PHÒNG GD&ĐT BẢO LỘC
Họ tên: ……………………. Lớp: ……
KT 1 TIẾT CHƯƠNG 3 HKII – ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 7(ĐẠI SỐ )
Thời gian: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 đ’)
Câu 1:(1,5đ’) Điền vào chỗ ( ) để được khẳng định đúng
a, Mốt của dấu hiệu là có trong bảng tần số.
b, Số lần xuất hiện của trong dãy giá trị của được gọi là tần số của giá trị đó.
c, Số trung bình cộng thường được dùng làm cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh
các
Câu 2: Số lượng học sinh nữ của từng lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng sau:
18 20 17 18 14 25 17 20 16 20
16 24 16 20 18 14 20 19 17 15
a, Bảng trên được gọi là:
A. Bảng “tần số”. B. Bảng “phân phối thực nghiệm”.
C. Bảng số liệu thống kê ban đầu. D. Bảng dấu hiệu.
b, Số các giá trị khác nhau là:
A. 6 B. 7
C. 8 D. 9
c, Số đơn vị điều tra là:
A. 9 B. 19 C. 20 D. 21
d, Giá trị 16 có “tần số” là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
e, Dấu hiệu cần tìm là:
A. Số học sinh của một lớp B. Số học sinh của 20 lớp
C. Số học sinh nữ của mỗi lớp. D. Số học sinh nữ của 19 lớp.
g, Mốt của dấu hiệu là:
A. M
0
= 17 B. M
0
= 18
C. M
0
= 19 D. M
0
= 20
Phần II: Tự luận
Câu 3: Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau:
10 13 15 10 13 15 17 17 15 13
15 17 15 17 10 17 17 15 13 15
a/ Dấu hiệu ở đây là gì ?
b/ Lập bảng “tần số” và rút ra một số nhận xét.
c/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
d/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng bảng “tần số”.
* Đáp án + Biểu điểm
1
Phần I: Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1:
a) giá trị tần số lớn nhất (0,5đ)
b) một giá trị dấu hiệu (0,5đ)
c, "đại diện" dấu hiệu cùng loại.
Câu 2: ( Mỗi ý đúng được 0,25đ)
a b c d e g
C D C B C D
Phần II: Tự luận
Câu 3:
a. Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán của mỗi học sinh
b. Bảng “tần số” (1đ)
* Nhận xét: (1đ)
- Thời gian giải 1 bài toán nhanh nhất là 10 phút.
- Thời gian giải 1 bài toán chậm nhất là 17 phút.
- Số bạn giải 1 bài toán từ 15 đến 17 phút chiếm tỉ lệ cao.
c. Tính số trung bình cộng
10 3 13 4 15 7 17 6
20
X
× + × + × + ×
=
=
289
20
= 14,45 (1,5đ)
M
0
= 15. ( 0,5đ)
d. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng: 2đ
0
17
10
15
13
7
6
4
3
x
n
Ngày dạy : lớp 7A
TUẦN 24
Giá trị (x) 10 13 15 17
Tần số (n) 3 4 7 6 N = 20
2
Tit 50: KIM TRA 45 PHT CHNG III
I. MC TIấU
1.Kin thc: Kim tra vic lnh hi cỏc kin thc c bn ca chng III. ỏnh giỏ kh nng vn dng cỏc
kin thc ó hc vo gii BT.
2. K nng:
-Đánh giá kỹ năng giải các dạng bài tập cơ bản nh: Tìm dấu hiệu, lập bảng tần số từ bảng đó vẽ đồ thị
và rút ra nhận xét, Tính số trung bình cộng và tìm Mốt của dấu hiệu
-Hc sinh bit vn dng lớ thuyt gii c cỏc dng bi tp ca chng
3. Thỏi : Hc sinh lm bi nghiờm tỳc, trỡnh by bi sch s, rừ rng
II. HèNH THC KIM TRA
- Hỡnh thc: Kt hp TL + TNKQ
III. THIT LP MA TRN
Cp
Tờn
Ch
(ni dung,
chng)
Nhn bit Thụng hiu Vn dng
Cp thp Cp cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
TNK
Q
TL
1.Thu thp
s liu thng
kờ, tn s
Da vo khỏi nim
xỏc nh c bng
thng kờ s liu,
tn s, s cỏc giỏ
tr, cỏc giỏ tr khỏc
nhau, n v iu
tra
Da vo khỏi
nim xỏc nh
c du hiu
thng kờ
S cõu
S im
T l %
6
1,5
15%
1
0,5
5%
1
1
10%
8
3
30%
2.Bng
tn s
Nm c khỏi
nim mt ca du
hiu.
Lp c bng
tn s da trờn
cỏch lp bng
tn s ó hc;
da vo bng tn
s xỏc nh c
mt ca du hiu
v nờu nhn xột
S cõu
S im
T l %
1
0,5
5%
1
2
20%
2
2,5
25%
3.S trung
bỡnh cng,
Biu
on thng.
Nm v hiu
c ý ngha ca
s trung bỡnh
cng.
Vn dng c
cụng thc tớnh
c kt qu s
trung bỡnh cng
mt cỏch chớnh
xỏc. Vn dng
c cỏch v biu
, v c biu
on thng
S cõu
S im
T l %
1
0,5
5%
2
4
40%
2
4,5
45%
3
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
7
2đ
20%
4
4đ
40%
2
4đ
40%
13
10đ
100%
4