Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

Đề toán lớp 7 - Đề kiểm tra, thi định kỳ, chọn học sinh năng khiếu toán lớp 7 tham khảo (36)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.88 KB, 15 trang )

Trường: THCS Lương Thế Vinh
Lớp: …….
Họ và Tên: ………………………
Thứ…………ngày……… tháng 02 năm 2012
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI 7
Điểm Lời phê
ĐỀ 1:
I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
Theo dõi thời gian làm bài toán ( tính theo phút ) của học sinh lớp 7A. Cô giáo lập được bảng sau:

Thời gian (x) 3 4 5 6 7 11
Tần số (n) 1 3 4 7 10 5 N = 30
Câu 1: Kí hiệu của dấu hiệu là:
A. X B.
X
C. X
0
D. X
n
Câu 2: Số các giá trị là:
A. 7 B. 10 C. 5 D. 30
Câu 3: Số các giá trị khác nhau là:
A. 6 B. 10 C. 5 D. 30
Câu 4: Điểm trung bình của lớp là:
A.

6,5 B.

6,7 C.


6,8 D.

6,4
Câu 5: Giá trị 4 có “tần số” là :
A. 4 B. 1 C. 3 D. 5
Câu 6: Mốt của dấu hiệu là:
A. 7 B. 10 C. 11 D. 5
II/ TỰ LUẬN (7 điểm)
Trong đợt tham gia phong trào viết thư thăm hỏi các chú bộ đội ở đảo Trường Sa. Cô giáo ghi lại như
sau:
Lớp 6.1 6.2 6.3 6.4 7.1 7.2 7.3 8.1 8.2 8.3 9.1 9.2 9.3 9.4
Số lá
thư
35 30 29 29 40 32 32 33 33 39 40 33 33 33
1) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị? Số các giá trị khác nhau?
2) Lập bảng “Tần số”
3) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) và tìm mốt của dấu hiệu.
4) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
5) Nhận xét
BÀI LÀM





























































Trường: THCS Lương Thế Vinh
Lớp: …….
Họ và Tên: ………………………
Thứ…………ngày……… tháng 02 năm 2012
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI 7
Điểm Lời phê
ĐỀ 2:
I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
Trong giờ công nghệ, giáo viên theo dõi thời gian thực hành may bao tay em bé (tính theo phút) của
học sinh lớp 6B được ghi lại như sau:


Thời gian (x) 10 12 15 16 18 20
Tần số (n) 2 5 6 9 6 2 N = 30
Câu 1: Kí hiệu của dấu hiệu là:
A.
X
B. X C. X
0
D. X
n
Câu 2: Giá trị 18 có “tần số” là :
A. 6 B. 5 C. 2 D. 9
Câu 3: Số các giá trị khác nhau là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 4: Thời gian thực hành trung bình của lớp là:
A. 15,4 B. 15 C. 14,5 D. 16
Câu 5: Số các giá trị của dấu hiệu là :
A. 20 B. 40 C. 30 D. 35
Câu 6: Mốt của dấu hiệu là:
A. 15 B. 9 C. 18 D. 16
II/ TỰ LUẬN (7 điểm)
Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng
làm được) và ghi lại như sau:
10 5 8 8 9 7 8 9 14 8
5 7 8 10 8 8 10 7 14 8
9 8 9 9 9 9 10 5 5 14
1) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị? Số các giá trị khác nhau?
2) Lập bảng “Tần số”
3) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) và tìm mốt của dấu hiệu.
4) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

5) Nhận xét
BÀI LÀM

























































Trường: THCS Lương Thế Vinh Thứ…………ngày……… tháng 02 năm 2012
Lớp: …….

Họ và Tên: ………………………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI 7
Điểm Lời phê
ĐỀ 3:
I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
Một giáo viên Anh văn thống kê các lỗi sai trong các bài làm của học sinh lớp 7 theo các số liệu sau:

Câu 1: Dấu hiệu cần điều tra ở đây là:
A. Điểm của bài thi môn Anh văn B. Thống kê điểm thi từ 0 đến 9
C. Các lỗi sai trong các bài làm của học sinh lớp 7 D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A. 9 B. 10 C. 11 D. 12
Câu 3: Số lỗi sai trung bình của lớp là:
A.

4 B.

5 C.

6 D.

7
Câu 4: Số các giá trị của dấu hiệu là:
A. 20 B. 30 C. 40 D. 50
Câu 5: Mốt của dấu hiệu là:
A. 0 B. 1 C. 7 D. 9
Câu 6: Tỉ lệ số bài có 3 lỗi sai là:
A. 15% B. 10% C. 12,5% D. 20%
II/ TỰ LUẬN (7 điểm)

Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
1) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị? Số các giá trị khác nhau?
2) Lập bảng “Tần số”
3) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) và tìm mốt của dấu hiệu.
4) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
5) Nhận xét
BÀI LÀM









Số lỗi sai của một bài (x) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Số bài có từ sai (n) 10 4 1 5 4 3 2 0 4 7 N = 40
8 7 10 6 6 7 5 7 6 7
8 9 6 10 5 6 7 8 9 9
6 9 9 9 7 5 8 5 7 8



















































Trường: THCS Lương Thế Vinh
Lớp: …….
Họ và Tên: ………………………
Thứ…………ngày……… tháng 02 năm 2012
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI 7
Điểm Lời phê
ĐỀ 4:
I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
Câu 1: Bảng trên được gọi là :
A. Bảng “tần số” B. Bảng thống kê số liệu ban đầu
C. Bảng dấu hiệu D. Bảng “phân phối thực nghiệm”
Câu 2: Số các giá trị của dấu hiệu là :
A. 10 B. 7 C. 20 D. 15
Câu 3: Tần số của học sinh có điểm 10 là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 4: Mốt của dấu hiệu là:
A. 6 B. 7 C. 5 D. 4
Câu 5: Điểm trung bình của 20 học sinh là:

A. 7,55 B. 8,25 C. 7,82 D. 7,65
Câu 6: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
A. 8 B. 6 C. 9 D. 7
II/ TỰ LUẬN (7 điểm)
Người ta thống kê cở áo xơ mi của một lớp học sinh lớp 7 như sau:
1) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị? Số các giá trị khác nhau?
2) Lập bảng “Tần số”
3) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) và tìm mốt của dấu hiệu.
4) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
5) Nhận xét
BÀI LÀM

8 9 7 10 5 7 8 7 9 8
6 7 9 6 4 10 7 9 7 8
34 35 36 35 36 35 38 36 36 35
34 36 35 36 35 38 36 35 36 36
35 36 36 36 35 35 36 38 34 35























































Trường: THCS Lương Thế Vinh
Lớp: …….
Họ và Tên: ………………………
Thứ…………ngày……… tháng 02 năm 2012
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI 7
Điểm Lời phê
ĐỀ 5:
I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
Cho bài toán: Điểm kiểm tra toán 15 phút của một tổ được bạn tổ trưởng ghi lại như sau:
Tên An Chung Duy Hà Hiếu Hùng Liên Linh Lộc Việt
Điểm 4 7 8 10 7 5 9 8 6 8
Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu là:
A. 7 B. 10 C. 6 D. 9
Câu 2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A. 7 B. 10 C. 6 D. 9
Câu 3: Mốt của dấu hiệu là:
A. 7 B. 10 C. 8 D. 9
Câu 4: Điểm trung bình của tổ là:
A. 7 B. 5 C. 7,2 D. 6,2

Câu 5: Tần số của học sinh có điểm 7 là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 6: Dấu hiệu cần điều tra ở đây là :
A. Thời gian làm bài của một tổ B. Điểm kiểm tra toán của một tổ
C. Tên học sinh của một tổ D. Cả ba câu trên đều sai
II/ TỰ LUẬN (7 điểm)
Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được)
và ghi lại như sau:
10 5 9 5 7 8 14 8 9 8
9 9 10 7 9 9 8 10 9 14
9 7 10 5 8 4 5 8 8 10
1) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị? Số các giá trị khác nhau?
2) Lập bảng “Tần số”
3) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) và tìm mốt của dấu hiệu.
4) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
5) Nhận xét
BÀI LÀM





























































Trường: THCS Lương Thế Vinh
Lớp: …….
Họ và Tên: ………………………
Thứ…………ngày……… tháng 02 năm 2012
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI 7
Điểm Lời phê
ĐỀ 6
I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
Cho bài toán : Thời gian làm một bài toán ( tính bằng phút ) của 40 học sinh của một lớp được cho
trong bảng sau :
Câu 1: Đơn vị điều tra ở đây là :
A. Học sinh của một lớp B. Thời gian làm bài của học sinh
C. 40 D. Số điểm đạt được của học sinh

Câu 2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
A. 50 B. 10 C. 12 D. 32
Câu 3: Mốt của dấu hiệu là :
A. 7 B. 5 C. 9 D. 6
Câu 4: Thời gian làm bài trung bình của lớp là:
A.

7,7 B.

7,8 C.

7,9 D.

8
Câu 5: Tần số học sinh làm bài trong 8 phút là:
A. 1 B. 4 C. 11 D. 5
Câu 6: Số các giá trị của dấu hiệu là :
A. 40 B. 50 C. 30 D. 45
II/ TỰ LUẬN (7 điểm)
Số cân nặng của 30 học sinh (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
36 28 30 32 31 32 36 32 28 30
30 32 31 32 31 45 31 28 31 32
30 28 36 31 45 36 32 32 30 36
1) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị? Số các giá trị khác nhau?
2) Lập bảng “Tần số”
3) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) và tìm mốt của dấu hiệu.
4) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
5) Nhận xét
BÀI LÀM







Thời gian (x) 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Tần số (n) 1 3 4 7 4 5 3 6 3 4 N=40





















































ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI 7 – LẦN 3

I/ TRẮC NGHIỆM (Đề 1 + 2) (3 điểm)
C©u 1 2 3 4 5 6
§Ị 1 A D A B C A
§Ị 2 B A D A C D
§iĨm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
II/ Tù ln (7 điểm)
Néi dung chÊm §iĨm
Đề 1 Đề 2
1)
2)
3)
4)
5)
- Nêu được dấu hiệu
- Số các giá trò là 14
- Số các giá trò các nhau là 7
Lập đúng bảng “Tần số”
Tính được
X
=
471
33,6
14

Tìm được M
0
= 33
Vẽ được biểu đồ
Nêu được một số nhận xét
- Nêu được dấu hiệu

- Số các giá trò là 30
- Số các giá trò các nhau là 6
Lập đúng bảng “Tần số”
Tính được
X
=
258
8,6
30
=
Tìm được M
0
= 8
Vẽ được biểu đồ
Nêu được một số nhận xét
0,5
0,25
0,25
2,0
1,0
0,5
2,0
0,5
Giá trò (x) Tần số (n)
29 2
30 1
32 2
33 5
35 1
39 1

40 2
N = 14
Giá trò (x) Tần số (n)
5 4
7 3
8 9
9 7
10 4
14 3
N = 30
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI 7 – LẦN 3
I/ TRẮC NGHIỆM (Đề 3 + 4) (3 điểm)
C©u 1 2 3 4 5 6
§Ị 3 C B A C A C
§Ị 4 B C D B A D
§iĨm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
II/ Tù ln (7 điểm)
Néi dung chÊm §iĨm
Đề 3 Đề 4
1)
2)
3)
4)
5)
- Nêu được dấu hiệu
- Số các giá trò là 30
- Số các giá trò các nhau là 6
Lập đúng bảng “Tần số”
Tính được
X

=
219
7,3
30
=
Tìm được M
0
= 7
Vẽ được biểu đồ
Nêu được một số nhận xét
- Nêu được dấu hiệu
- Số các giá trò là 30
- Số các giá trò các nhau là 4
Lập đúng bảng “Tần số”
Tính được
X
=
1069
35,6
30

Tìm được M
0
= 36
Vẽ được biểu đồ
Nêu được một số nhận xét
0,5
0,25
0,25
2,0

1,0
0,5
2,0
0,5
Giá trò (x) Tần số (n)
5 4
6 6
7 7
8 5
9 6
10 2
N = 30
Giá trò (x) Tần số (n)
34 3
35 11
36 13
38 3
N = 30
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI 7 – LẦN 3
I/ TRẮC NGHIỆM (Đề 5 + 6) (3 điểm)
C©u 1 2 3 4 5 6
§Ị 5 B A C C A B
§Ị 6 A B D B D A
§iĨm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
II/ Tù ln (7 điểm)
Néi dung chÊm §iĨm
Đề 5 Đề 6
1)
2)
3)

4)
5)
- Nêu được dấu hiệu
- Số các giá trò là 30
- Số các giá trò các nhau là 7
Lập đúng bảng “Tần số”
Tính được
X
=
251
8,4
30

Tìm được M
0
= 9
Vẽ được biểu đồ
Nêu được một số nhận xét
- Nêu được dấu hiệu
- Số các giá trò là 30
- Số các giá trò các nhau là 6
Lập đúng bảng “Tần số”
Tính được
X
=
974
32,5
30

Tìm được M

0
= 32
Vẽ được biểu đồ
Nêu được một số nhận xét
0,5
0,25
0,25
2,0
1,0
0,5
2,0
0,5
Giá trò (x) Tần số (n)
4 1
5 4
7 3
8 7
9 8
10 5
14 2
N = 30
Giá trò (x) Tần số (n)
28 4
30 5
31 6
32 8
36 5
45 2
N = 30

×