PHÒNG GD&ĐT THƯỜNG XUÂN KIỂM TRA HK II
TRƯỜNG THCS XUÂN CẨM MÔN: VẬT LÝ 8
I - MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:
1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết 19 đến tiết 27 theo phân phối chương trình.
2. Mục đích:
- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về phần cơ học, nhiệt học.
- Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý.
- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy
phù hợp.
II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: 100% tự luận
III - THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
1. TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG
TRÌNH.
Nội dung
Tổng số
tiết
Lí
thuyết
Tỉ lệ thực dạy Trọng số
LT VD LT VD
1. Cơ năng 4 3 2,8 2,1 31,1 23,3
2. Nhiệt học 5 5 3.5 0 38,9 0
Tổng 9 8 6.3 2,1 70 23,3
2. TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ
Nội dung
(chủ đề)
Trọng
số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm
số
T.số TL
Cấp độ 1,2
(Lý thuyết)
1. Cơ năng 31,1 1,6 =2 2 (4 đ) 4
2. Nhiệt học 38,9 1,9 =2 2 (4 đ) 4
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
1. Cơ năng 23,3 1,2=1 1 ( 2 đ) 2
2. Nhiệt học 0 0 =0 0 ( 0 đ) 0
Tổng 100 5 5( 10 đ)
10
3. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Tên chủ
đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng
TNKQ TL TNKQ TL
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL
1. Cơ
năng
4 tiết
1- Nêu được vật có khối
lượng càng lớn, vận tốc
càng lớn thì động năng
càng lớn.
5- Nêu được công suất là gì?
Viết được công thức tính công
suất và nêu đơn vị đo công
suất.
6 - Nêu được ý nghĩa số ghi
công suất trên các máy móc,
dụng cụ hay thiết bị.
7- Nêu được vật có khối lượng
càng lớn, ở độ cao càng lớn thì
thế năng càng lớn.
8- Nêu được ví dụ chứng tỏ
một vật đàn hồi bị biến dạng thì
có thế năng.
9- Phát biểu được định luật bảo
toàn và chuyển hoá cơ năng.
Nêu được ví dụ về định luật
này.
17- Vận dụng được
công thức:
t
A
=P
2. Nhiệt
học
14 tiết
2- Nêu được các chất đều
cấu tạo từ các phân tử,
nguyên tử. Nêu được giữa
các phân tử, nguyên tử có
khoảng cách.
3- Phát biểu được định
nghĩa nhiệt năng.
Nêu được nhiệt độ của vật
10- Nêu được các phân tử,
nguyên tử chuyển động không
ngừng. Nêu được ở nhiệt độ
càng cao thì các phân tử chuyển
động càng nhanh.
11- Nêu được tên hai cách làm
biến đổi nhiệt năng và tìm được
ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.
18- Giải thích được một
số hiện tượng xảy ra do
giữa các phân tử,
nguyên tử có khoảng
cách.
19- Giải thích được một
số hiện tượng xảy ra do
các nguyên tử, phân tử
càng cao thì nhiệt năng
của nó càng lớn.
12- Tìm được ví dụ minh hoạ
về sự dẫn nhiệt
13- Tìm được ví dụ minh hoạ
về sự đối lưu
14- Tìm được ví dụ minh hoạ
về bức xạ nhiệt
chuyển động không
ngừng
20- Giải thích được hiện
tượng khuếch tán.
21- Vận dụng kiến thức
về dẫn nhiệt để giải
thích một số hiện tượng
đơn giản
22- Vận dụng được kiến
thức về đối lưu, bức xạ
nhiệt để giải thích một
số hiện tượng đơn giản.
TS câu
hỏi
2 2 1 5
TS điểm 4 4 2
10
(100%)
IV - BIấN SON CU HI THEO MA TRN:
1. NI DUNG
1
Cõu 1( 2 im) Phỏt biu nh ngha, vit cụng thc tớnh cụng sut v n v cụng sut?
Cõu 2( 2 im) K tờn cỏc hỡnh thc truyn nhit? ni dung cỏc hỡnh thc truyn nhit?
ly vớ d minh ha cho mi cỏch?
Cõu 3( 2 im) Gii thớch ti sao khi b thuc tớm vo mt cc nc lnh v mt cc
nc núng ta thy cc nc lnh thuc tớm lõu ho tan hn so vi cc nc núng?
Cõu 4( 2 im) An thc hin c mt cụng 36kJ trong 10 phỳt. Bỡnh thc hin c
mt cụng 42kJ trong 14 phỳt. Ai lm vic kho hn?
Cõu 5( 2 im) Thả một vật từ độ cao h xuống mặt đất. Hãy cho biết trong quá trình rơi
cơ năng của vật ở những trạng thái nào? Chúng chuyển hoá nh thế nào?
P N - BIU IM
Cõu ỏp ỏn
Biu
im
1
- Cụng sut c xỏc nh bng cụng thc hin c trong mt n v
thi gian.
- Cụng thc tớnh cụng sut l
t
A
=P
; trong ú,
P
l cụng sut, A l
cụng thc hin (J), t l thi gian thc hin cụng (s).
- n v cụng sut l oỏt, kớ hiu l W.
1
1
2
Cú 3 hỡnh thc truyn nhit l: Dn nhit, i lu v bc x nhit.
+ Dn nhit l s truyn nhit nng t phn ny sang phn khỏc ca
mt vt hoc t vt ny sang vt khỏc.
Vớ d: Nhỳng mt u chic thỡa nhụm vo cc nc sụi, tay cm
cỏn thỡa ta thy núng. iu ú chng t, nhit nng ó truyn t thỡa ti
cỏn thỡa bng hỡnh thc dn nhit.
+ i lu l s truyn nhit bng nh to thnh dũng cht lng hoc
cht khớ
Vớ d: Khi un nc, ta thy cú dũng i lu chuyn ng t di
ỏy bỡnh lờn trờn mt nc v t trờn mt nc xung ỏy bỡnh.
+ Bc x nhit l s truyn nhit bng cỏc tia nhit i thng.
Vớ d: Mt tri hng ngy truyn mt nhit lng khng l xung
Trỏi t bng bc x nhit lm Trỏi t núng lờn.
0,5
0,5
0,5
0,5
3
Vỡ cc nc lnh cú nhit thp hn nờn hin tng khuch tỏn xy
ra chm hn.
2
4
Cụng sut lm vic ca An:
W60
600
36000
t
A
P
1
1
1
===
1
Cụng sut lm vic ca Bỡnh:
W50
840
42000
t
A
P
2
2
2
===
Ta thy P
1
> P
2
An lm vic kho hn Bỡnh.
1
5
Trong quá trình rơi vật vừa có cả thế năng vừa có động năng
Và thế năng đã chuyển hoá thành động năng
2
2
Cõu 1:(2 im) Phỏt biu nh ngha Nhit nng? n v o nhit nng l gỡ? Mi quan
h gia nhit nng v nhit ca mt vt?
Cõu 2:(2 im) Trỡnh by cỏc cỏch lm bin i ni nng ca mt vt? cho vớ d minh
ha?
Cõu 3: (2 im) Tại sao đờng tan trong nớc nóng lại nhanh hơn tan trong nớc lạnh
Cõu 4:(2 im) Một ngời kộo mt gầu nớc từ dới giếng sâu 12 m lên đều trong 1
phút .Ngời âý phải dùng một lực F= 150 N
a .Tính công của ngời kéo
b .Tính công suất của ngời kéo
Cõu 5:(2 im) Một học sinh cho rằng: dù nóng hay lạnh vật nào cũng có nhiệt năng
. Theo em kết luận đó có đúng không ?tại sao?
P N - BIU IM
Cõu ỏp ỏn
Biu
im
1
Nhit nng ca mt vt l tng ng nng ca cỏc phõn t cu
to nờn vt.
- n v nhit nng l jun (J).
- Nhit ca vt cng cao, thỡ cỏc phõn t cu to nờn vt
chuyn ng cng nhanh v nhit nng ca vt cng ln.
1
1
2
Cú hai cỏch lm thay i nhit nng l thc hin cụng hoc
truyn nhit.
- Thc hin cụng: Quỏ trỡnh lm thay i nhit nng, trong
ú cú s thc hin cụng ca mt lc, gi l quỏ trỡnh thay i
nhit nng bng cỏch thc hin cụng. Vớ d, khi ta c xỏt
ming kim loi trờn mt bn thỡ ming kim loi núng lờn, nhit
nng ca ming kim loi ó thay i do cú s thc hin cụng.
- Truyn nhit: Quỏ trỡnh lm thay i nhit nng bng
cỏch cho vt tip xỳc vi ngun nhit (khụng cú s thc hin
cụng) gi l quỏ trỡnh thay i nhit nng bng cỏch truyn
nhit. Vớ d, nhỳng ming kim loi vo nc sụi, ming kim
loi núng lờn.
1
1
3
Vì trong nớc nóng các phân tử đờng chuyển động nhanh hơn
2
4
a-Công của ngời kéo là :A = F. S =12m .150 N =1800 J
b-Công suất của ngời kéo là :p=A/t =1800J/60s =30 W
1
1
5
Kết luận của bạn học sinh đó là đúng vì dù nóng hay lạnh phân
tử luôn chuyển động nên phân tử luôn có động năng vì vậy vật
luôn có nhiệt năng
2
3
Cõu 1( 2 im) Phỏt biu nh ngha, vit cụng thc tớnh cụng sut v n v cụng sut?
Cõu 2:(2 im) Trỡnh by cỏc cỏch lm bin i ni nng ca mt vt? cho vớ d minh
ha?
Cõu 3( 2 im) Gii thớch ti sao khi b thuc tớm vo mt cc nc lnh v mt cc
nc núng ta thy cc nc lnh thuc tớm lõu ho tan hn so vi cc nc núng?
Cõu 4:(2 im) Một ngời kộo mt gầu nớc từ dới giếng sâu 12 m lên đều trong 1
phút .Ngời âý phải dùng một lực F= 150 N
a .Tính công của ngời kéo
b .Tính công suất của ngời kéo
Cõu 5( 2 im) Thả một vật từ độ cao h xuống mặt đất. Hãy cho biết trong quá trình rơi
cơ năng của vật ở những trạng thái nào? Chúng chuyển hoá nh thế nào?
P N - BIU IM
Cõu ỏp ỏn
Biu
im
1
- Cụng sut c xỏc nh bng cụng thc hin c trong mt n v
thi gian.
- Cụng thc tớnh cụng sut l
t
A
=P
; trong ú,
P
l cụng sut, A l
cụng thc hin (J), t l thi gian thc hin cụng (s).
- n v cụng sut l oỏt, kớ hiu l W.
1
1
2
Cú hai cỏch lm thay i nhit nng l thc hin cụng hoc truyn
nhit.
- Thc hin cụng: Quỏ trỡnh lm thay i nhit nng, trong ú cú
s thc hin cụng ca mt lc, gi l quỏ trỡnh thay i nhit nng
bng cỏch thc hin cụng. Vớ d, khi ta c xỏt ming kim loi trờn mt
bn thỡ ming kim loi núng lờn, nhit nng ca ming kim loi ó thay
i do cú s thc hin cụng.
- Truyn nhit: Quỏ trỡnh lm thay i nhit nng bng cỏch cho
vt tip xỳc vi ngun nhit (khụng cú s thc hin cụng) gi l quỏ
trỡnh thay i nhit nng bng cỏch truyn nhit. Vớ d, nhỳng ming
kim loi vo nc sụi, ming kim loi núng lờn.
1
1
3
Vỡ cc nc lnh cú nhit thp hn nờn hin tng khuch tỏn
xy ra chm hn.
2
4
a-Công của ngời kéo là :A = F. S =12m .150 N =1800 J
b-Công suất của ngời kéo là :p=A/t =1800J/60s =30 W
1
1
5
Trong quá trình rơi vật vừa có cả thế năng vừa có động năng
Và thế năng đã chuyển hoá thành động năng
2