TRƯỜNG THPT CHUYÊN TN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013
Môn thi: Hoá học- Lớp 11 – Chương trình cơ bản
( Thời gian làm bài: 45 phút )
Họ, tên thí sinh : Lớp : Chữ kí giám thị:
Câu 1 : (1 điểm) Cho các chất sau đây: NaCl, HClO, H
2
O, Ba(OH)
2
,NaClO, C
6
H
6
, KNO
3
, KOH, HF, C
2
H
5
OH
a) Chất điện li mạnh:
b) Chất điện li yếu:
c) Chất không điện li:
Câu 2: (1 điểm) Hoàn thành các phản ứng (dạng phân tử và ion rút gọn) ?
a.
……………………………………………………………………………………………………………
b.
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 3: (1 điểm) Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các dung dịch Na
2
SO
4
; (NH
4
)
2
SO
4
; NaNO
3
Câu 4: (2 điểm) Tính pH của các dd:
a) HCl 0,001M ; Ba(OH)
2
0,005M ;
b) Trộn 300 ml dd HCl 0,15M với 200 ml dd Ba(OH)
2
0,1M.
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
3 2 3
NH + H O + AlCl →
3
NaOH + Al(OH) →
……………………………………………………
Câu 5 (1 đểm) Amoniac có những tính chất nào trong số các tính chất sau:
1) Hoà tan tốt trong nước; 2) Tác dụng với axit 3) Nặng hơn không khí;
4) Tác dụng được với oxi; 5) Tác dụng được với kiềm; 6) Khử được hidro;
7) Dung dịch NH
3
làm quỳ tím hoá xanh;
Các tính chất là:
Câu 6: (1 điểm) : Sục từ từ đến dư khí CO
2
vào dd nước vôi trong.
a) Hiện tượng xảy ra là:
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………
b) Viết phương trình phản ứng minh họa
Câu 7 (1 điểm)
a) Cho 100ml dd NaOH 1M tác dụng với 100ml dd axit photphoric 1M. Muối thu được sau phản ứng là muối :
b) Tính số mol muối:
Câu 8: (2 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,2 gam hỗn hợp Cu – Fe trong dung dịch HNO
3
thu được 4,48 lít khí
NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ?(Cho Cu = 64;Fe = 56 )
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
… Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải
thích gì thêm
ĐÁP ÁN CHẤM - MÔN HOÁ HỌC - LỚP 11 CƠ BẢN
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
CÂU 1:
1 điểm
a) Chất điện ly mạnh: NaCl, Ba(OH)
2
,NaClO, KNO
3
,
KOH
0,5 điểm
b) Chất điện ly yếu: HClO, H
2
O, HF 0,25 điểm
c) Chất không điện ly: C
6
H
6
, C
2
H
5
OH 0,25 điểm
CÂU 2:
1 điểm
Hoàn thành các phản ứng (dạng phân tử và ion rút gọn) 0,5.2 = 1
điểm
CÂU 3:
1 điểm
Dùng Ba(OH)
2
để nhận biết:
Na
2
SO
4
: Tạo kết tủa
(NH
4
)
2
SO
4
: Vừa tạo kết tủa vừa tạo khí bay ra
NaNO
3
Víêt phương trình phản ứng
1 điểm
CÂU 4:
2 điểm
HCl 0,001M : pH = 3 0,5đ
Ba(OH)
2
0,005M : pH = 12 0,5 đ
Trộn 300 ml dd HCl 0,15M với 200 ml dd Ba(OH)
2
0,1M.
Số mol: n
H
+
= 0,045; n
OH
-
= 0,04; H
+
+ OH
-
-> H
2
O
[H
+
] = 0,005/0,5 = 0,01M; pH = 2
1đ
CÂU 5:
1 điểm
Các tính chất là: 1,2,4,7 1 đ
CÂU 6:
1 điểm
Hiện tượng xảy ra là: Có kết tủa , kết tủa cực đại, sau đó kết
tủa tan tạo dung dịch trong suốt
2 PTPƯ: tạo muối CaCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
1 đ
CÂU 7:
1 điểm
Lập tỷ lệ mol: OH
-
/axit =1;
Muối thu được sau phản ứng là muối : NaH
2
PO
4
: 0,1 mol
1 đ
CÂU 8:
2 điểm
Số mol: Cu= x; Fe= y
Bảo toàn e: Số mol e nhường = 2x + 3y = 0,6
Bảo toàn khối lượng: 64x + 56y = 15,2
Giải hệ: Cu= 0,15 mol; Fe=0,1 mol
%Cu = 0,15.64.100/15,2 = 63,16% ; % Fe= 36,84%
2 đ
ĐÁP ÁN CHẤM - MÔN HOÁ HỌC - LỚP 11 CƠ BẢN – ĐỀ 02
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
CÂU 1:
1 điểm
a) Chất điện ly mạnh: NaCl, HClO
4
, NaClO, KClO
3
, KOH, HI 0,5 điểm
b) Chất điện ly yếu: H
2
O, Mg(OH)
2
, CH
3
COOH 0,25 điểm
c) Chất không điện ly: C
6
H
6
0,25 điểm
CÂU 2:
1 điểm
Hoàn thành các phản ứng (dạng phân tử và ion rút gọn) 0,5.2 = 1
điểm
CÂU 3:
1 điểm
Dùng Ba(OH)
2
để nhận biết:
Na
2
CO
3
: Tạo kết tủa
NH
4
Cl: tạo khí bay ra
NaCl
Víêt phương trình phản ứng
1 điểm
CÂU 4:
2 điểm
H
2
SO
4
0,005M : pH = 2 0,5đ
KOH 0,001M : pH = 11 0,5 đ
Trộn 200 ml dd H
2
SO
4
0,1M với 200 ml dd NaOH 0,18M.
Số mol: n
H
+
= 0,04; n
OH
-
= 0,036; H
+
+ OH
-
-> H
2
O
[H
+
] = 0,004/0,4 = 0,01M; pH = 2
1đ
CÂU 5:
1 điểm
Các tính chất là: 1,3,5,6,7 1 đ
CÂU 6:
1 điểm
Hiện tượng xảy ra là: Có kết tủa , kết tủa cực đại, sau đó kết
tủa tan tạo dung dịch trong suốt
2 PTPƯ: tạo muối CaCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
1 đ
CÂU 7:
1 điểm
Lập tỷ lệ mol: OH
-
/axit =2;
Muối thu được sau phản ứng là muối : Na
2
HPO
4
: 0,1 mol
1 đ
CÂU 8:
2 điểm
Số mol: Mg= x; Al= y
Bảo toàn e: Số mol e nhường = 2x + 3y = 0,6
Bảo toàn khối lượng: 24x + 27y = 6,3
Giải hệ: Mg= 0,15 mol; Al=0,1 mol
%Cu = 0,15.24.100/6,3 = 57,14% ; % Mg= 42,86%
2 đ
TRNG THPT CHUYấN TN K THI CHT LNG HC K I NM HC 2012-2013
Mụn thi: Hoỏ - Lp 11-Chng trỡnh chuyờn
Thi gian lm bi: 45 phỳt
THI CHNH THC
Cõu 1 ( 2 im):
Vit cụng thc cu to ca cỏc hp cht d vũng sau õy:
a) 2-Metyl-5-phenylthiophen.
b) Axit 3-etylpirol-2-cacboxylic.
c) 2,6-i-tert-butylpiriin.
d) Etyl piriin-3-cacboxylat.
Cõu 2 (3 im):
Cho cỏc cht: anabazin; nicotin; nicotirin.
a) Vit phng trỡnh phn ng xy ra khi cho mi cht trờn tỏc dng vi HCl theo t l mol 1 : 1.
b) Sp xp cỏc cht theo chiu tng dn tớnh baz.
c) Oxi hoá nicotin bằng K2Cr2O7 trong dung dch H2SO4 thu đợc axit nicotinic.Viết công thức
cấu tạo của axit nicotinic và so sánh nhiệt độ nóng chảy của nó với axit benzoic. Giải thích.
Cõu 3 ( 3im):
Cho furfuran (hay l furan-2-cacbanehit) vo cỏc hoỏ cht sau:
a) CH
3
COCH
3,
cú mt dung dch NaOH loóng;
b) (CH
3
CO)
2
O cú mt CH
3
COONa, ri un vi dung dch axit;
c) C
6
H
5
NHNH
2
trong etanol un núng.
d) Dung dch KOH.
Vit cỏc s phn ng.
N
N
N
N
CH
3
H
N
N
CH
3
Anabazin
Nicotin
Nicotirin
Câu 4. ( 2 điểm):
Viết các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ sau:
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Chữ ký giám thị:
TRƯỜNG THPT CHUYÊN TN KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013
Môn thi: Hoá - Lớp 11-Chương trình chuyên
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
(Bản hướng dẫn chấm thi gồm 2 trang)
I. Hướng dẫn chung
1. Thí sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
2. Điểm bài thi làm tròn đến 0,5 điểm
II. Đáp án và thang điểm
Câu 1 ( 2 điểm): Mỗi ý 0,5 điểm.
a. b.
c.
d.
A
B
C
D
NH
3
, C
6
H
6
, 20
0
C
H
2
NNH
2
, H
2
O
C
2
H
5
SNa
CH
3
ONa/CH
3
OH
N
N
N
N
Cl
S
CH
3
N
COOH
C
2
H
5
Cõu 2 (3 im):
a) 1,5 im: Mi phng trỡnh 0,5
im.
b) 0,5 im
-Trình tự tăng dần tớnh baz
Nicotirin < Nicotin < Anabazin
c) 1 im: vit ỳng CTCT 0,5 im; so sỏnh v gii thớch 0,5 im
Axit nicotinic nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn so với axit benzoic, vì có liên kết hiđro liên phân tử:
Đ
Cõu 3 ( 3im):
Mi s 0,75
im
a.
b.
N
C(CH
3
)
3
(CH
3
)
3
C
N
COOC
2
H
5
N
N
H
Anabazin
+ HCl
N
N
H
+
H
Cl
N
N
H
CH
3
Nicotin
+ HCl
N
N
CH
3
Nicotin
+
Cl
N
N
CH
3
Nicotirin
+ HCl
N
N
CH
3
H
+
Cl
N
COOH
COOH
Axit Nicotinic
Axit Benzoic
O
CHO
CH
3
COCH
3
/dd NaOH
O
CH=CH-COCH
3
O
CH=CH-COCH=CH
O
c.
d.
kali
furoat
ancol fufuryl
Câu 4. ( 2 điểm) mỗi phản ứng 0,5 điểm
(A)
(B)
(C)
(D)
Hết
O
CHO
1) (CH
3
CO)
2
O/CH
3
COONa
O
CH=CH-COOH
2) H
3
O
+
O
CHO
O
CH=N-NH-C
6
H
5
C
6
H
5
NHNH
2
/C
2
H
5
OH, t0
O
CHO
O
COOK
dd KOH
+
O
CH
2
OH
NH
3
/C
6
H
6
, 20
0
C
N
N
N
N
Cl
N
N
N
N
NH
2
NH
2
NH
2
, H
2
O
N
N
N
N
Cl
N
N
N
N
NH-NH
2
N
N
N
N
Cl
N
N
N
N
SC
2
H
5
C
2
H
5
SNa
N
N
N
N
Cl
N
N
N
N
OCH
3
CH
3
ONa/CH
3
OH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN TN KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013
Môn thi: Hoá học - Lớp 11 – Chương trình Nâng cao
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút.
Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; Mg=24; Al =27; P=31; Ca=40; Ba=137.
Câu 1: (1 điểm)
Hỗn hợp A gồm Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO. Cho khí CO dư đi qua A nung nóng được chất rắn B và khí C.
Cho khí C hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH, thu được dung dịch D. Dung dịch D tác dụng được với
dung dịch BaCl
2
và với dung dịch NaOH. Cho chất rắn B tác dụng với dung dịch NaOH dư được dung dịch
E và chất rắn F. Hòa tan chất rắn F vào dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được dung dịch G, khí L (sản phẩm
khử duy nhất). Viết sơ đồ phản ứng xác định thành phần của B, C, D, E, F, G, L.
Câu 2: (1 điểm)
Cho phản ứng:
Fe
3
O
4
+ HNO
3
NO
2
(sản phẩm khử duy nhất) +
Tỉ lệ số phân tử HNO
3
đóng vai trò chất oxi hoá và số phân tử HNO
3
đóng vai trò môi trường là?
Câu 3: (1 điểm)
Nhận biết các dung dịch riêng biệt sau bằng phương pháp hóa học: NaNO
3
, NH
4
NO
3
, NaCl, Na
3
PO
4
, NH
4
Cl,
Na
2
CO
3
(không viết phương trình phản ứng).
Câu 4: (1 điểm)
Để điều chế 1 tấn dung dịch HNO
3
63% cần bao nhiêu m
3
NH
3
(đktc) với hiệu suất toàn bộ quá trình là
80%?
Câu 5: (1 điểm)
Tính độ dinh dưỡng của 1 loại lân chứa 80% Ca(H
2
PO
4
)
2
.
Câu 6: (1 điểm)
Trộn 2,75 lít dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)
2
0,025M và NaOH 0,05M với 2,25 lít dung dịch HNO
3
pH =1.
Tính pH của dung dịch sau phản ứng?
Câu 7: (1 điểm)
Một bình kín dung tích (không đổi) 112 lít chứa N
2
, H
2
(theo tỷ lệ thể tích tương ứng là 1: 4), áp suất 200
atm với một ít chất xúc tác thích hợp. Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa nhiệt độ về ban đầu thấy áp
suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH
3
?
Câu 8: (2 điểm)
Cho 4,431g hỗn hợp Al và Mg tan vừa đủ trong dung dịch HNO
3
loãng thì thu được dung dịch A (không
→
chứa NH
4
NO
3
) và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí không màu có khối lượng là 2,59g trong đó có 1 khí hóa
nâu ngoài không khí.
1. Tính % khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp.
2. Cho A tác dụng hết với dung dịch NaOH 1M được kết tủa G. Tính thể tích dung dịch NaOH cần để
khối lượng G thu được là nhỏ nhất.
Câu 9: (1 điểm)
Sục 4,48 lít khí CO
2
(đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)
2
0,09M và NaOH 0,12M. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
(Học sinh không được sử dụng bất kì tài liệu gì, kể cả BTH)
Họ và tên thí sinh: …………………………………… Số báo danh: ………………
Chữ ký giám thị 1: ………………… Chữ kí giám thị 2: …………………
ĐÁP ÁN
Câu 1:
(Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO) + CO dư B (Al
2
O
3
, MgO, Fe, Cu) + C (CO
2
, CO dư).
C + NaOH D(NaHCO
3
, Na
2
CO
3
) vì NaHCO
3
+ NaOH; Na
2
CO
3
+ BaCl
2
:
0,5đ
B + NaOH dư E (NaAlO
2
, NaOH dư) + F (MgO, Fe, Cu)
F + HNO
3
loãng, dư G (Mg(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
3
, HNO
3
) + L (NO). 0,5đ
Câu 2:
Fe
3
O
4
+ 10HNO
3
3Fe(NO
3
)
3
+ 5H
2
O + NO
2
0,5đ
nHNO
3
oxi hoá / nHNO
3
môi trường = 1/9. 0,5đ
Câu 3:
NaNO
3
NH
4
NO
3
NaCl Na
3
PO
4
NH
4
Cl Na
2
CO
3
HCl
NaOH
AgNO
3
trắng vàng trắng
Câu 4:
NH
3
HNO
3
0,25đ.
0,01.10
3
.22,4.100/80 0,63.10
6
/63
→
↑
↑
↑
↓
↓
↓
=280m
3
0,75đ.
Câu 5:
nmuối = nP
2
O
5
= 80/234.
0,25đ
%mP
2
O
5
=
0,75đ
Câu 6:
OH
-
+ H
+
0,25đ
2,75(2.0,025+0,05) 0,225 0,25đ
Pư: 0,225
Dư: 0,05mol pH = 12.
0,5đ
Câu 7:
N
2
+ 3H
2
2NH
3
0,25đ
n khí giảm = n NH
3
tạo thành = 2x
x=5,6 lít.
0,5đ
H pư tính theo N
2
h=
0,25đ
Câu 8:
2 khí = 2,59/(1,568/22,4) = 37
M NO (Khí hoá nâu) < 37 M khí ko màu còn lại > 37 là N
2
O 0,5đ
nNO + nN
2
O = 0,07
Đường chéo có:
nNO = nN
2
O = 0,035
0,25đ
27a+24b= 4,431; 3a+2b=3.0,035+8.0,035 a = 0,021; b = 0,161
%mAl = 12,8%, %mMg=87,2%. 0,5đ
Mg + …2NaOH Al + …4NaOH
%.55,48
100
234
80
.142
=
9,0.200
200
2112
112
=
− x
%.25
5:112
6,5
=
M
1
1
2
=
OnN
nNO
0,161 0,322 0,021 0,084 V= 0,406 lít. 0,75đ
Câu 9:
Xét : 2 muối
CO
2
+ 2OH
-
CO
3
2-
CO
2
+ OH
-
0,5đ
a + b = 0,2; 2a+b=0,3 a=b=0,1
Pư tạo kết tủa: Ba
2+
+ CO
3
2-
BaCO
3
Cho: 0,09 0,1
Pư: 197.0,09=17,73g
0,5đ
2,0
3,0
2
=
−
nCO
nOH