Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

Hoá học 8 - đề kiểm tra, thi học kỳ, sưu tầm thi học sinh giỏi tham khảo ôn thi (75)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.69 KB, 9 trang )

Đề 1:
Câu 1 (2đ)Cho a gam hỗn hợp gồm 2 kim loại A, B( chưa rõ hóa trị) tác dụng hết với dd axit clohiđric
(cả A và B đều phản ứng). Sau khi phản ứng kết thúc, người ta chỉ thu được 67g muối và 8,96 lít H
2
(đktc). a/ Viết các PTPU? b/ Tính a?
Câu 2 (2đ)Hòa tan hết 5,4g một mẫu kim loại Natri đã bị oxi hóa một phần vào nước dư thấy thoát ra V
lít khí Hiđro ( đktc) . Cho toàn bộ khí hiđro thu được ở trên đi qua bột đồng (II) oxit nung nóng. Sau
phản ứng thấy thu được 3,2g chất rắn màu đỏ.
A/ Tính V?
B/Tính % khối lượng Natri đã bị oxi hóa?
Câu 3: (1đ)Một nguyên tử X có tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử là 13. Xác định X thuộc nguyên tố
hóa học nào?
Câu 4: (2đ)Cho 2 gam một oxít sắt phản ứng vừa hết với 26,07 ml dung dịch HCl 10%. Biết khối lượng
riêng của dung dịch HCl là 1,05g/ml . Tìm công thức phân tử của oxít sắt trên.
Câu 5: (1đ)Trong một bình người ta trộn 2 khí SO
2
và SO
3
. Khi phân tích thì thấy có 2,4 gam lưu
huỳnh và 2,8 gam oxi. Tính tỉ số mol SO
2
và SO
3
trong hỗn hợp.
Câu 6: (2đ)Hòa tan 99,8 gam CuSO
4
.5H
2
O vào 164 ml nước làm lạnh dd tới 10
o
C thu được 30 gam tinh


thể CuSO
4
.5H
2
O. Cho biết độ tan của CuSO
4
khan ở 10
o
C Là 17,4 gam. Xác định xem CuSO
4
.5H
2
O có
lẫn tạp chất hay tinh khiết. Tính khối lượng tạp chất (nếu có).

Đề 2:
Câu 1 (2,5 điểm) Chọn hệ số thích hợp để cân bằng các phản ứng hóa học sau đây
( không thay đổi chỉ số x,y trong phản ứng ở câu a và d ):
a) Fe
x
O
y
+ CO
0
t
→
Fe + CO
2
b) CaO + H
3

PO
4

→
Ca
3
(PO
4
)
2
+ H
2
O
c) Fe
3
O
4
+ HCl
→
FeCl
2
+ FeCl
3
+ H
2
O
d) Fe
x
O
y

+ HCl
→
2y
x
FeCl
+ H
2
O
e) Al
2
O
3
+ HCl
→
AlCl
3
+ H
2
O
Câu 2 (1,0 điểm)Một nguyên tử X có tổng số hạt  trong nguyên
tử là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 14 hạt. Tính số proton,
số nơtron trong nguyên tử X và cho biết X thuộc nguyên tố hóa học nào?
Câu 3 (2,0 điểm)Hợp chất A được cấu tạo bởi X hóa trị V và nguyên tố oxi.
Biết phân tử khối của hợp chất A bằng 142 đvC. Hợp chất B được tạo bởi Y
( hóa trị y, với 1≤ y ≤ 3) và nhóm sunfat ( SO
4
), biết rằng phân tử hợp chất A chỉ nặng
bằng 0,355 lần phân tử hợp chất B. Tìm nguyên tử khối của các nguyên tố X và Y. Viết
công thức hóa học của hợp chất A và hợp chất B.
Câu 4 (1,5 điểm): Một hợp chất X gồm 3 nguyên tố C,H,O có thành phần % theo khối

lượng lần lượt là 37,5% ; 12,5% ; 50%. Biết
X/ H
2
d 16=
. Tìm CTHH của hợp chất X.
Câu 5 (1,5 điểm) Một hỗn hợp Y có khối lượng 7,8 gam gồm 2 kim loại Al và Mg, biết
tỷ lệ số mol của Al và Mg trong hỗn hợp là 2 : 1.
a) Tính số mol của mỗi kim loại trong hỗn hợp Y.
b) Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp Y.
Câu 6 (1,5 điểm) Cho biết trong hợp chất của nguyên tố R ( hóa trị x ) với nhóm sunfat
(SO
4
) có 20% khối lượng thuộc nguyên tố R.
a) Thiết lập biểu thức tính nguyên tử khối của R theo hóa trị x.
b) Hãy tính % khối lượng của nguyên tố R đó trong hợp chất của R với nguyên tố oxi
( không xác định nguyên tố R).
Phụ lục: Bảng tra cứu nguyên tử khối và số proton của một số nguyên tố có liên quan:
Kí hiệu nguyên
tố
P O Ca Mg C S Fe H Al
Nguyên tử khối 31 16 40 24 12 32 56 1 27
Số proton 15 8 20 12 6 16 2
8
1 13
Hết đề
:  !"#$%&'()*+,-
&.!/,0121, !3445
 $,-365
Họ tên thí sinh: SBD: Lớp: Phòng
thi:

HƯỚNG DẪN CHẤM
( gồm: 02 trang )
Câu/
ý
Nội dung đáp án Điểm
Câu 1
(2,5đ)
Mỗi PTHH lập đúng được 0,5 điểm
a) Fe
x
O
y
+ yCO
0
t
→
xFe + yCO
2
b) 3CaO + 2H
3
PO
4

→
Ca
3
(PO
4
)
2

+ 3H
2
O
c) Fe
3
O
4
+ 8HCl
→
FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
O
d) Fe
x
O
y
+ 2yHCl
→
x
2y
x
FeCl
+ yH
2
O
e) Al

2
O
3
+ 6HCl
→
2AlCl
3
+ 3H
2
O
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Câu 2
(1,0 đ)
Ta có: 2p + n = 46 (1)
Mà: 2p – n = 14 (2)
Lấy (1) + (2) được 4p = 60 ⇒ p = 15 ⇒ n = 16
Vì số p = 15 nên X thuộc nguyên tố Phôt pho ( kí hiệu P)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 3 CTTQ của chất A: Y
2
O
5
0,25đ

(2,0 đ) Vì phân tử khối của hợp chất A là 142 đvC nên ta có:
Ta có: 2X + 80 = 142 ⇒ X = 31
Vậy X là nguyên tố phôtpho ( P) ; CTHH của chất A: P
2
O
5
CTTQ của chất B : Y
2
(SO
4
)
y

PTK của B =
142
0,355
= 400 đvC
Ta có: 2Y + 96y = 400 ⇒ Y = 200 – 48y
Bảng biện luận:
y 1 2 3
Y 152 (loại) 104
( loại)
56 ( nhận)
Vậy X là nguyên tố sắt ( Fe) ; CTHH của chất B là Fe
2
(SO
4
)
3
0,25đ

0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 4
(1,5 đ)
Đặt CTTQ của hợp chất X : C
x
H
y
O
z
Ta có:
12x 1y 16z 32
0,32
37,5 12,5 50 100
= = = =
Giải ra x = 1 , y = 4 , z = 1
CTHH của hợp chất X là : CH
4
O
0,25đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25đ
Câu 5
a) Gọi x là số mol của Mg ⇒ số mol Al là 2x
0,25đ

(1,5 đ) Ta có: 24x + 27.2x = 7,8
⇔ 78x = 7,8 ⇒ x = 0,1
Vậy
Mg
n 0,1=
( mol) ;
Al
n 0,2=
(mol)
b)
Mg
m 0,1 24 2,4 (gam)= × =

Al
m 7,8 - 2,4 =5,4 gam=
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 6
(1,5 đ)
Xwt hợp chất: R
2
(SO
4
)
x
:
Ta có:

2R 20 1
96x 80 4
= =


R = 12x (1)
Xwt hợp chất R
2
O
x
:
Ta có: %R =
2R R
100% 100%
2R 16x R 8x
× = ×
+ +
(2)
Thay (1) vào (2) ta có: %R =
12x
100% 60%
12x 8x
× =
+
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Hết Đáp án

Ghi chú: 789:3!; , <==>19,<#3
? 6>@A:&%&B95

Đề 3:
Câu 1 CDE:F: Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
1/ FeS
2
+ O
2
> Fe
2
O
3
+ SO
2
2/ KOH + Al
2
(SO
4
)
3
> K
2
SO
4
+ Al(OH)
3
3/ FeO + H
2
> Fe + H

2
O
4/ FexOy + CO > FeO + CO
2
5/ Al + Fe
3
O
4
> Al
2
O
3
+ Fe
Và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?Chất nào là chất khử? Chất nào là chất oxi hóa?Tại
sao?
Câu 2CDE:F: Trình bày phương pháp nhận biết các dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau:Nước,
Natri hiđôxit, Axit clohiđric, Natriclorua. Viết phương trình phản ứng minh hoạ nếu có.
Câu3CDE:F:Cho các oxit có công thức sau: SO
3
, Fe
2
O
3
,K
2
O, N
2
O
5
, CO

2
.
1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxit bazơ? vì sao?
2/ Đọc tên tất cả các oxit.
Câu 4 CGH:F: Dẫn từ từ 8,96 lít H
2
(đktc) qua m gam oxit sắt Fe
x
O
y
nung nóng. Sau phản ứng được
7,2 gam nước và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn).
1/ Tìm giá trị m?
2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lượng sắt đơn chất.
Câu 5 CGE:F: 11,2 lít hỗn hợp X gồm hiđro và mêtan CH
4
(đktc) có tỉ khối so với oxi là 0,325. Đốt
hỗn hợp với 28,8 gam khí oxi. Phản ứng xong, làm lạnh để hơi nước ngưng tụ hết được hỗn hợp khí Y.
1/ Viết phương trình hoá học xảy ra. Xác định % thể tích các khí trong X?
2/ Xác định % thể tích và % khối lượng của các khí trong Y.
Câu 6CDH:F: Tính khối lượng NaCl cần thiết để pha thêm vào 200gam dung dịch NaCl 25% thành
dung dịch 30%.
Cho: Fe = 56; Al = 27; Mg = 24;Na = 23 ; Zn = 65; C =12; O = 16 ; Cl = 35,5.
Đề 4:
Câu 1 : (1đ) Nguyên tố X trong hệ thống tuần hoàn có o xit cao nhất dạng X
2
O
5
.Hợp chất khí với
hiđo của X chứa 8,82% hiđro về khối lượng. X là nguyên tố nào ?

Câu 2 : (1,5 đ) Nguyên tố R có hóa trị III , cho 4 0,8 gam oxit của nó tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu
được 106,8 gam muối . Xác định tên nguyên tố R.
Câu 3: (1,5 đ)Tính khối lượng CuSO
4
.5 H
2
O và khối lượng nước cần dùng để hòa tan vào nhau tạo thành 200
gam dung dịch bão hòa ở
0
20 
. Biết
0
4 2
20
5

IJK 7 K

= 25,52 gam.
Câu 4: (1,5 đ)Chỉ dùng quì tím , nhận biết các lọ mất nhãn đụng các dung dịch sau: MgCl
2 ,
NaOH, BaCl
2,
,
HCl , Na
2
SO
4
, AgNO
3.

.
Câu 5: (1,5 đ)Dẫn luồng khí hiđro qua ống thủy tinh chứa 28 gam bột CuO nung nóng . Sau một thời gian thu
được 24 gam chất rắn .
a/ Viết phương trình phản ứng?
b/ Tính khối lượng nước tạo thành?
Câu 6: ( 3 đ)Dung dịch A chứa hỗn hợp NaOH và Ba(OH)
2
. Để trung hòa 50 ml dung dịch A cần dùng 60 ml
dung dịch HCl 0,1M . Khi cho 50 ml dung dịch A tác dụng một lượng dư Na
2
CO
3
thấy tạo thành 0,197 gam kết
tủa . Tính nông độ
L
I
của dung dịch NaOH và Ba(OH)
2
trong dung dịch A ?


Đề 5:
IMD Có 4 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm chứa một dung dịch muối ( không trùng kim loại cung như gốc axit) là:
clorua, sunfat, nitrat, cacbonat của các kim loại Ba, Mg, K, Pb.
a) Hỏi mỗi ống nghiệm chứa dung dịch của muối nào? Vì sao?
b) Nêu phương pháp nhận biết từng ống nghiệm đó?
IMG Tính lượng lưu huỳnh ứng với 32g oxi trong sắt (III) sunfat và ứng với 14 gam sắt trong đó?
IMN Tìm x trong công thức Na
2
CO

3
.xH
2
O, biết trong muối ngậm nước Na
2
CO
3
chiếm 37,07% về khối lượng?
IMO Nguyên tố X trong hệ thống tuần hoàn có oxit cao nhất dạng X
2
O
5
. Hợp chất khí với hiđro của X chứa
8,82% lượng hiđro. X là nguyên tố nào?
IME Hòa tan 50g tinh thể CuSO
4
.5H
2
O vào 390ml H
2
O thì nhận được 1 dung dịch có khối lượng riêng bằng
1,1g/ml. Hãy tính nồng độ % và nồng độ mol của dung dịch thu được?
IMP Độ tan của NaCl trong H
2
O ở 90
0
C bằng 50g.
a) Tính nồng độ % của dung dịch NaCl bão hòa ở 90
0
?

b) Nồng độ % của dung dịch NaCl ở 0
0
C là 25,93%. Tính độ tan của NaCl ở 0
0
C?
c) Khi làm lạnh 600g dung dịch bão hòa ở 90
0
C tới 0
0
C thì lượng dung dịch thu được và khối lượng NaCl kết tinh
tách ra là bao nhiêu?
IMQ Trung hòa dung dịch NaHSO
3
52% cần dung dịch H
2
SO
4
19,6%. Xác định nồng độ % của dung dịch sau
khi trung hòa?

×