) 1(1,25) 5(3,0đ)
Tổng 10 ( 3, 0 đ ) 7( 3,25đ) 5( 3,75đ) 22( 10đ)
II/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 đ)
I/ Chọn phương án trả lời đúng nhất của mỗi câu sau và ghi vào giấy thi: mỗi câu đúng 0,25đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Trả lời c d a c b d a d
II/ Xác định tính đúng (Đ) , sai ( S ) trong các khẳng định sau và ghi vào giấy thi :
Xác định đúng mỗi ý 0,25đ
Câu 1 2 3 4
Trả lời Đ S Đ S
B / PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Bài 1
(2.0đ)
a/ (0,5đ)
5
2
2
1
5
3 −
⋅+
=
5
1
5
3 −
+
=
5
2
5
13
=
−
0,25
0,25
b/ (0,75đ)
−−
−
5
3
:
7
2
28
5
3
:
7
2
16
=
−
−
5
3
:
7
2
28
7
2
16
= (-12)
−
5
3
:
= 20
0,25
0,25
0,25
c/ (0,75đ)
3
42
125
25.5
=
33
422
)5(
)5.(5
(0,25 )=
9
82
5
5.5
(0,25) =
5
5
.5
9
10
=
(0,25)
0,25 X 3
= 0,75đ
Bài 2
(1,5đ)
a/(0,75đ)
0,1 x -
2
1
= 0,75
5,12
25,11,0
5,075,01,0
=
=
+=
x
x
x
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b/(0,75đ)
Suy ra
1
3
1
=− x
hoặc
1
3
1
−=− x
Tìm x đúng trong 2 trường hợp x =
3
2−
(0,25đ) hoặc x =
3
4
(0,25đ)
Kết luận x =
3
2−
hoặc x =
3
4
0,25đ
0,5đ
Bài 3
(1.0đ)
Gọi x (giờ) mà 12 người làm cỏ xong cách đồng
Vì thời gian và số ngày làm là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên
ta có :
x.12 8.3=
x = 2
Vậy số giờ cần tìm là 2 giờ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Bài 4:
( 2,5đ)
a/ (0,75đ)
Vẽ hình đúng
Ghi GT , KL đúng
/
)
)
E
D
C
B
A
Nêu đúng BD cạnh chung ; AB = BE (GT)
Nêu đúng
·
·
ABD EBD=
(GT)
Kết luận đúng ∆ ABD =∆ EBD( c-g-c)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b/ (0,5đ)
Nêu được ∆ ABD =∆ EBD( c-g-c)
Suy ra
· ·
BAD BED=
( hai góc tương ứng ) mà
·
0
90BAD =
Nên
·
0
90BED =
0,25đ
0,25đ
C/ (0,75đ)
Gọi K là giao điểm AE và BD
ABK EBK∆ = ∆
(cgc)
·
·
AKB EKB=
Lập luận đúng
·
0
90AKB =
kết luận
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Tổ trưởng chuyên môn duyệt đề Ban giám hiệu duyệt đề Giáo viên ra đề