Trường KIỂM TRA 45’
Lớp Môn: Đại Số
Họ và tên: ………………………………………………
ĐỀ 1
Bài 1 (4 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) (– 1,25).14,7.(– 8); b)
3 1
1
4 6
−
; c)
3 11 3 11
51 21
5 13 5 13
−
× + ×
; d)
3 2
4 3
−
×−
e)
3 1 2 3 11
5 1
5 13 3 5 33
−
+ − + −
; f)
3
16 10 0,81
4
× − ×
; g)
3 3
3 3
:
4 8
−
÷ ÷
;
h)
4 3
3 3
6 .15
8.9 .10
Bài 2 (3 điểm): Tìm x, y biết:
a)
3 3
x
5 5
− =
; b)
4 2
x
5 5
− =
; c)
x 24
5 15
=
−
; d)
x y
và x - y =21
4 5
=
Bài 3 (1 điểm ): So sánh
a)
13 21
và
39 63
−
−
; b)
1 2
và
234567 14
−
Bài 4 (2 điểm): Ba bạn Hùng, Minh, Khoa có số viên bi lần lượt tỉ lệ với 6; 7; 8.
Tính số bi của mỗi bạn biết rằng số bi của bạn Khoa nhiều bạn Hùng 6 viên.
ĐỀ 2
Bài 1 (4 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) (– 1,25).157,7.(– 8); b)
3 1
2
4 6
−
; c)
3 12 3 12
51 21
5 13 5 13
−
× + ×
; d)
3 10
5 3
−
×−
e)
3 1 2 3 11
5 1
5 13 3 5 33
−
+ − + −
; f)
3
64 10 0,81
4
× − ×
; g)
3 3
3 3
:
4 8
−
÷ ÷
;
h)
4 3
3 3
6 .15
8.9 .10
Bài 2 (3 điểm): Tìm x, y biết:
a)
3 3
x
5 5
− =
; b)
4 2
x
5 5
− =
; c)
x 24
5 15
=
−
; d)
x y
và x - y =21
4 5
=
Bài 3 (1 điểm ): So sánh
a)
13 21
và
39 63
−
−
; b)
1 2
và
234567 14
−
Bài 4 (2 điểm): Ba bạn Hùng, Minh, Khoa có số viên bi lần lượt tỉ lệ với 6; 7; 8.
Tính số bi của mỗi bạn biết rằng số bi của bạn Khoa nhiều bạn Hùng 8 viên.
ĐỀ 3
Bài 1 (4 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) (– 1,25).14,7.(–0, 8); b)
3 1
2 1
4 6
−
; c)
3 11 3 2
53 21
5 13 5 13
−
× + × −
÷
; d)
2
0,75
3
− ×−
e)
3 1 1 3 39
5 1
5 13 4 5 52
−
− − + −
; f)
3
16 10 0,81 25
4
−
× − × ×
; g)
3 3
3 3
:
4 8
−
−
÷ ÷
;
h)
4 3
2 2 3
6 .20
8 .9 .10
Bài 2 (3 điểm): Tìm x, y biết:
a)
3 3
x
5 5
− =
; b)
5 4 2
x
6 5 5
+ − =
; c)
x 2,4
5 1,5
=
−
; d)
x y
và x - y =-21
6 5
=
Bài 3 (1 điểm ): So sánh
a)
39 21
và
65 35
−
−
; b)
1 1
và
2012 14
−
Bài 4 (2 điểm): Ba bạn Hùng, Minh, Khoa có số viên bi lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 10.
Tính số bi của mỗi bạn biết rằng số bi của bạn Khoa nhiều bạn Hùng 12 viên.
ĐỀ 4
I/ TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
1.
−+
4
1
5
3
Kết quả là:
a)
20
6
b)
20
7
c)
20
8
d)
20
9
2.
−
−
10
9
.
18
5
Kết quả là:
a)
3
1
b)
2
1
c)
4
1
d)
5
1
3.
5
2
:
5
3
4
Kết quả là:
a)
3
23
b)
5
23
c)
2
23
d) 23
4.
53
3:81
Kết quả là:
a)
2
3
b)
4
3
c)
6
3
d)
7
3
5.
34
2.
32
1
.2.16
Kết quả là:
a)
4
2
b)
5
2
c)
6
2
d)
7
2
6.
4
312
=
x
Giá trị x là:
a) 26 b) 28 c) 30 d) 27
7. Kết quả nào sau đây đúng?
a)
75 −<−
b)
524 <
c)
376 >
d) Cả ba đều sai
8.
2
1
2
1
:
3
−=
−x
thì giá trị x là:
a)
4
1
b)
16
1
c) 4 d) Kết quả khác
II/ TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: (1điểm) Tính
a)
7 2 4
8 12 10
.
÷
+
b)
2
3 5 1
: 4
2 6 2
− +
÷
Bài 2: (1điểm) Tìm x , biết :
a)
5 20
4 15
2.x− =
b)
3
1 1
3 8
x
−
÷ ÷
+ =
Bài 3: (2điểm) Tính số học sinh lớp 7A và lớp 7B, biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh
và tỉ số học sinh của hai lớp là 8 : 9
Bài 4: (1điểm)
a) So sánh 2
225
và 3
150
b) Viết các số 2
12
và 4
18
dưới dạng luỹ thừa có cơ số là 16
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án A C C D C B B B
II/ TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài Nội dung Điểm
1
(1đ)
a) Tính đúng
119
240
b) Tính đúng
3 5 1 1
: 2
2 6 4 6
− + =
=
0,5
0,5
2
(1đ)
a) Tìm được
31
x
26
=
b) Ta có
3 3
1 1
3 2
x
−
÷ ÷
+ =
1 1 5
3 2 6
x x
− −
⇒ + = ⇒ =
0,5
0,5
3
(2đ)
Gọi x, y là số học sinh của lớp 7A và 7B. Ta được
9
x y
8
=
và y – x = 5
9 9 8
x y y x 5
5
8 1−
−
= = = =
Vậy x = 40 ; y = 45
Lớp 7A có 40 học sinh, lớp 7B có 45 học sinh
0,5
0,5
0,5
0,5
4
(1đ)
a)
( )
75
225 3 75
2 2 8= =
( )
75
150 2 75
3 3 9= =
Vì 8 < 9 nên 8
75
< 9
75
.
Do đó 2
225
< 3
150
b)
( )
3
12 4 3
2 2 16= =
và
( )
9
18 2 9
4 4 16= =
0,5
0,5
0,5
0,5
ĐỀ 5
A.TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Khoanh tròn chữ cái các câu trả lời đúng:
Câu 1: Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ :
A. 7 B.
8
1,5−
C.
20
0
D.
7
Câu 2: Kết quả phép tính
15 28
.
14 45
÷ ÷
− −
bằng :
A.
2
5
B.
2
3
−
C.
2
3
D.
43
59
−
Câu 3: Tìm x, biết :
( ) ( )
5 3
x : 2 2− = −
. Kết quả x bằng :
A.
( )
8
2
−
B.
( )
2
2
−
C.
( )
15
2
−
D.
( )
7
2
−
Câu 4: Cho
x
= 2 thì :
A. x = 2 B. x = – 2 C. x = 2 hoặc x = – 2 D. x = 0
Câu 5: Cho tỉ lệ thức
x 2
12 3
−
=
. Kết quả x bằng :
A. – 10 B. – 9 C. – 8 D. – 7
Câu 6: Cho
m 4=
thì m bằng :
A. 2 B. 4 C. 8 D. 16
Câu 7: Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
A.
8
16
B.
7
6
C.
5
10
D.
1
4
−
Câu 8: Kết quả của phép tính
10042008
25
4
:
5
2
là:
A.
1004
5
2
B.
1004
25
4
C. 1 D.
2
2
5
B. TỰ LUẬN (6điểm) :
Bài 1 (2điểm) Thực hiện phép tính:
921
49
9
:
7
3
=B
Bài 2 (3điểm) Tìm các số a,b biết:
32
ba
=
và a + b = - 15
Bài 3 (1điểm) Tìm
∈x
Q biết :
( )( )
021 <−+ xx
A. TRẮC NGHIỆM (4đ) : Mỗi câu đúng được (0,5đ)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án A C A C C D B C
B. TỰ LUẬN (6đ) :
Bài 1 (2đ) Mỗi câu đúng đạt
31821921
7
3
7
3
:
7
3
49
9
:
7
3
=
=
=B
Bài 2 (3đ) :
9;63
5
15
3232
−=−=⇒−=
−
=
+
+
== ba
baba
Bài 3 (1đ) (x + 1) (x – 2) < 0
Hoặc
<<−⇒
<
−>
⇔
<−
>+
21
2
1
02
01
x
x
x
x
x
Hoặc
>
−<
⇔
>−
<+
2
1
02
01
x
x
x
x
(loại bỏ)
Vậy : -1 < x < 2 thõa mãn bài ra
ĐỀ 6
A. Phần trắc nghiệm: (3đ )
1.Khoanh tròn câu trả lời đúng
Câu 1: Nếu có ad = bc thì ta suy ra tỉ lệ thức đúng nào sau đây:
A.
a d
b c
=
; B.
a c
b d
=
; C.
a d
c b
=
; D.
d a
b c
=
Câu 2: Kết quả 5
2
bằng:
A. 10 ; B. 7 ; C. 25 ; D. 5
Câu 3:
3
5
−
bằng :
A.
3
5
−
; B.
3
5
; C.
5
3
−
; D.
3
5
Câu 4: Biểu thức 6
7
: 6
4
viết dưới dạng một lũy thừa là:
A. 1
11
; B. 36
3
; C. 6
11
; D. 6
3
Câu 5: Biểu thức 2
3
.2
4
viết dưới dạng một lũy thừa là:
A. 2
7
; B. 2
12
; C. 4
7
; D. 4
12
Câu 6: Kết quả của phép tính
3
2
.
4
3−
bằng:
A.
2
1
; B.
7
1−
; C.
2
1
−
; D.
4
2
Câu 7: Kết quả của phép tính
3
5
3
2 −
+
−
bằng:
A.
3
7
; B.
3
7
−
; C. -1 ; D.
6
7−
Câu 8: Kết quả của phép tính
5 3
1 1
:
2 2
− −
÷ ÷
bằng:
A. -
1
4
; B.
1
2
−
; C. 4 ; D.
1
4
2.Điền kí hiệu (
, , ,∈ ∉ ⊂
>,< ) thích hợp vào ô vuông:
5
4
−
Z ;
2
I ; I R ; 3,457134…… 3,457523…….
B. Phần Tự luận: (7đ )
\
Bài 1: (3,0đ ):Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a/ 2
4
: 2
2
+
25
-
4
; b/
4 5 4 17 1
11 22 11 22 2
+ − + −
; c/ ( -3,7) + 2,4 . (- 3,5) + ( - 0,3)
Bài 2: (1,0đ ):Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
- 1,34 ; 0 ;
2
5
−
; 1 ;
2
1
−
; 6,7 ; - 1,5
Bài 3: (1,25đ ): Tìm x biết:
a/ x -
1 1
2 3
=
; b/
3
26 −
=
x
Bài 3: (1,0đ ): Trong đợt trồng cây do nhà trường phát động. Hai lớp 7A và 7B đã trồng
được 160 cây. Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết rằng số cây của lớp 7A và 7B trồng theo
tỉ lệ 3; 5.
Bài 4: (0,75đ ): So sánh 31
11
và 16
14
========================================
ĐÁP ÁN:
A. Phần trắc nghiệm: (3đ)
1.Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau : (2 điểm):
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án B C B D A C B D
2.Điền kí hiệu (
, , ,
∈∉ ⊂
>,< ) thích hợp vào ô vuông: Mỗi câu đúng 0,25 điểm
5
4
−
∉
Z ;
2
∈
I ; I
⊂
R ; 3,457134…… < 3,457523…….
II/Phần tự luận : ( 7đ )
Bài 1: (3,0đ ):Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a/ 2
4
: 2
2
+
25
-
4
= 4 + 5 – 2
= 7
b/
4 5 4 17 1
11 22 11 22 2
+ − + −
=
4 4 5 17 1
11 11 22 22 2
− + + −
÷ ÷
= 0 + 1 – 0,5 = 0,5
c/ ( -3,7) + 2,4 . (- 3,5) + ( - 0,3) = [ ( -3,7) + ( - 0,3) ] + 2,4 . (- 3,5)
= - 4 – 8,4
= - 12,4
Bài 2: (1,0đ ):Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
2
5
−
< - 1,5 < - 1,34 <
2
1
−
< 0 < 1 < 6,7
Bài 3: (1,25đ ): Tìm x biết:
a/ x -
1 1
2 3
=
x =
1 1
3 2
+
x =
5
6
b/
3
26 −
=
x
⇒
-2x = 18
⇒
x = -9
Bài 3: (1,0đ ): Trong đợt trồng cây do nhà trường phát động. Hai lớp 7A và 7B đã trồng được 160
cây. Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết rằng số cây của lớp 7A và 7B trồng theo tỉ lệ 3; 5.
Gọi số cây của lớp 7A trồng được là x (cây) (x
+
∈ Z
)
Gọi số cây của lớp 7B trồng được là y (cây) (y
+
∈ Z
)
Ta có: x + y = 160
x y x y 16 0
20
3 5 3 5 8
+
= = = =
+
→
x
20 x 60
3
= → =
→
y
20 y 100
5
= → =
Vậy số cây của lớp 7A trồng được là 60 cây
Vậy số cây của lớp 7B trồng được là 100 cây
0,25đ
0,25đ
Bài 4: (0,5đ ): So sánh 31
11
và 16
14
31
11
< 32
11
= 2
55
16
14
= 2
56
mà 2
55
< 2
56
⇒
31
11
< 2
55
< 2
56
= 16
14
Vậy 31
11
< 16
14
0,25đ
0,25đ
0,25đ