Môn thi: Hoá Học
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian
giao đề)
Câu I: (8,0 điểm)
1/ Đốt hỗn hợp C và S trong Oxi d thu đợc hỗn hợp A.
- Cho 1/2 A lội qua dung dịch NaOH thu đợc dung dich B và khí C.
- Cho khí C qua hỗn hợp chứa CuO, MgO nung nóng thu đợc chất rắn D và khí E.
- Cho khí E lội qua dung dịch Ca(OH)
2
thu đợc kết tủa F và dung dịch G thêm dung dịch
KOH vào G lại thấy có kết tủa F xuất hiện. Đun nóng G cũng thấy kết tủa F.
Cho 1/2 khí A còn lại qua xúc tác, nung nóng thu đợc khí M. Dẫn M qua dung dịch BaCl
2
thấy có kết tủa N.
Xác định thành phần A, B, C, D, E, F, G, M, N và viết tất cả các phản ứng xảy ra.
2/ Viết các phơng trình hoá học thể hiện theo sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ điều kiện).
FeCl
2
( 2 )
Fe(NO
3
)
2
( 3 )
Fe(OH)
2
(1 ) ( 4 )
Fe
( 9 )
( 10 )
( 11)
Fe
2
O
3
( 5 )
( 8 )
FeCl
3
( 6 )
Fe(NO
3
)
3
( 7 )
Fe(OH)
3
3/ Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Fe, Al, Ag nếu chỉ dùng dung dịch H
2
SO
4
loãng có thể nhận
biết đợc những kim loại nào. Viết các PTHH minh hoạ.
4/ Hoàn thành các phơng trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ điều kiện)
D
+NaOH
E
men giấm Xt : CaO, T
0
+O
2
CO
2
ClorofinASKT ,
A
Lenmen
B CH
4
c
0
1500
F
+ H
2
O XT
XT, T
0
Crăcking,T
0
C
4
H
6
+
0
2
,, tNiH
C
4
H
10
Xác định các chất A, B, D, E, F trong mỗi phơng trình.
5/ Cho một hiđrô cacbon A, để đốt cháy hoàn toàn 1 mol A cần 6 mol oxi. Xác định công
thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên A. Biết A ở thể khí.
Câu 2: (3,0 điểm) Cho m (gam) một kim loại M hoá trị II vào V lít dung dịch CuSO
4
0,2
M tới khi phản ứng hoàn toàn tách đợc 38,65 gam chất rắn A.
- Cho 7,73 (gam) A tác dụng với dung dịch HCl d thoát ra 1,12 lít khí (ở đktc).
- Cho 23,19 (gam) A tác dụng với dung dịch AgNO
3
d thu đợc 77,76 (gam) chất rắn.
Tìm V, xác đinh kim loại M và tính khối lợng m (gam) đã dùng.
Câu 3: (5,0 điểm) Hỗn hợp bột A gồm Fe và Mg có khối lợng 2,72g đợc chia thành 2
phần bằng nhau.
Phần 1: Cho vào 400ml dung dịch CuSO
4
a(M) chờ cho phản ứng xong thu đợc 1,84g chất
rắn B và dung dịch C. Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch C thu đợc kết tủa. Sấy nung
kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi cân đợc 1,2g chất rắn D. Tính thành
phần % theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp A và trị số a?
Phần 2: Cho tác dụng với V(ml) dung dịch AgNO
3
0,1M. Sau khi phản ứng xong thu đợc
chất rắn E có khối lợng 3,36g. Tính thành phần % theo khối lợng các chất trong chất rắn
E? Tính V?
Câu 4: (4,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp (A) gồm 2 hiđrôcacbon (X), (Y) mạch hở,
cùng dãy đồng đẳng. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào 4,5 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,02M, thu
đợc kết tủa và khối lợng dung dịch tăng 3,78 gam. Cho dung dịch Ba(OH)
2
d vào dung
dịch thu đợc, kết tủa lại tăng thêm, tổng khối lợng kết tủa 2 lần là 18,85 gam. Tỉ khối hơi
của hỗn hợp (A) đối với Heli nhỏ hơn 10.
Hãy xác định công thức cấu tạo của (X), (Y). Biết rằng số mol của (X) bằng 60% tổng
số mol của (X), (Y) có trong hỗn hợp (A). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.