UBND HUYN THU NGUYấN
PHềNG GIO DC & O TO
KIM TRA KHO ST HC Kè I
.
MễN VT L LP 8
Thi gian : 45 phỳt (Khụng k thi gian giao )
I. Phần trắc nghiệm (2đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Cõu 1 (0.25) Mt thựng cao 1,5m ng y nc, ỏp sut ca nc lờn ỏy thựng v
lờn 1 im cỏch ming thựng 0,5m ln lt l
A. 15000Pa v 5000Pa. B. 1500Pa v 1000Pa.
C. 15000Pa v 10000Pa. D. 1500Pa v 500Pa.
Cõu 2 (0.25) Nhỳng mt vo trong cht lng thỡ vt ni lờn khi:
A.P < F
A
. B. P = F
A
. C. P - F
A
= 0 D. P > F
A
Cõu 3 (0.25) Cụng thc tớnh lc y Ac-si-một l:
A. F
A
= d.S B. F
A
= V.S. C. F
A
= d/V. D. F
A
= d.V
Cõu 4 (0.25) Lc y Ac-si-một tỏc dng lờn vt nhỳng trong cht lng cú:
A. Phng thng ng, chiu t trỏi sang
B. Phng thng ỳng, chiu t di lờn.
C. Phng thng ỳng chiu t trờn xung
D. Cựng phng, chiu vi trng lc tỏc dng lờn vt.
Cõu 5 (0.25) Nhn xột ỳng, khi núi v lc ma sỏt l
A. Ma sỏt gia mt bng v phn vit bng l ma sỏt cú ớch.
B. Ma sỏt lm mũn dy l ma sỏt cú ớch.
C. Ma sỏt lm núng cỏc b phn c sỏt trong mỏy l cú ớch.
D. Khi lc ma sỏt cú ớch thỡ cn lm gim lc ma sỏt ú.
Cõu 6 (0.25) Trong cỏc trng hp sau õy, trũng hp khụng cú cụng c hc l
A. Lc s ang nõng qu t t thp lờn cao
B. Anh cụng nhõn ang y xe goong chuyn ng
C. Bỏc nụng nhõn ang c sc y hũn ỏ nhng khụng ni
D. Chỳ th xy ang dựng rũng rc kộo gch lờn cao.
Cõu 7 (0.25) Trong bỡnh thụng nhau cha cựng mt cht lng ng yờn, cỏc mc
cht lng cỏc nhỏnh luụn
A. cao khỏc nhau. B. Cựng mt cao.
C. Chờnh lch nhau. D. Khụng nh nhau.
Cõu 8 (0.25) Khi gii thớch lớ do xe tng nng n nhng li chy c trờn t mm,
cú liờn quan n vt lớ, ý kin ỳng l
A. Xe tng chy trờn bn xớch nờn chy ờm.
B. Xe tng chy trờn bn xớch nờn khụng b trt.
C. Lc kộo ca tng rt mnh.
D. Nh bn xớch ln, din tớch tip xỳc ln, nờn ỏp sut nh, khụng b lỳn
II .Phn t lun (8 im)
Cõu 1
a. Thế nào là hai lực cân bằng ? (1,0 đ)
b. Khi vấp ngã, ta thường ngã về phía nào? Giải thích tại sao (1,0đ)
Câu 2: Thả 2 hòn bi sắt giống hệt nhau ,1vào nước và 1 vào thủy ngân. Hỏi hòn bi nào
nổi, hòn bi nào chìm? Tại sao?(1,0)
Câu 3 Một người đi xe đạp trên đoạn đường thứ nhất với vận tốc 12 km/h, hết 30phút,
đoạn đường thứ 2 với vận tốc 15 km/h trong 20phút, đoạn đường thứ 3 dài 7km trong
40 phút. Tính vận tốc trung bình trên cả 3 đọan đường người đã đi (3,0đ)
Câu 4: Một ô tô tải 4 bánh có khối lượng 15 tấn. Biết diện tích của 1 bánh xe ô tô là
12dm
2
. Một máy kéo có trọng lượng 20000N. Biết diện tích tiếp xúc của máy kéo với
mặt đường là 2,4m
2
.Tính áp suất của ô tô và của máy kéo tác dụng lên mặt đường?
(2,0đ)
hÕt
UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT HKI
MÔN: VẬT LÍ 8
I. Phần trắc nghiệm ( 2đ )Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đ/a B C D C D B C A
II. Phần tự luận: ( 8 đ)
Câu Đáp án Điểm
a) Định nghĩa đúng lực cân bằng : 1,0 đ
1
b) Khi vấp ta ngã về phía trước.
Vì khi bị vấp chân ta dừng lại đột ngột nhưng thân ta vẫn
tiếp tục chuyển động vầ phía trước do có quán tính.
1,0 đ
2
- Hòn bi thả vào nước chìm. Vì d
sắt
> d
nước
0,5 đ
- Hòn bi thả vào thủy ngân nổi. Vì d
sắt
< d
Hg
0,5 đ
3
- Tính đường quãng đường s
1
, s
2
. Mỗi quãng đường tính
đúng được
1,5 đ
- Tính được vận tốc trung bình .
1,5 đ
4
- Áp dụng công thức và tính toán đúng áp suất trong mỗi
trường hợp :
2,0 đ
hÕt