Bài 1. (1.0 điểm) a). Tính giá trị của biểu thức
5 5 5
1 3
x y - x y + x y
2 4
Tại x = 1 và y = -1
b). Tìm nghiệm của đa thức 2x – 6.
Bài 2. (2.5 điểm) Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của Lớp 7A được ghi trong bảng sau:
a). DH ở đây là gì? Có bao nhiêu gt khác nhau ?
b). Lập bảng tần số.
c). Tính số TB cộng điểm kiểm tra của lớp 7A.
Bài 3. (2.5 điểm) Cho hai đa thức
5 2 4 3 2
4 5 2 3 2
1
P(x) = x - 3x + 7x - 9x + x - x
4
1
Q(x) = 5x - x + x - 2x + 3x -
4
a). Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
b). Tính P(x) + Q(x) P(x) – Q(x)
c). Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x).
Bài 4. (1.5 điểm) Cho ∆ABC cân tại A có AB = AC = 10cm, BC= 16cm kẻ trung tuyến AM.
a). Chứng minh : AM ⊥ BC b). Tính AM
Bài 5. (3 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, đường phân giác BE, kẻ EH vuông góc với BC (H∈BC). Gọi k là
giao điểm của AB và HE . Chứng minh rằng :
a). ∆ABE = ∆HBE b). BE là trung trực của đoạn thẳng AH c). EK = EC d). AE < EC
HẾT
Bài 1 (1,5 điểm)
a)Tính giá trị biểu thức: 2x
2
– 3xy +y
2
tại x = – 1, y = 2 b)Tìm nghiệm của của đa thức: y = f(x) = 2x + 3
Bài 2 (2,0 điểm)
4 5 6 8 3 7 7 7
5 8 4 7 8 6 7 7
7 6 8 7 9 7 6 10
3 8 5 6 8 4 7 7
5 6 7 3 7 5 8 4
Điểm (x) Tần số(n)
1 3
2 4
3 3
4 7
5 4
6 8
7 9
8 6
9 2
10 4
N = 50
6 5 4 1 7 6 8 5 8
3 8 2 4 6 3 2 6 3
3 7 7 7 4 10 8 7 3
5 5 5 9 3 9 7 9 9
5 5 8 8 5 9 7 5 5
ĐỀ ÔN KIỂM TRA HKII- TOÁN 7
Thống kê điểm bài KT môn toán của 50 học sinh lớp 7A như sau:
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? Có bao nhiêu gt khácnhau
b) Tìm số trung bình cộng c) Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 3 (2,5điểm) Cho P(x) = x
2
– 2x – 5x
5
+7x
3
– 12
Q(x) = x
3
– 2x
4
– 7x + x
2
– 4x
5
Tính; a) P(x) + Q(x) b) P(x) – Q(x)
Bài 4 (1,5điểm) Cho tam giác nhọn ABC. Kẻ
( )AH BC H BC
⊥ ∈
. Cho biết AB = 13cm, AH = 12cm,
HC = 16cm. Tính các độ dài AC, BC
Bài 5 (2,5điểm)
Cho tam giác ABC.Gọi O là giao điểm của hai đường trung trực của hai cạnh AB và BC. Gọi M là trung điểm
của cạnh AC. Chứng minh :
a) OA = OC b)
OM AC
⊥
Hết
Bài 1 : ( 1,5 điểm).
a) Tính giá trị biểu thức sau tại x = 1; y = –1; z = 3:
M = xyz +
1
2
2
2
+y
yx
b) Tìm nghiệm của đa thức: 6 – 2x
Bài 2 : ( 2,5 điểm).
Điểm kiểm tra 1 tiết môn Tóan của lớp 7A được cho bởi bảng sau:
a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì? Dấu hiệu đó có bao nhiêu giá trị? Bao nhiêu giá trị khác nhau? .
b) Lập bảng “tần số”. c) Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra của lớp 7A và tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 3: ( 2,0 điểm). Cho M(x) + (3x
3
+ 5x
2
+ 2) = 5x
2
+ 3x
3
– x + 4
a) Tìm đa thức M(x) b) Tìm x để đa thức M(x) = 0
Bài 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Biết AB = 5cm; BC = 6cm.
a) Tính độ dài các đọan thẳng BH, AH.
b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh rằng: 3 điểm A, G, H thẳng hàng.
c) Chứng minh
GBA
ˆ
=
GCA
ˆ
Bài 5: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao CH cắt tia phân giác của góc A tại D
a) Chứng minh rằng BD vuông góc với AC tại K (K
∈
AC) b) Tam giác DHK là tam giác gì? Vì sao?
…………………………………………………Hết…………………………………
Bài 1: ( 1,5 đ ) Câu a). Tính giá trị của biểu thức sau: 2x
2
+ x – 1 tại x =
4
1
Câu b).Trong các số -1; 1; 0; 2 số nào là nghiệm của đa thức. Hãy giải thích
Bài 2: ( 2đ )
Điểm kiểm tra một tiết môn toán của lớp 7A được ghi
trong bảng sau
a/ Lập bảng tần số b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
c/ Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra của lớp
Bài 3: ( 1,5đ )
Cho hai đa thức: f(x) =2x
2
+ 3x
3
+x
4
+1 và g(x) = x
3
+x
4
– x
2
+ 2 – 3x
a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến b/ Tính f(x) – g(x)
Bài 4: ( 3 đ ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BE. Kẻ EH vuông góc với BC ( H ∈ BC ).
Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:
a)
∆
ABE =
∆
HBE b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH c) EK = EC
Bài 5: ( 2đ ) Cho tam giác nhọn ABC. Kẻ AH vuông góc với BC ( H∈ BC ). Cho biết AB = 13cm, AH =
12cm, HC = 16cm . Tính các độ dài BC, AC HẾT
Bài 1 : (1.0 điểm). a/ Tính giá trị của biểu thức sau:
2
2 1x x+ −
tại
1
4
x =
b/ Tìm nghiệm của đa thức: 3x - 12
3 10 7 8 10 9 6
4 8 7 8 10 9 5
8 8 6 6 8 8 8
7 6 10 5 8 7 8
8 4 10 5 4 7 9
Bài 2: (2.5 điểm). Điểm kiểm tra môn Toán học kỳ II của lớp 7A
được cho bởi bảng sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b/ Lập bảng tần sốc/ Tính số TB cộng điểm kiểm tra của lớp 7A.
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho hai đa thức:
2 2
1
( ) 2 3; ( ) 3
2
f x x x g x x x= + + = − +
a/ Tính f(x) – g(x). b/ Giá trị x =1 có là nghiệm của g(x) không? c/ Tìm x để f(x) = g(x).
Bài 4: (1,5 điểm) Cho tam giác nhọn ABC. Kẻ AH vuông góc với BC (H∈BC). Cho biết
AB = 13 cm, AH = 12cm, HC = 16 cm. Tính các độ dài AC, BC.
Bài 5: (2.5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác của BE. Kẻ EH vuông góc với BC (H∈BC). Gọi K là
giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:
a/ ∆ABC = ∆HBE b/ BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH. c/ AE < EC.
HẾT
Bài 1: (1,5 điểm ) .
a) Tính giá trị biểu thức : M =
( ) ( )
2 2
2
1 2
x xy y
x y
− +
− +
với x = 2 ; y = 0 b) Tìm nghiệm của : 4x – 12
Bài 2:(2,0đ ) Điểm kt môn toánHK II của lớp 7A cho bằng bảng sau
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu giá trị khác nhau ?
b) Lập bảng tần số .c) Tính số TB cộng điểm kiểm tra của lớp 7A
Bài 3: (2,5đ)Cho hai đa thức : f(x) = 8 - x
5
+ 3x - 2x
3
+ x
2
- 7x
4
+ 2x
g(x) = x
5
- 9 + 2x
2
+ 2x
4
+2x
3
- 3x + 5x
4
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến ?
b) Tính h(x) = f(x) + g(x) c) Giá trị x = -1 có phải là nghiệm của h(x) không ? Vì sao ?
Bài 4: ( 2,0 đ ) Tam giác ABC cân tại A có AB =AC = 34cm . BC = 32 cm . Kẻ đường trung tuyến AM
a) Chứng minh : AM
⊥
BC b) Tính độ dài AM ?
Bài 5: ( 2,0 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A , phân giác BD .Kẻ DE vuông góc BC ( E
∈
BC ) .Gọi F là
giao điểm của BA và ED . Chứng minh rằng :
a) BD là đường trung trực của AE . b) DF = DC c) AD < DC
- Hết -
Bài 1: (2,5 đ) Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán lớp 7A được cho bởi bảng sau
7 2 1 0 8 4 5 6 7 8
9 6 3 7 5 6 8 8 9 9
7 3 10 4 7 5 6 8 5 10
7 4 5 6 9 5 7 6 5 8
Hãy cho biết a/ Dấu hiệu ở đây là gì? b/ Lập bảng tần số
c/ Tính điểm trung bình môn toán lớp 7A (làm tròn một chữ số phần thập phân)
Bài 2: ( 1,0đ)
a/ Trong các đơn thức sau đơn thức nào đd với đơn thức
2
3
4
xy
: 4xy
2
;
2
3
4
x y
;
2
3
4
xy
−
; xy
2
b/ Tính 5x
2
+ (-13x
2
) – 27x
2
Bài 3: ( 1,5đ)So sánh các cạnh của tam giác ABC biết
0
ˆ
50A
=
;
0
ˆ
60B
=
Bài 4:(2,5đ) Cho hai đa thức f(x) = -2x
3
+2x – 6x
3
+ 4 g(x) = 4 + 8x
3
-11 + 4x
a/ Thu gọn và sắp xếp đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b/ Tính f(x) + g(x) c/ Với x =
1
2
có là nghiệm của đa thức f (x) + g(x) không? Vì sao?
5 4 6 8 3 9 7 7
8 5 4 7 8 6 7 7
6 7 8 7 9 7 6 10
8 3 5 6 8 4 7 7
6 5 7 3 7 5 8 4
3 10 7 8 10 9 6
4 8 7 8 10 9 5
8 8 6 6 8 8 8
7 6 10 5 8 7 8
8 4 10 5 4 7 9
Bài 5 : ( 2,5đ) Cho tam giác ABC cân tại A (
0
ˆ
90A
<
Kẻ BD
⊥
AC (D
∈
AC), CE
⊥
AB (E
∈
AB)
a/ Vẽ hình ghi GT-KL b/ Chứng minh AD = AE c/ Chứng minh ∆ EBH = ∆DCH
HẾT
Bài 1: (1 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức M=
)2)(1(
2
22
+−
+−
yx
yxyx
với x = 2 ; y = 0.
b) Tìm ngiệm của đa thức : P(x)= 3 - 15x .
Bài 2: (2,5 điểm) Điểm ktra môn Toán 1t của lớp 7A cho bởi bảng sau:
a)Dấu hiệu ở đây là gì ?.Số các gía trị khác nhau là bao nhiêu
b)Lập bảng tần số . c)Tính điểm trung bình cộng môn Toán .
Bài 3 :(2,5 điểm)
Cho hai đa thức P(x) = x
5
– 3x
2
+ 7x
4
– 9x
3
+ x
2
- x
4
1
.
Q(x) = 5x
4
– x
5
+ x
2
– 2x
3
+ 3x
2
-
4
1
.
a)Thu gọn và sắp xếp các lũy thừa trên theo lũy thừa giảm của biến .
b) Tính P (x) + Q (x). c) Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x) .
Bài 4 : (1,5 điểm) Cho ∆ABC cân tại A , biết AB = AC = 5cm , BC = 6cm ; kẻ đường trung tuyến AM .
a)Chứng minh AM vuông góc với BC . b) Tính độ dài đoạn thẳng BM ; AM .
Bài 5 : (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ,đường phân giác BE (E thuộc AC). Kẻ EH vuông góc BC
(H thuộc BC) .Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng :
a)ABE=HBE. b)BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH. c)EK=EC d)AE<EC.
…………… HẾT…………
Bài1: (1,5 đ) a) Tìm M biết : M + ( 3x
2
– 6xy) = 4x
2
– 10xy – 2y
2
b) Tìm nghiệm của đa thức: 2x - 8
Bài 2: (2,5 điểm) Cho hai đa thức f(x) = x
5
+ 7x
4
-9x
3
+ x
2
-
4
1
x g(x) = 5x
4
– x
5
+ x
2
-2x
3
+ 3x
2
-
4
1
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến .
b) Tính f(x) + g(x), f(x) – g(x).c) Giá trị x = 1 có phải là nghiệm của g(x) không? Vì sao?
Bài 3: (2,0 điểm) Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của lớp 7A được ghi trong bảng sau :
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số. Mốt của dấu hiệu.
c) Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra của lớp 7A .
Bài 4: ( 1,5 điểm )Cho tam giác nhọn ABC. Kẻ AH vuông góc với BC( H ∈ Bc). Cho biết AB = 13cm,
AH = 12 cm, HC = 16 cm. Tính các độ dài AC, BC.
Bài 5: (2,5điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A; đường phân giác BE. Kẻ EH vuông góc với BC ( H ∈ BC).
Gọi k là giao điểm của AB và HE . Chứng minh rằng :
a) BA = BH b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH c) AE < EC .
HẾT
Bài 1: (1,5 điểm) Điểm kiểm tra tra môn toán HK II học sinh lớp 7A của một trường ghi lại như sau:
6 7 5 10 6 4 5 2 6 3
7 2 8 6 7 5 9 6 7 8
8 5 3 7 6 6 5 2 10 9
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lớp có bao nhiêu học sinh ? b)Hãy lập bảng tần số và tính trung bình cộng.
Bài 2: (1,5điểm) Cho đơn thức A = (-
3
2
x
3
y).(
9
4
x
2
y
3
)
a) Thu gọn A rồi cho biết hệ số và phần biến của đơn thức? b) Tính gt của đơn thức A tại x =- 1; y = 3.
Bài 3: (3đ) Cho 2 đa thức : P(x) = x
4
– 7x
2
+ x -2x
3
+4x
2
+6x -2 Q(x) = x
4
– 3x -5x
3
+x +1 + 6x
3
a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp theo giảm dần của biến. B) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
b) Chứng tỏ x = 2 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)
5 4 6 8 3 9 7 7
8 5 4 7 8 6 7 7
6 7 8 7 9 7 6 10
8 3 5 6 8 4 7 7
6 5 7 3 7 5 8 4
8 7 5 6 6 4 5
5 6 7 8 3 6 2
5 6 7 3 2 7 6
2 9 6 7 5 8 5
Bài 4: (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại B có Â = 50
0
, so sánh các cạnh của tam giác ABC.
Bài 5: (3 điểm) Cho ∆ABC có AB = AC = 5cm, BC = 6cm. Kẻ HD ⊥ BC (H
∈
BC)
a) c/m: HB = HC b)Tính độ dài AH b) Kẻ HD ⊥AB (D
∈
AB), HE ⊥AC (E
∈
AC). C/m: ∆HDE cân.
Hết
Bài 1 (2,0 điểm): Điểm kiểm tra môn Toán 1tiết của hs lớp 7A được thầy giáo ghi lại ở bảng sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b/ Lập bảng tần số và nhận xét.
c/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2 (1,5 đ): a/ Tính giá trị của biểu thức A = x
2
y
3
+ xy tại x = 1 và y =
1
2
b/ Tìm nghiệm của đa thức 3x - 6
Bài 3 (2,0 điểm): Cho hai đa thức: f(x) = x
2
+ 2x + 3 ; g(x) = x
2
- 3x +
1
2
a/ Tính f(x) - g(x). b/ Giá trị x = 1 có là nghiệm của g(x) không? c/ Tìm x để f(x) = g(x).
Bài 4 (2,0 điểm): Cho tam giác nhọn ABC. Kẻ AH vuông góc với BC( H thuộc BC). Cho biết AB = 13cm,
AH = 12cm, HC = 16cm.Tính các độ dài AC, BC.
Bài 5 (2,5điểm): Cho ∆ABC vuông tại A, đường phân giác BE. Kẻ EH ⊥ BC (H thuộc BC), gọi K là giao điểm
của AB và HE. CMR: a/ ∆ABE = ∆HBE. b/ BE là đường trung trực của AH. c/ EK = EC. d/ AE < EC.
Bài 1: (1,5 đ) a/ Tính gt biểu thức: 2x
2
– 3xy + y
2
tại x = -1; y = 2. b/ Tìm nghiệm của đa thức: f(x) = 2x + 3
Bài 2: (2 điểm) Theo dõi điểm kiểm tra miệng môn Toán của học sinh lớp 7A, ta lập được bảng sau:
Điểm số 0 2 5 6 7 8 9 10
Tần số 1 2 5 6 9 10 4 3 N = 40
a/ Dấu hiệu điều tra là gì? Tìm mốt của dấu hiệu.
b/ Tính điểm TB KT miệng của hs lớp 7A. c/ Nhận xét về kết quả KTm môn Toán của học sinh lớp 7A.
Bài 3: (2,5đ) Cho: P(x) = 3x
2
– 5 + x
4
– 3x
3
– x
6
– 2x
2
– x
3
Q(x) = x
3
+ 2x
5
– x
4
+ x
2
-2x
3
+ x -1
a/ Sx các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. b/ Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x).
Bài 4: (2 đ) Cho hình vẽ sau.a/ C/m: ∆ABD = ∆ACD. b/ So sánh góc DBC và góc DCB.
Bài 5:(2điểm)Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI.
a/ Chứng minh ∆DEI = ∆DFI. b/ Các góc DIE và góc DIF là những góc gì?
c/ Biết DE = DF = 13cm, EF = 10cm, hãy tính độ dài đường trung tuyến DI.
7 6 6 4 7 2 9 6
8 5 7 3 10 9 8 7
6 6 7 7 5 8 2 8
4 2 8 8 7 7 6 8
3 6 6 5 8 8 4 7
A
B C
D