Phòng gd & đt Vũ th
Trờng thcs Nguyên xá
*** '&? ***
đề kiểm tra cuối năm học 2007 - 2008
Môn : Toán 7 (số 1)
Thời gian làm bài : 90 phút
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
1
1
thì: A. x = 3
B. x ∈ N
7
7
a
b
c
=
=
2. Cho
vµ a + b – c = - 8 th×:
11 15 22
1. Cho x = − 3
C. x = − 3
1
7
D. x = ± 3
1
7
A. a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 22
B. a = 22 ; b = 30 ; c = 60
C. a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 44
D. a = 22 ; b = 30 ; c = 44
3. Làm tròn số 129,1454 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 129,14
B. 129,24
C. 129,00
D. 129,15
4. NÕu x = 3 th× x b»ng: A. 6
B. 3
C. 9
D. -32
5. Các cặp đơn thức nào sau đây là đồng dạng?
2
3
A. - a3bc và
3 3 2
abc
4
5
4
B. 5x2yz2 vµ - x2yz2
C. 5x2y vµ -7xy2
D. -2a3b2 vµ a3b2c
6. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = f(x) = 3x – 1?
A(1 ; 3)
B(1 ; 2)
C(1 ; -2)
D(-1 ; 2)
7. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A. Bậc của đa thøc P(x) = 7 x5 – x2 + 2x4 + 1 – 7x5 + x lµ 5.
5
3
B. TÝch cđa hai đơn thức 3x3y2z và x 2 y 3 z 4 là 5x5y5z5
C. Có 1 tam giác vuông mà 3 cạnh của nó là 5cm; 7cm; 74 cm.
D. Trọng tâm của một tam giác là giao điểm của 3 đờng cao.
E. Ba đờng phân giác của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm đó cách đều
3 cạnh của tam giác ấy.
à à à
F. Trong ABC, nếu A > B > C th× BC > AB > AC.
II. Phần tự luận (7 điểm)
2
1
3
1 7
Bài 1: (1 diểm) Thùc hiÖn phÐp tÝnh: 0,5 − 1 ⋅ − 0,75 − : + 9
2 4
4 6
Bài 2: (2,5 diểm) Cho hai đa thức: P(x)=3x2 x4 – 3x3 – 3x6 – x3 + 5
Q(x)= x3 + 2x5 – x4 – 2x3 + x – 1
a. Rút gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi da thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.
b. Tính P(x) Q(x) .
c. Tìm bậc của đa thức P(x) Q(x)
Bài 3 : (3 điểm) Cho tam giác ABC có Â =900, BD là phân giác góc B (D AC). Kẻ DE
BC (E BC).Trên tia đối cđa tia AB lÊy ®iĨm F sao cho AF = CE. Chøng minh r»ng:
a. BD lµ trung trùc cđa AF.
b. AD < BC
c. Ba điểm E ,D, F thẳng hàng.
Bài 4 : (0,5 ®iĨm)
Tim x ®Ĩ biĨu thøc A = | x – 3| + | x + 7| + | x + 1| đạt giá trị nhỏ nhất.
Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2010 - 2011
Trờng thcs Nguyên xá
Môn : Toán 7 (sè 2)
*** '&? ***
Thêi gian lµm bµi : 90 phót
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
1. Các tập hợp số đà học có mối quan hệ nào sau đây ?
A. N ⊂ Z ⊂ Q ⊂ I ⊂ R B. Q ∩ I = ∅
C. R ∩ I = R
D. R Q = I
2. Giá trị của x trong đẳng thøc
A. x =
−5
14
2
−1
−5
x+
x=
lµ :
3
2
12
−5
5
B. x =
C. x =
72
2
D. x =
−5
2
3. Kết quả của phép tính (0,125)4.84 là:
A. 1000
B. 100
C. 10
D.1
4. Làm tròn số 2485 đến hàng chục là:
A. 2480
B. 2580
C. 2490
D. 2500
5. NÕu t = 4 th× t b»ng: A. 2
B. 4
C. 16
D. Kết quả khác
6. Cho các số x, y, z tho¶ m·n x : y : z = 5 : 3 : 2 thì giá trị của x, y, z lần lợt là :
A. x=15; y=9; z=6
B. x=10; y=7; z=5
C. x=10; y=6; z=4
D. x=12; y=6; z=2
7. Cho biÕt hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 5 th× y = 15. HƯ số tỉ lệ k của y
đối với x là: A. 3
B. 75
C. 5
D. 10
2
8. Giá trị của biểu thức A = 3x – 4y – x + 1 khi x=1; y=2 là:
A. 5
B. -5
C. 6
D. - 6
9. Tam giác DHK vuông tại D khi:
à à
A. H + K = 900
B. DH2 + DK2 = HK2
µ µ µ
C. D = H + K
D. Cả A, B, C đều đúng
10. Số nào sau đây có thể là chu vi của tam giác có độ dài hai cạnh là 1cm và 7cm ?
A. 8cm
B. 9cm
C. 15cm
D. 16cm
à à
11. Nếu tam giác ABC có B < A = 600 thì quan hệ giữa ba cạnh của tam giác là :
A. AC > AB > BC
B. AB > AC > BC
C. AC > BC > AB
D. AB > BC > AC
ˆ = N = 55 0 thì góc ngoài tại đỉnh P của tam giác là :
12. Nếu tam giác MNP có M
A. 550
B. 700
C. 1100
D. Cả A, B, C đều sai
II. Phần tự luận (7 điểm)
2
1
1
Bài 1 : (1 điểm) Thực hiện phÐp tÝnh − 0,75 : 0,125 : 1,25 1
3
4
Bài 2 : (1 điểm) Tìm x, biÕt :
2( 3x – 5 ) – 3( 1 – 2x) = – ( 2 – x )
Bµi 3 : (2 ®iĨm) Cho 2 ®a thøc: P = 2xy3 – 5xy2 + 3x3;
Q = -2x3 + xy3 + 3xy2 + 1
a.TÝnh P + Q.
b.TÝnh P – Q.
c.T×m bËc cđa 2 ®a thøc P + Q vµ P – Q.
Bµi 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở C, có góc A bằng 600. Tia phân giác của góc
BAC cắt BC ở E. Kẻ EK vuông góc với AB (K AB), kẻ BD vuông góc với AE (D AE).
Chøng minh.
a. AK = BK
b. EB > AC
c. Ba ®êng thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm.
Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2010 - 2011
Môn : Toán 7 (số 3)
Thời gian làm bài : 90 phút
Trờng thcs Nguyên xá
*** '&? ***
I. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)
- Chọn và ghi vào bài làm câu trả lời đúng :
1. Quan hệ giữa các tập hợp số là :
D. I R
A. Q ⊂ N
B. Q ⊂ I
C. I ∩ Q = R
2. Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai ?
A. x + y + x = (x + y) + z
B. x – ( y – z ) = x – y – z
C. x + (2x – 3x) = 0
D. x – (y – z) = (x – z ) – y
3
3. NÕu b = 5 th× b b»ng:
A. 15
B. 53
C. 56
D. 512
4. Làm tròn số 13,5454 đến chữ số thập phân thứ hai là :
A. 13,54
B. 13,55
C. 13,00
D. 13,545
5. Gọi x và y là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật có diện tích là 60 cm2. Ta cã :
A.x vµ y tØ lƯ thn
B. x vµ y tỉ lệ nghịch
C. y và x tỉ lệ thuận
D. Cả A, B, C đều sai
6. Hàm số y = - 2008x nhận giá trị dơng khi :
A. x < 0
B. x > 0
C. x = 0
D. Không xác định
2
7. Cho hµm sè y = f(x) = x – 4x + 1 vµ f(a) = 13. Ta cã :
A. a = 1
B. a = - 1
C. a = 2
D. a = - 2
2 7
3
8. Viết đơn thức 7x y (-3)x y(-2) thành đơn thức thu gọn là :
A. 42x5y7
B. 42x6y7
C. - 42x6y8
D. 42x5y8
9. Bậc của đơn thức (- 2x3)(3x4y) là :
A. 12
B. 7
C. 8
D. 13
10. Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác vuông ?
A. 2cm ; 4cm ; 6cm
B. 3cm ; 5 cm ; 8cm
C. 4cm ; 4 cm ; 30 cm
D. 2cm ; 7cm ; 53 cm
II. PhÇn tù luËn (7 ®iĨm)
4
1
+ 0,1 : 0,75 − 4 ⋅ 1,25
5
5
Bài 1 (1 diểm) Tính giá trị của biểu thức sau: A = 0,25 : 3
Bµi 2 (1 diĨm) Tìm x, biết:
x +
1
Bài 3 (2,5 diểm) Cho các đa thøc:
3
2
=
5
P(x) = x2 + 2x + 1
Q(x) = 2x2 – 2x + 4
R(x) = – 3x2 + 4x – 1
a. T×m bËc cđa K(x) = P(x) + Q(x) + R(x)
b. Tính giá trị P(-1) Q(1)
c. Tìm x để : 3Q(x) + 2R(x) = 6
µ
Bµi 2 : (2,5 diĨm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có B = 600. Vẽ Cx vuông góc với BC
(Cx, CA cùng phía đối với BC). Trên tia Cx lấy điểm E sao cho CE = CA.
a. Chứng minh ACE đều.
b. Trên tia CB kéo dài lấy điểm F sao cho BF = BA. Chứng minh ba điểm E, A, F
thẳng hàng.
Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2010 - 2011
Trờng thcs Nguyên xá
Môn : Toán 7 (sè 4)
*** '&? ***
Thêi gian lµm bµi : 90 phót
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Chọn và chép vào bài làm câu trả lời đúng :
2 3
3 4
2
3
5 4
A. ;− ;0; ;
3
4
6 5
5 4
6 5
1. Cho c¸c sè − ; ;0; ; . Thứ tự sắp xếp các số theo giá trị tăng dần là:
B.
4
3
2 4
; ;0; ;
5
4
3 5
2. Chọn đẳng thức sai.
A. a(a + b) = a2 + ab
C. (a – b)2 = a2 – 2ab +
b2
3. Cho
3
4
2
3
5 4
6 5
3
4
2
3
C. − ;− ;0; ; D. − ;− ;0;
4 5
;
5 6
B. (a + b).(c + d) = ac + ad + bc + bd
D. (a – b)(c – d) = ac – ad + bc –
bd
x
y
= vµ x + y = - 10 th× :
−5 7
A. x = -25 ; y = 35 B. x = 35 ; y = - 25 C. x = - 35 ; y = 25 D. x = 25 ; y = - 35
4. NÕu x + 1 = 2 th× x2 b»ng:
A. 9
B. 3
C. 81
D. 27
5. Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = 0,4 th× y = 15.
Khi x = 6 th× y bằng:
A. 1
B. 0
C. 6
D. 0,6
2
3
6. Đồ thị hàm số y = x là đờng thẳng không đi qua điểm:
4
2
)
B(- 1; )
C(3; - 2)
3
3
3
7. Đơn thức x3y2006(x ,y là biến) đồng dạng với đơn thức:
5
A(- 2 ;
A. -2x2y2006
B. 0.x3y2006
C.
3 2006
xy
5
D(- 6 ; 4)
D. (xy)3y2003
ˆ
ˆ
8. Cho ∆ ABC vµ ∆ MNP cã A = N ;AC = MN. §Ĩ ∆ ABC = NPM (c.g.c)thì phải bổ
sung thêm điều kiện nào sau đây?
A. AB = PM
B. BC = MP
C. BC = PN
D. AB = PN
II. Phần tự luận (7 điểm)
2
Bài 1 : (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
7
2 1
A=
: 0,75 −1 : 1 −0,25
18
3 2
2
3
1
1
Bài 2 : (1,5 điểm) Cho các đa thức : P(x) = x 3 − x 2 + 2x − vµ Q ( x) = x 3 − x 2 − 2 x +
2
5
3
5
a.TÝnh f(x) = P(x) – Q(x)
2
3
b.TÝnh f(- )
Bài 3 : (1 điểm) Tìm x biết: a. (2x – 1) – (x + 6) = 0 b. x : (x + 1) = 0,5
Bài 4 : (3 điểm) Cho ABC cân tại A .Trên cạnh AB lấy ®iĨm D ,trªn tia ®èi cđa tia CA
lÊy ®iĨm E sao cho BD =CE .Nèi D víi E C¾T BC tại G, qua D kẻ đờng thẳng song song
với AE cắt BC ở H. Chứng minh rằng:
a. BDH cân.
b. GD = GE
⊥ BC t¹i I ; IK ⊥ AC tại K; BK cắt AI ở M .Gọi N là trung điểm của IK.
c. Hạ AI
Chứng minh rằng : AN BK
Bài 5 : (0,5 điểm) Cho biểu thức A =
đạt giá trị nguyên.
6x 3
. HÃy tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A
3x + 7
Phòng gd & đt Vũ th
Trờng thcs Nguyên xá
*** '&? ***
đề kiểm tra cuối năm học 2007 - 2008
Môn : Toán 7 (số 5)
Thời gian làm bài : 90 phút
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Bài 1 (2,25 điểm) Chọn đáp ¸n ®óng
a. Cho phÐp tÝnh : M – 5x3y2 = - 3x3y2, đơn thức M là :
A. 8x3y2
B. 8x2y3
C. 2x3y2
D. 2x2y3
b. Số nào trong các số sau là nghiệm cđa5 ®a thøc : P(x) = x3 – 2x2 + 1 :
A. – 1
B. 1
C. – 3
D. – 2
c. KÕt quả phép tính : 2008 + 3 là :
A. 2005
B. 2005
C. 2011
D. 2011
d. trong các điểm sau, điểm nào nằm trên đồ thị của hàm số y = - 2x ?
A. (-1 ; -1)
B. (-1 ; 2)
C. (1 ; 2)
D. (1 ; -2008).
e. Trùc t©m cđa tam giác là giao điểm của ba đờng nào sau đay của tam giác ?
A. 3 đờng cao
B. 3 đờng phân giác trong
C. 3 đờng trung tuyến
D. 3 đờng trung trực của ba cạnh
g. Tam giác có độ dài các cạnh nh sau, tanm giác nào là tam giác vuông ?
A. 8cm ; 5cm ; 6cm
B. 5cm ; 7cm ; 3cm
C. 15cm ; 13cm ; 12cm
D. 5cm ; 5cm ; 50 cm
h. Tam giác có độ dài ba đờng cao là: 20cm ;15cm ;15cm. đó là gì?
A. Cân
B. Vuông
C. Đều
D. Không đặc biệt gì.
= 50 0 ; C = 70 0 số đo N là :
f. ABC = MNP; A
A. 500
B. 700
C. 600
D. 650
Bài 2 (0,75 điểm)
a. Cho ®¬n thøc : 2008x2y. H·y viÕt 4 ®¬n thøc ®ång dạng với đơn thức bên.
b. Tam giác nào sau đây là tam giác đều ?
A. Tam giác can ở hai ®Ønh
B. Tam gi¸c cã ba gãc b»ng nhau
C. Tam gi¸c có một đờng trung tuyến là đờng phân giác.
D. Tam giác cân có một góc bằng 600
HÃy chọn đáp án sai.
II. Phần tự luận (7 điểm)
1 1
1 3 1
+ − : 0,8 + 0,5 ⋅ − 2 : 1
Bài 3 (1,5 điểm) a) Thực hiện phÐp tÝnh :
2 4
2 5 3
b) T×m x biÕt : 2x – 1 – (5 – x) = – 10
Bài 4 (2,0điểm) Cho đa thức :
P(x) = x2 + 5x4 – 3x3 + x2 – 4x4 + 3x3 – x + 5
Q(x) = x – 5x3 – x2 – x4 + 5x3 – x2 + 3x – 1
a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b. Tính P(x) + Q(x) và P(x) Q(x).
Bài 5 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng phân giác BE. Kẻ EH vuông góc
với BC (H BC). Gọi K là giao điểm cđa AB vµ HE. Chøng minh r»ng :
a. ABE = HBE
b. BE là đờng trung trực của đoạn thẳng AH.
c. EK = EC
Bài 6 (1 điểm) :
Xác định dạng tam giác biết độ dài ba đờng cao của nó tơng øng tØ lƯ víi : 20 ; 15 ; 12.
Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2008 - 2009
Môn : Toán 7 (số 6)
Thời gian làm bài : 90 phút
Trờng thcs Nguyên xá
*** '&? ***
PHầN I. Bài tập trắc nghiệm (2.0đ)
Bài 1 (1.0đ): Chọn ý trả lời đúng cho các câu sau.
1. Giá trị của biĨu thøc -3x2y3 t¹i x = -1; y = 1 là:
A. 3.
B. -3.
C. 18.
3 2
2. Bậc của đơn thức 5x y z là:
A. 3.
B. 2.
C. 1.
2
3. Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x y là:
A. 2xy.
B. xy2.
1
3
C. x 2 y .
D. -18.
D. 6.
D. 2xy2.
4. BËc cđa ®a thøc 3xy2 – 5x5y3 + y7 + 1 lµ :
A. 3.
B. 7.
C. 8.
D. 1.
Bài 2 (1.0đ): Nối mỗi dòng ở cột A với một dòng ở cột B để đợc khẳng định đúng.
Cột A
Cột B
a. Trọng tâm của một tam giác là
1. giao điểm của ba đờng trung trực.
b. Trực tâm của một tam giác là
2. giao điểm của ba đờng trung tuyến.
c. Điểm cách đều 3 đỉnh của một tam giác là
3. giao điểm của ba đờng cao.
d. Điểm (nằm trong tam giác) cách đều 3 cạnh 4. giao điểm của ba đờng phân giác.
của một tam giác là
Phần ii. Bài tập tự luận (8.0đ)
Bài1(1.0đ): Tính giá trị của A, biÕt:
x2 + 2 y
A=
víi x = -4 vµ y = -1.
y 10
Bài 2 (2.0đ): Cho các đa thức: P(x) = 3x3 – x2 + 2x4 + 3 + 2x3 + x
Q(x) = -x4 + x2 – 4x3 – 2 + 2x2 x x3.
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của các đa thức theo luỹ thõa gi¶m cđa biÕn.
b) TÝnh P(x) + Q(x).
c) Chøng tá đa thức H(x) = P(x) + Q(x) không có nghiệm.
Bài 3 (1.5đ) : Mời đội bóng tham gia một giải bóng đá. Mỗi đội phải đá lợt đi và lợt về với
từng đội khác. Số bàn thắng trong các trận đấu của toàn giải đợc ghi lại ở bảng sau:
Số bàn thắng (x)
1
2
3
4
5
6
7
8
Tần số (n)
12
16
20
12
8
6
4
2
N = 80
a. HÃy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng.
b. Trong toàn giải, có bao nhiêu trận không có bàn thắng ? Tính số bàn thắng trung
bình trong mỗi trận của giải.
Bài 4 (2.5đ) : Cho tam giác ABC vuông ở B, có góc Â= 600. Tia phân giác của góc BAC
cắt BC ở E. KỴ EK ⊥ AC (K∈ AC), kỴ CD ⊥ AE (D∈ AE). Chøng minh:
a. AB = AK vµ AE ⊥ BK. b. KA = KC.
c. EC>AB.
d. Ba đờng thẳng AB, CD, KE cùng đi qua một điểm.
Bài 5 (1.0đ) : Cho A =
x +1
. Tìm các số nguyên x để A có giá trị là số nguyên.
x 3
Phòng gd & đt Vũ th
Trờng thcs Nguyên xá
*** '&? ***
đề kiểm tra cuối năm học 2010 - 2011
Môn : Toán 7 (số 7)
Thời gian làm bài : 90 phút
Bài 1 : Viết dới dạng thu gọn và chỉ ra hệ số, phần biến và bậc của mỗi đơn thức sau:
1
3
3
7
1
b) 10a2b3c(- ) (ab)3c2.
2
a) − x5 y (− ) xy 2 z.
Bài 2 : Cho các đa thức
A = 2x2 – 5x3 + 1
B = x3 – 4x2 + 3 – x
C = 2x3 – 4 + 5x2 + 2x.
a) Tính A + B C.
b) Tính giá trị của A, B, C khi x = -1.
Bài 3 :
a) Tìm nghiệm của đa thức f(x) = x2 + 2x.
b) Tìm m, biÕt r»ng ®a thøc g(x) = mx2 + 2mx – 3 nhËn x = 2 lµm nghiƯm.
·
Bµi 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A, có BD là đờng phân giác của ABC . Kẻ DE vuông
góc với BC tại E. Hai đờng thẳng AB và DE cắt nhau tại F. Chứng minh rằng:
a) BD là trung trực cña AE.
b) DF = DC.
c) AD < DC.
d) AE // FC.
Bài 5 : Từ trung điểm O của đoạn thẳng BC, kẻ tia Ox. Trên tia Ox lấy một điểm A.
1
·
Chøng minh OA < BC khi vµ chØ khi BAC > 900.
2
____________________________ hÕt ______________________________
Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2010 - 2011
Trờng thcs Nguyên xá
Môn : Toán 7 §Ị sè 8
Thêi gian lµm bµi : 90 phót
Bµi 1 : Số ngày vắng mặt của 30 học sinh lớp 7A3 (7A4) trong một học kì đợc ghi lại nh
sau:
1
0 2 1 2 3
4
2
5 0 0 1 1 1 0
1
2 3 2 4 2
1
0
2 1 2 2 3 1 2
a) Dấu hiêu ở đây là gì ?
b) Lập bảng tần số.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt (mode) của dấu hiệu.
d) Vẽ biểu đồ đoan thẳng.
Bài 2 : Cho các đa thức
P = 3x2 4x y2 + 3y + 7xy + 1
Q = 3y2 – x2 – 5x + y + 6 + 3xy.
a) TÝnh P + Q và P Q.
b) Tìm giá trị của P, Q, P + Q vµ P – Q khi x = 1, y = -1.
Bài 3 : a) Tìm nghiệm của đa thức f(x) = 5x2 2x.
b) Tìm x, y, z biÕt
x y z
= = vµ x – z = 10.
3 4 7
Bài 4 : Cho tam giác ABC cân tại A, có Â = 1100. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho góc
CAD = 700. Kẻ tia Cx song song với AD căt tia BA tại E.
a) Chứng minh tam giác AEC là tam giác cân.
b) Trong tam giác AEC, cạnh nào nhỏ nhất ? Vì sao ?
Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên cạnh AB xác định các điểm D và E sao cho
gãc ACD b»ng gãc ACE b»ng gãc ECB.
Chøng minh r»ng AD < DE < EB.
____________________ hÕt ______________________
Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2010 - 2011
Môn : Toán 7 Đề số 9
Thời gian làm bài : 90 phút
Trờng thcs Nguyên xá
I phần trắc nghiệm (4.0 điểm)
Chọn phơng án trả lời đúng trong các câu dới đây
Câu 1 : Điểm thi đua các tháng trong năm học của lớp 7A3 (7A4) đợc liệt kê nh sau.
Tháng
9 10 11 12 1 2 3
4 5
Điểm
7
6
7
9 8 8 9 10 9
Tần số của điểm 9 là:
A. 5.
B. 9.
C. 3.
D. 12.
Câu 2 : Mốt (mode) của dấu hiệu điều tra trong câu 1 là
A. 10.
B. 9.
C. 8.
D. 3.
Câu 3 : Điểm trung bình thi đua cả năm của lớp 7A3 (7A4) trong câu 1 là
A. 7,3.
B. 7.
C. 8,1.
D. 8.
Câu 4 : Dấu hiệu điều tra trong câu 1 là
A. Số tháng trong năm học.
B. Số điểm thi đua của lớp 7A3(7A4).
C. Điểm thi đua mỗi tháng trong năm học của lớp 7A3 (7A4).
D. Tổng số điểm thi đua của lớp 7A3 (7A4).
Câu 5 : Giá trị cđa biĨu thøc x2 + 5xy – y2 t¹i x = -1; y = -2 lµ
A. -7.
B. 7.
C. 8.
D. -8.
1 2
a b. ?
2
Câu 6 : Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
1
2
A. ab.
5
3
B. ab 2 .
C.
1
(ab) 2 .
2
D. 3ab.(-a).
Câu 7 : Bậc của đa thức P = x5 + x2y6 – x4y3 + y4 – 5 là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
2
Câu 8 : Cho hai ®a thøc f(x) = 3x + 2x – 1 vµ g(x) = -2x + 1. HiƯu cđa f(x) – g(x) lµ
A. 3x2.
B. 3x2 + 4x.
C. 3x2 + 4x - 2.
D. x2 2.
II phần tự luận (6.0 điểm)
Bài 1 : Cho ®a thøc A = -3xy2 + 6xy + 5x2y – 10xy + 6xy2 – 7x2y + 1.
a) Thu gọn đa thức A.
1
và y = -1.
2
2
Bài 2 : Cho hai ®a thøc f(x) = 3x4 – x – 3x2 + .
3
b) Tính giá trị của A khi x =
g(x) = -x3 + x2 – 3x4 + x -
1
.
2
a) TÝnh g(x) + f(x)
b) TÝnh f(x) – g(x).
Bµi 3 : Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ đờng trung tuyến AM. Từ M kẻ ME vuông góc với
AB tại E, kẻ MF vuông góc với AC tại F.
a) Chứng minh BEM = CFM.
b) Chứng minh AM là đờng trung trực của EF.
c) Từ B kẻ đờng vuông góc với AB tại B, từ C kẻ đờng vuông góc với AC tại C, hai
đờng thẳng này cắt nhau tại D. Chứng minh rằng ba điểm A, M, D thẳng hàng.
d) So sánh ME và DC.
Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2010 - 2011
Trờng thcs Nguyên xá
Môn : Toán 7 §Ị sè 10
Thêi gian lµm bµi : 90 phót
I – phần trắc nghiệm (2.0điểm) Chọn ý trả lời đúng
Câu1: Điều tra về tuổi nghề (tính bằng năm) của 20 công nhân trong một phân xởng sản
xuất ta có bảng số liệu sau đây:
3
4
5
3
2
1
4
5
6
4
4
3
4
5
6
4
3
2
2
5
a) Tần số của tuổi nghề là 4 b»ng
A. 3.
B. 5.
C. 1.
D. 6.
b) Mèt (mode) cđa dÊu hiƯu điều tra là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
c) Bình quân tuổi nghề của công nhân trong phân xởng là
A. 5.
B. 7,5.
C. 3,75.
D. 4.
2 2
2 2
Câu 2: Điền đa thức thích hợp vào chỗ () trong đẳng thức sau: -6x y + = 2x y + 2.
Câu 3: Số
1
là nghiệm của ®a thøc
2
A. 2x2 + 1.
B. 2x2 – 1.
C. 2x + 1.
D. 2x 1.
Câu 4: HÃy điền dấu x vào ô tơng ứng.
Đúng Sai
a) Số lớn nhất trong tất cả các hệ số của một đa thức là bậc của đa thức đó.
b) Số 1 không phải là đa thức.
2
c) Đa thức 3x + 1 không có nghiệm.
0
Câu 5: Cho tam giác ABC cân tại A, với  = 30 . Khi ®ã.
A. AB = AC < BC.
B. AB = AC > BC.
C
C. AB = BC > AD.
D. AB > AC > BC.
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M nằm giữa Avà B,
điểm N nằm giữa A và C. Kết luận nào đúng ?
N
A. MN > AM.
B. AM + MB > BC.
C. MN < CM < BC.
D. CM > MN, CM > BC.
A M B
C©u 7: Với bộ ba đoạn thẳng có số đo sau, bộ ba nào có thể là số đo ba cạnh của mét ∆?
A. 3cm, 3cm, 6cm.
B. 2cm, 3cm, 6cm.
C. 7cm, 8cm, 13cm.
D. 10cm, 4cm, 5cm.
II phần tự luận (8.0 điểm)
Bài 1: Cho các đa thức P = 5x2 8x + 3
Q = 3x2 – 4x
R = x2 – 14x + 7.
TÝnh P + Q – R.
Bµi 2: a) T×m x, biÕt x − 1 + x − 2 − x + 5 = 3,5.
1
4
5
6
3
8
1
c) Tìm nghiệm của đa thức x2 + x.
2
Bài 3: Cho tam giác ABC nhọn, có AB > AC, kẻ đờng cao AH.
a) Chứng minh rằng góc CAH nhỏ hơn góc BAH.
b) Kẻ trung tuyến AM. Chứng tỏ H nằm giữa C và M.
c) Trên tia đối cđa tia MA, lÊy ®iĨm D sao cho MD = MA, nèi B víi D.
Chøng minh gãc BDM b»ng gãc CAM, từ đó suy ra góc CAM lớn hơn góc BAM
Phòng gd & đt Vũ th
Trờng thcs Nguyên xá
Bài 1: Thực hiện phép tính
Bài 2: Tìm x, biết
a) -
đề kiểm tra cuối năm học 2010 - 2011
Môn : Toán 7 §Ị sè 11
Thêi gian lµm bµi : 90 phót
3
5
1
3
1
4
A = .15 − 13 : (−
12
3
4
x+ =− .
21
7
3
43
) + 0,5.
53
1
b) x − + 2 x = 2.
3
Bµi 3: Hai x· A và B mang thóc đến nhà máy xát gạo theo tØ lƯ 6 : 4. Tỉng sè g¹o hai x· sẽ
nhận đợc sau khi xát là 39 tấn. Hỏi mỗi xà đa đến nhà máy bao nhiêu tấn thóc ? Biết cứ
100kg thóc thì xát đợc 65kg gạo.
Bài 4: a) Ba đơn thức
1 2 2 2 3 3
1
a bc ; a b c;−1 a 5 b 2 c 3 cã thể có cùng giá trị âm đợc không ?
2
3
2
(với a, b, c 0).
b) Cho các đa thức A = 2xy3 – 8xy2 + 5x3 B = -x3 + xy3 + 4xy2 + 2.
H·y tÝnh A + B; A – B và giá trị của A + B; A B khi x = 1 vµ y = -1.
Bµi 5: Cho tam giác ABC và trung tuyến AM, AB < AC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm
E sao cho ME = MA, nèi B víi E.
a) Chøng minh BE = AC vµ BE // AC.
b) Gäi D lµ trung điểm của AB. Trên tia đối của tia DE lÊy ®iĨm F sao cho
DF = DE. Chøng minh r»ng A là trung điểm của CF.
c) HÃy so sánh độ lín hai gãc BAM vµ gãc MAC.
Bµi 6: Chøng minh rằng một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi nó có hai đờng
phân giác xuất phát từ hai đỉnh và tạo với nhau một góc bằng 450.
Phòng gd & đt Vũ th
Trờng thcs Nguyên xá
Bài 1: Thực hiện phép tính:
Bài 2: Cho
đề kiểm tra cuối năm học 2010 2011
Môn : Toán 7
Đề số 12
Thời gian lµm bµi : 90 phót
2
7
1
2
2
7
1
2
1 3
2 4
3 .12 − 3 .5 + 1 : .
2a + 5b 2c + 5d
a c
= . Chứng minh rằng
=
(Biết rằng các biểu thức đều có
b d
3a 4b 3c 4d
nghĩa)
Bài 3: Hai đội sản xuất I và II đợc giao hoàn thành một công việc nh nhau. Thời gian hoàn
thành công việc của các đội tơng ứng là 5 ngày, 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu ngời ?
Biêt rằng tổng số công nhân của cả hai đội là 55 ngời.
Bài 4: Cho các đa thức P(x) = x3 + 2x2 + x – 1
Q(x) = x3 – x2 + 3x + 1.
a) Tính P(x) + Q(x), P(x) Q(x).
b) Tìm giá trị của x sao cho P(x) = Q(x).
Bài 5: Cho tam giác ABC có Â = 700, góc B = 500. Lấy điểm D nằm giữa B và C. Đờng
thẳng qua D và song song với AB cắt AC tại E. Đờng thẳng qua D và song song với AC cắt
AB tại F.
a) Chứng minh rằng AE = DF, AF = DE.
b) Tìm số đo các góc ở đỉnh D.
c) So sánh FD và BD, ED và DC.
Bài 6: Cho tam giác ABC có hai đờng cao BD và CE tho¶ m·n: BD ≥ AC, CE ≥ AB.
Chøng minh r»ng tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A.
Phòng gd & đt Vũ th
Trờng thcs Nguyên xá
Bài 1: Tìm các số x, y, z sao cho:
đề kiểm tra cuối năm học 2010 2011
Môn : Toán 7
Đề số 13
Thêi gian lµm bµi : 90 phót
x y y z
= ; = vµ x + y + z = 92.
2 3 5 7
Bài 2: Một ngời lái xe taxi đà ghi lại số kilomet (làm tròn đến hàng chục) mà mình đi đợc
mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:
100 120 80
150 130 200 80
150
100 200
80 150 120 100 80
200 150 120
80
200
100 120 80
150 120 100 100 100
120 100
a) DÊu hiệu ở đây là gì ?
b) HÃy lập bảng tần số và dựng biểu đồ đoạn thẳng.
c) Tìm mốt (mode) và số trung bình cộng của dấu hiệu.
Bài 3: Tìm nghiệm của đa thức
a) 2x2 + 6x.
b) 2x2 + 1.
Bài 4: Cho ba ®a thøc
P(x) = - x3 + 2x2 – x – 6
Q(x) = x4 + x3 – 2x2 + x
R(x) = x4 + 2x + 5.
a) TÝnh P(x) + Q(x) R(x).
b) Tìm giá trị của mỗi đa thức trên khi x = -1.
c) Tìm x sao cho P(x) + Q(x) = R(x).
Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A và hai đờng trung tuyến BM, CN cắt nhau tại D.
Chứng minh rằng:
a) BNC = CMB.
b) BDC cân tại D.
c) BC < 4DM.
Bài 6: Tam gi¸c ABC cã trung tuyÕn AM. Chøng minh AM >
BAC nhỏ hơn 900.
1
BC khi và chỉ khi góc
2
Phòng gd & đt Vũ th
Trờng thcs Nguyên xá
Bài 1: Rút gọn biểu thức
đề kiểm tra cuối năm học 2010 2011
Môn : Toán 7
Đề số 14
Thời gian làm bài : 90 phút
8111.317
.
2710.915
Bài 2: Tìm các số x, y, z, biÕt r»ng 2x = 3y = 5z vµ x + y – z = 95.
a c
ab ( a − b )
=
.
Bµi 3: Cho = . Chøng minh
b d
cd ( c d ) 2
2
(các biểu thức trên đều có nghĩa)
Bài 4: Cho các đa thức
3 3
1 2
3x 3
4
5 x + 2 x 2 + 1 vµ Q(x) = 5x + x + 5 + x + x .
P(x) = 2
2
2
a) T×m M(x) = P(x) + Q(x).
b) Chøng tá r»ng đa thức M(x) không có nghiệm.
c) Tính giá trị của mỗi đa thức P(x); Q(x) tại x = 1.
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC = 6cm.
a) Tính BC.
b) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 2m, trên tia ®èi cđa tia AB lÊy ®iĨm D sao
cho AD = AB. Chøng minh ∆ BEC = ∆ DEC.
c) Chøng minh DE đi qua trung điểm cạnh BC.
Bài 6: Chứng minh rằng một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi giao điểm của ba đờng phân giác cũng là trực tâm của tam giác.
____________________ hết ______________________
Phòng gd & đt Vũ th
Trờng thcs Nguyên xá
đề kiểm tra cuối năm học 2010 2011
Môn : Toán 7
Đề số 15
Thời gian làm bài : 90 phút
A/ trắc nghiệm (2.0 điểm) Chọn đáp án đúng.
1) Khi
= 10 thì
A. x = 10.
B. x = -10.
C. x
D. Không tồn tại.
2) Điểm kiểm tra học kì II môn Toán 7 của 10 học sinh đợc thống kê nh sau
1
2
2
5
Số học sinh
10
9.0
6.0
7.0
Điểm
Điểm trung bình cộng là
A. 8.5.
B. 8.1.
C. 8.0.
D. 7.5.
3) Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 2x(y + 1).
B. 2x2yz.
C.
D. x2 + 2x + 1.
4) C¸c đơn thức nào dới đây đồng dạng với nhau?
A. 5x3y vµ 5xy3. B. 6 vµ 0.
C. -5x3y vµ 5x3y. D. x3y và xy3
5) Đa thức 2x6 3x-4- - 2x6 – 5x3 + x2 + 2x4 + x + 3 có bậc là.
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
6) Tam giác ABC vuông tại A và AB = 4cm, BC = 5cm thì:
A. Không so sánh đợc hai góc B và C.
B. B = C.
C. B > C.
D. B < C.
7) Trong tam giác cân thì
A. Giao điểm của 3 đờng trung trực cách đều ba cạnh.
B. Giao điểm của 3 đờng phân giác cách đều ba đỉnh.
C. Trọng tâm, trực tâm, giao ®iĨm cđa 3 ®êng trung trùc, giao ®iĨm cđa 3 đờng phân
giác và đỉnh của tam giác thẳng hàng.
D. Trọng tâm, trực tâm, giao điểm của 3 đờng trung trực, giao điểm của 3 đờng phân
giác trùng nhau.
B/ Tự luận (8.0 điểm)
Bài 1 : (2.5 điểm). a) Tìm x, biết: 4x 2 = x
b) Tìm hàm số y = ax, biết đồ thị của nó đi qua điểm M(1;3).
c) Tìm x, y, z biết
và x + y + z = 180.
2
Bài 2 : (2.0 điểm) Cho các đa thøc
A = x – 5xy + y2 – 1;
B = 2x2 – 5xy – y2.
C = -3x2 + 2xy – y2 + 2.
a) Tìm đa thức D biết: D = A B + C.
b) Tính giá trị của biểu thøc D khi x = 1, y = -2.
Bµi 3 : (3.0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, hai đờng trung tuyến BM và CN cắt nhau
tại D. Chøng minh r»ng:
a) BNC = CMB.
b) DB = DC.
c) AD BC.
d). BC < 4DM.
Bài 4: (0.5 điểm): Cho đa thøc f(x) = a(x – 2011)2012 – b (a, b khác 0). Tìm điều kiện của
a và b để đa thøc f(x) v« nghiƯm.
Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2010 - 2011
Trờng thcs Nguyên xá
Môn : Toán 7 Đề số 16
Thời gian làm bài : 90 phút
I. Trắc nghiệm: (2 điểm) Chọn đáp án đúng trong những câu sau:
Câu 1: Số nào sau đây là nghiệm của đa thøc f(x) = −
A.
1
.
2
2x + 1
?
2
1
2
C. − .
B. 2.
D. -2.
C©u 2: Tất cả các nghiệm của x2 10x là
A. 0.
B. 10.
C. 0; 10.
D. 5.
Câu 3: Nhóm đơn thức nào dới đây là nhóm các đơn thức đồng dạng ?
1
2
A. − x2; 3 3x 2 ; 16x2.
B.
C. x2y2; 2(xy)2; -5xy2.
C©u 4: Hình vẽ ta có DE là đờng trung trực
của đoạn thẳng MN và DO < EO. Khi đó
A. DM = EN.
B. DM > EN.
C. DM < EN.
D. DM // EN.
1
;3 xy; xyz.
2
D. x2yz; xy2z; xyz2.
D
M
O
N
E
Câu 5: Tam giác MNP có số đo các góc M = 500, góc N = 600. Khi ®ã ta cã.
A. MN > NP > MP.
B. MP > NP > MN.
C. MN > MP > NP.
D. NP > MP > MN.
C©u 6: Bé ba sè nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh cđa mét tam gi¸c ?
A. 6cm, 7cm, 9cm.
B. 4cm, 9cm, 12cm.
c. 5cm, 6cm, 11cm.
D. 6cm, 6cm, 6cm.
C©u 7: Trùc t©m của tam giác là
A. giao điểm của ba đờng trung tuyến.C. giao điểm của ba đờng phân giác.
B. giao điểm cđa ba ®êng cao.
D. giao ®iĨm cđa ba ®êng trung trực.
0
0
Câu 8: Tam giác ABC có góc A = 45 , góc B = 75 . Khi đó góc ngoài tại đỉnh C bằng
A. 1350.
B. 1050.
C. 1200.
D. 600.
II. Tự luận: (8 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
4
1
1 7
16
a) Thực hiện phép tính: .37 − 68 : −
7
5
5 4
9
2
1
b) Thu gän biÓu thøc: 6a b c. − a 2 b3 ÷
2
Bài 2: (2 điểm) Ba đội máy cày cùng cày ba cánh đồng có diện tích bằng nhau. Đội thứ
nhất hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai hoàn thành trong 8 ngày và đội thứ ba
hoàn thành công việc trong 9 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày biết số máy đội ba
ít hơn số máy đội thứ hai là 2 máy và năng suất các máy là nh nhau.
2 3