Tải bản đầy đủ (.doc) (14 trang)

Hoá học 8 - đề kiểm tra, thi học kỳ, sưu tầm thi học sinh giỏi tham khảo ôn thi (96)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (118.92 KB, 14 trang )

đề kiểm tra : hóa học 8
Bài kiểm tra - Tiết 16 ( thời gian 45
,
)
Kiến thức , kĩ năng cơ
bản cụ thể
Mức độ kiến thức ,kĩ năng Tổng
Biết Hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1, Nguyên tử và
nguyên tố hoá học
1
(0,5)
2
(1,0)
2
(2,0)
1
(0,5)
2
(2,0)
8
(6,0)
2, Công thc hoá học
và hoá trị
1
(2,0)
2
(2,0)
3
(4,0)


Tổng 1
(0,5)
3
(3,0)
2
(2,0)
1
(0,5)
4
(4,0)
11
(10)
Phần 1: Trắc nghiệm
Câu 1/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý trả lời đúng
a/ Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé trung hoà về điện có cấu tạo gồm
A/Hai lớp là lớp elẻcton mang điện tích âm và lớp prôtonmang điện tích dơng
B/ Ba lớp là lớp elẻcton mang điện tích âm, lớp prôtonmang điện tích dơngvà lớp
notron.
C/ Hai lớp là lớp elẻcton mang điện tích âm và lớp hạt nhân mang điện tích dơng.
D/ Hai lớp là lớp elẻcton mang điện tích dơng và lớp hạt nhân mang điện tích âm.
b/ Cho các nguyên tử với các thành phần cấu tạo sau
X (6n,5p,6e) Z (5e,5p,5n)
Y (10p,10e,10n) T (11p,11e,12n)
ởđây có bao nhiêu nguyên tố hoá học
A : 4 B:3 C:2 D:1
c/ Nguyên tử nhôm có 13 prton trong hạt nhân .Số electron là
A:1 B:2 C:3 D:4
d/ Hãy cho biết cách viết nào sau đây biểu diễn hai nguyên tử clo
A: 2Cl B: 2CL C: Cl
2

D:CL
2
Câu 2/ Hãy nối ghép cột A với cột B sao cho hoá trị ở cột B tơng ứng với hoá trị cần
tìm của các nguyên tố và nhóm nguyên tố ở cột A
Cột A Nối Cột B
1/ Hoá trị của S trong H
2
S
2/Hoá trị của P trong P
2
O
5
3/ Hoá trị của SO
4
trong H
2
SO
4
4/ Hoá trị của Fe trong Fe
2
O
3
1-
2-
3-
4-
a/ I
b/ II
c / III
d/ IV

e / V
Phần 2 : Tự luận
Câu 3/ Lập CTHH của hợp chất khi biết :
a/ Trong phân tử có 2 nguyên tử Nvà 3 nguyên tử O.
b/ Hợp chất gồm có Al(III) vaSO
4
(II) .
Câu4/Hãy tính khối lợng theo đơn vị gam của
a/2N b / 2Na
2
O
Câu5/ Hãy tính số nguyên tử ,số phân tử trong
a/ 53,12.10
-24
g b/ 89,64.10
-24
g
Đáp án và thang điểm - tiết 16
Câu 1 (2 điểm)
a- C , b - B , c -C , d - A
Câu2 (2 điểm)
1-b , 2- e , 3 - b , 4 - c
Câu3 (2điểm )
a - N
2
O
5
b - Al
2
(SO

4
)
3
Câu 4 (2điểm )
a- 46,48.10
-24
g b- 205,84.10
-24
g
Câu 5 (2 điểm)
a- 2nguyên tử b- 3 phân tử
Môn hoá học lớp 8
Bài kiểm tra - Tiết 25( thời gian 45
,
)
Kiến thức , kĩ năng cơ
bản cụ thể
Mức độ kiến thức ,kĩ năng Tổng
Biết Hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1Sự biến đổi chất 1
(0,5)
1
( 0,5)
2PƯHH 1
( 0,5)
1
(2,0)
5
(5,0)

7
( 7,5)
3 Định luật bảo toàn khối
lợng
1
(0,5)
1
(1,0)
2
(1,5)
CTHH 1
(0,5)
1
(0,5)
Tổng 1
(0,5)
2
(1,0)
2
(2,5)
6
(6,0)
11
10
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan
Câu 1/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu ý trả lời đúng
a/ Hiện tợng nào sau đây là hiện tợng hoá học
A/ Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
B/ nớc có thể chuyển từ trạng thái rắn sang lỏng sang hơi
C/ Đờng hoá tan đợc trong nớc tạo thành nớc đờng

D/ Khí hiđrô cháy tạo thành nớc
b/ Nếu cho 16,8gCO tác dụng với 32g Fe
2
O
3
thì thu đợc 26,4g CO
2
và khối lợnh của
sắt là :
A/ 2,24g , B/ 29,4g , C/ 22,4g , D/ 18,6g
c/ Cho PTPƯ sau : Mg + HCl MgCl
2
+ H
2
Tỉ số của các chất trong PTPƯ là
A/ 2:1:1:1 , B/ 2:2:1:1 , C/ 1:2:1:2 , D / 1:2:1:1
d/ CTHH của hợp chất gồm Fe(III) và CO
3
(II) là :
A/ FeCO
3
, B/ Fe
3
(CO
3
)
2
, C/ Fe
2
(CO

3
)
3
, D / Fe
2
CO
3
Câu2/ Cho PTHH : 2Al + 6 HCl 2AlCl
3
+ 3 H
2
Hãy chọn những từ hoặc cụm từ thích hợp điền váo chỗ chấm trong các câu
sau đâyđể mô tả PTHH này
" Mỗi PƯ xảy ra giữa hai (1) và sáu (2) Sau PƯ tạo ra hai (3) và
ba (4)
Phần 2 : Tự luận
Câu 3/ Hãy lập PTHHcủa các PƯHH sau và chỉ ra tỉ lệ nguyên tử phân tử trong PTHH
a/ Ca + HCl CaCl
2
+ H
2
b/ Al
2
O
3
+ H
2
SO
4
Al

2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
c/ Fe + AgNO
3
Fe(NO
3
)
2
+ Ag
Câu 4/ Biết rằng khi cho kim loại nhôm tác dụng với H
2
SO
4
tạo ra Al
2
(SO
4
)
3
và khí hiđrô
a / Lập PTHHcủa PƯ?
b/ Cho biết tỷ lệ nguyên tử phân tử trong PTHH ?
c / Nếu cho 2,7g Al tác dụng hết với 14,7g H
2

SO
4
tạo ra 0,3g H
2
và bao nhiêu g
Al
2
(SO
4
)
3
?
Đáp án và thang điểm -tiết 25
câu 1: (2điểm)
a- D , b- C , c- D , d- C
Câu2 : (2điểm)
1- nguyên tử Al , 2- phân tử HCl , 3- phân tử AlCl
3
, 4- phân tử H
2
Câu 3 : (3điểm )
a/ Ca +2 HCl CaCl
2
+ H
2
Tỷ lệ 1:2:1:1
b/ Al
2
O
3

+ 3 H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3 H
2
O
Tỷ lệ 1:3:1:3
c/ Fe + 2 AgNO
3
Fe(NO
3
)
2
+2 Ag
Tỷ lệ 1:2:1:2
Câu4 : (3điểm )
a/ 2Al + 3 H
2
SO
4
Al
2
(SO

4
)
3
+ 3 H
2
O
b/ Tỷ lệ 2:3:1:3
c/ Khối lợng của Al
2
(SO
4
)
3
= 2,7+14,7 - 0,3 = 17,1 g

Môn hoá học lớp 8
Bài kiểm tra - tiết 36 (thời gian 45
,
)
Kiến thức , kĩ năng cơ
bản cụ thể
Mức độ kiến thức ,kĩ năng Tổng
Biết Hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1.CTHH 2
(2,0)
1
(2,0)
3
(4,0)

2. PTHH 1
(0,5)
1
(1,5)
2
(2,0)
4
(4,0)
3.Mol

1
(0,5)
1
(0,5)
1
(1,0)
3
(2,0)
Tổng 1
(0,5)
1
(0,5)
2
(2,0)
2
(2,0)
4
(5,0)
10
10

Phần I Trắc nghiệm
Câu 1/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu ý trả lời đúng
a- Khối lợng mol là
A/Khối lợng đợc tính bằng đvc của 6.10
23
nguyên tử (phân tử )
B/ Khối lợng đợc tính bằng gam của 6.10
23
nguyên tử (phân tử )
C/ Khối lợng đợc tính bằng đvc của 1,66.10
-24
nguyên tử (phân tử )
D/ Khối lợng đợc tính bằng gam của 1,66.10
-24
nguyên tử (phân tử )
b- Thể tích của 1,25mol khí SO
2
ở đktclà
A/ 26l , B/ 27l ,C / 28l , D / 29l
c- PTHH nào đã đợc viết và cân bằng đúng
A/ 3Fe + 2O
2
Fe
3
O
4
B/ 3S + 2O
2
2SO
2

C/ 2Mg + O
2
MgO
D/ 2P + 2O
2
P
2
O
4
Câu 2/ Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thay cho các số 1,2,3
Trong 49 gam H
2
SO
4
có (1) mol H, (2) molS, (3) mol O
Phần II Tự luận
Câu3 Lập CTHH của hợp chất
a/ Ca (II) và Cl (I)
b/ Na (I) và PO
4
(III)
Câu 4 / Tính thành phần % của các NTHH trong hợp chất SO
3

Câu 5/ Đốt cháy hoàn toàn 54g Al theo sơ đồ PƯ sau
Al + O
2
Al
2
O

3
a/ Viết PTHH
b/ Tính thể tích khí O
2
đktc để đốt cháy hết lợng nhôm trên
c/ Tính khối lợng của Al
2
O
3
tạo thành .
Đáp án và thang điểm - tiết 36
Câu 1 / (1,5 điểm )
a-B , b - C , c- A
Câu2 / (1,5điểm ) 1-1 mol , 2- 0,5 mol , 3- 2 mol.
T
0
T
0
T
0
T
0
Câu 3/ ( 2 điểm )
a- CaCl
2
, b- Na
3
PO
4
Câu4 / ( 2điểm )

% S = 40% , % O= 60 %
Câu 5/ (3điểm )
a- PTHH 4 Al + 3O
2
2 Al
2
O
3
b- Số mol của O
2
=
4
3
số mol của Al = 1,5 mol
Thể tích của khí O
2
= 1,5 . 22,4 = 33,6 l
c- Số mol của Al
2
O
3
= 1 mol
Khối lợngk của Al
2
O
3
= 102 g
Môn hoá học lớp 8
Bài kiểm tra - tiết 46 (thời gian 45
,

)
Kiến thức , kĩ năng cơ
bản cụ thể
Mức độ kiến thức ,kĩ năng Tổng
Biết Hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Tính chất của o xi 4
(2,0)
1
(1,0)
5
(3,0)
2. oxit 1
(0,5)
1
(0,5)
2
(1,0)
3. không khí và sự cháy 1
(0,5)
1
(0,5)
4. điều chế oxi 1
(0,5)
1
(0,5)
5 . Kĩ năng tính toán và
lập PTHH
3
(3,0)

2
(2,0)
5
(5,0)
Tổng 7
(3,5)
1
(0,5)
3
(3,0)
3
(3,0)
14
(10)
Phần I Trắc nghiệm
Câu 1/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu ý trả lời đúng
a/ Hai chất khí chủ yếu trong thành phần không khí là
A/ N
2
,CO
2
B/ CO
2
,CO
C/ CO
2
, O
2
D / N
2

, O
2
b/ Một o xit của lu huỳnh có tỷ lệ về khối lợng giữa lu huỳnh và o xi là 2:3 . CTHH
đúng của o xít đó là
A/ S
3
O
2
B/ SO
3
. C/ SO
2
D/

S
2
O
6
c/ Trong số những cặp chất sau , cặp chất nào đợc sử dụng để điều chế o xi trong
phòng thí nghiệm
A/ Cu SO
4
, KClO
3
B/ CaCO
3
, KClO
3
C/ KClO
3

, KMnO
4
D/ K
2
SO
4
, KMnO
4
D/ Dãy chất nào đều là o xit
A/ NaOH , NO
2
; B/ Na
2
O , NaCl ; C/ NO
2
, NaCl ; D/ NO
2
, Na
2
O
Câu 2/ Hãy nối ghép cột A với cột B để chỉ rõ hiện tợng xảy ra giữa các PƯ
Cột A Nối Cột B
1/ Đốt sắt trong bình khí o xi .
2/ Đốt lu huỳnh trên ngọn lửa đèn cồn
trong không khí .
3/ Đa lu huỳnh đang cháy vào bình khí
oxi
4/ Đốt phốt pho trong oxi
1-
2-

3-
4-
A/ Cháy sáng tạo thành khói không
màu ,không mùi .
B/ Ngọn lửa bùng cháy sáng có mùi xốc
khó chịu .
C/ Ngọn lửa xanh mờ ,mùi xốc khó chịu
D/ Cháy sáng tạo khói màu trắng
E/ Cháy sáng bắn ra các hạt sáng nh sao.
Phần II Tự luận
Câu 3/ Hãy lập các PTHH sau .Hãy cho biết PƯ nào là PƯ hoá , PƯ nào là PƯ phân
huỷ? Vì sao ?
T
0
A/ KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
B/ Na
2
O + CO
2
Na
2

CO
3

C/KCLO
3
KCL + O
2
Câu 4/ Đốt cháy 1 kg than trong khí o xi . Biết than có 5% tạp chất không cháy .
a/ Viết PTHH ?
b/ Tính thể tích khí o xi đktc cần để đốt cháy lợng than đó ?
c/ Tính thể tích khí o xi đktc sinh ra trong PƯ?

Đáp án và thang điểm - tiết 46
câu 1/ (2 điểm )
a- D , b- C , c-C ,d-D
Câu 2/ (2 điểm )
1- e , 2- c ,3 - b , 4- d
Câu3/ (3 điểm)
a/ 2 KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
b/ Na
2

O + CO
2
Na
2
CO
3

c/ 2KCLO
3
2 KCL +3 O
2
Câu4 / (3 điểm )
A/ PTHH C + O
2
CO
2
B/ Thể tích khí o xi =1773,3 l
C/ Thể tích khí CO
2
= 1773,3 l
Môn hoá học lơp 8
Bài kiểm tra - tiết 53 (thời gian 45
,
)
Kiến thức , kĩ năng cơ
bản cụ thể
Mức độ kiến thức ,kĩ năng Tổng
Biết Hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
T

0
T
0
T
0
T
0
1.PƯHH 1
(4,0)
1
(4,0
2 . A xit -bazơ - muối 1
(0,5)
1
(0,5)
3 Điều chế hiđrô 1
(1,5)
1
(1,5)
4 .Nớc 1
(0,5)
1
(0,5)
5 . Kĩ năng tính toán và
lập PTHH
1
(0,5)
3
(3,0)
4

(3,5)
Tổng 2
(2,0)
1
(0,5)
1
(0,5)
4
(7,0)
8
(10)
PhầnI: Trắc nghiệm
Câu 1/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu ý trả lời đúng
a/ Trong số những chất sau chất nào làm quỳ tím hoá đỏ
A/ H
2
O , B/ NaOH , C/ NaCl , D/ HCl
b/ Cho 6,5 g kẽm tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu đợc một chất khí thoát ra
có thể tích là
A/ 22,4 l , B/ 11,2 l , C/ 2,24 l , D / 1,12 l
c/ Cho các o xit sau o xit nào không tác dụng đợc với nớc
A/ Na
2
O , B / Al
2
O
3
, C/ CaO , D / BaO
Câu 2/ Đièn từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm thay cho các số 1,2,3
Để điều chế khí hiđ rô trong phòng thí nghiệm , ngời ta thờng cho (1) tác

dụng với (2) Chất khí sinh ra khi đốt cháy tạo ra (3) đồng thời toả ra nhiều
nhiệt .
Phần II - Tự luận
Câu 3/ Cho các sơ đồ PƯ sau
1/H
2
+ Fe
2
O
3
Fe +H
2
O
2 / C + H
2
O CO +H
2
3/ Mg + HCl MgCL
2
+ H
2
4 / CO + Fe
2
O
3
Fe + CO
2
a/ Hãy cho biét PƯ nào là PƯ o xi hoá khử , PƯ nào là PƯ thế ?
b/ Hãy xác định sự khử và sự o xi hoá , chất khử và chất o xi hoá ?
Câu 4/ Có 160 g CuO .Nếu dùng hi đ rô để khử hết lợng CuO thì sẽ thiu đợc bao nhiêu g

Cu . Biết rằng hiệu suất PƯ là 90% .
Đáp án và thang điểm - Tiết 53
Câu 1/ 1,5 điểm
a- D , b- C , c- B
Câu 2: 1- A xit HCl 2- Kẽm 3- Nớc
Câu 3: (4 điểm)
PƯ o xi hoá - Khử: 1, 2, 4.
PƯ thế: 3
Xác định đúng các quá trình và chất : 0,5 điểm/câu.
Câu 4: (3 điểm)
Viết đúng PTHH cho 1 điểm
Tính đợc khối lợng chất theo PTHH cho 2 điểm.
Căn cứ hiệu suất tính khối lợng thực tế thu đợc 1 điểm.
Môn Hoá học 8
Tiết 70 Kiểm tra học kỳ
Phần tự luận
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý trả lời đúng:
a/ Dung dịch là:
A. Hỗn hợp gồm dung môi và chất tan.
B. Hợp chất gồm dung môi và chất tan.
C. Hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan.
D.Hợp chất đồng nhất gồm dung môi và chất tan.
b/ ở 20
o
C độ tan của muối ăn là 36 gam. Nồng độ phần trăm của dung dịch bão hoà
muối ăn ở nhiệt độ đó là:
A. 25% B. 22,32% C. 26,47% D 25,47%
c/ Một o xit có CTHH là Al
2
O

3
có phân tử khối là 102. Hoá trị của Al là
A. I B. II C. III D. IV
d/ Số mol nguyên tử O có trong 3,6 gam nớc là:
A. 0,2 mol B. 0,5 mol C. 1 mol D. 2 mol
Câu 2: Cho các chất sau: CaO, SO
2
HCl NaCl Na
2
O NaOH N
2
O
5
H
2
CO
3

Fe(OH)
2
AgNO
3
Hãy chọn các CTHH hoàn thành vào bảng phân loại sau:
CTTT O xit A xit Bazơ Muối
O xit a xit O xit ba zơ
Câu 3: Hãy tính thành phần phần trăm của các nguyên tố hoá học có trong các hợp chất
sau:
a, FeO b, N
2
O c, Fe

2
O
3

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 3,1 gam phôt pho trong bình khi o xi thì thu đợc a gam chất
rắn P
2
O
5
. Cho vào bình đó 100 gam nớc để hoà tan hết chất rắn đó thi thù đợc một dung
dịch H
3
PO
4
A, Viết các PTPƯ xảy ra.
B, Tính khối lợng của H
3
PO
4
thu đợc
C, Tính nồng độ của dung dịch thu đợc
Đáp án, biểu chấm:
Câu 1: a- C b- C c- C d- A (mỗi ý đúng cho 0,5 điểm)
Câu 2: (2 điểm)
O xit a xit :, SO
2
N
2
O
5

O xit ba zơ: CaO, Na
2
O
A xit: HCl H
2
CO
3
Bazơ: NaOH Fe(OH)
2

Muối : NaCl AgNO
3
Câu 3: (3 điểm)
%Fe = 77,7% %O = 22,3%
%N= 63,6% %O = 36,4%
%Fe = 70% %O = 30%
Câu 4: (3 điểm)
Viết đợc PTHH cho 0,5 điểm
Tính đợc Khối lợng a xit tạo thành cho 1 điểm
Tính đợc nồng độ dung dịch thu đợc 1 điểm
Hoá học 8
Bài kiểm tra 15'
Đề 1:
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng:
a, Các vật thể sau đâu là vật thể nhân tạo:
A. Mặt đất B - Mặt trăng C- Mặt bàn D. Mặt đá
b. Trong các tính chất sau tính chất nào là tính chất hoá học.
A. Tính tan B. Tính nóng chảy C. Tính dẫn điện D. Khả năng biến đổi thành chất
khác.
c, Cho các nguyên tử với các thành phần cấu tạo sau:

1 ( 1p, 1e 1n ) 2 ( 1p, 1e 2n) 3 ( 5p , 5e ,5n ) 4 ( 6n ,5p 5e )
ở đây có bao nhiêu NTHH ?
A- 1 , B- 2 , C-3 , D- 4
d , Trong số các chất sau ,chất nào là hợp chất ?
A .Khí hiđrô , B. Khí các bo nic , C. Khí o xi , D Khí nitơ
e Một o xit có CTHH Fe
2
O
x.
Biết PTK=160 .Hãy cho biết Fe có hoá trị bằng bao nhiêu ?
A -I , B -II , C-II , D-IV
g , Khối lợng bằng g của nguyên tử ca xi là
A- 7,63 . 10
-23
, B - 6,64 . 10
-23
, C- 32,5 10
-23
, D- 66,4 .10
-23

Câu 2/ Hãy nối ghép cột A với cột B cho đúng PTK của các chất
Cột A Nối Cột B
1. K
2
O
2.CaO
3. HNO
3
4. FeO

1-
2-
3-
4-
5-
a 72
b 62
c 94
d 44
e 63
g 56
Đáp án và thang điểm
Câu1/ 6 điểm
a-D , b- D , c- B , d- B , e- C , g- B
Câu 2/ 4 diểm
1-c , 2- g , 3-e , 4-a
Hoá học 8
Đề 15'
Đề 2
Câu 1/ Hãy khoanh tròn vào chữ caí đầu câu trả lời đúng
a Thể tích mol của chất khí là thể tích của :
A .6.10
-24
nguyên tử , B . 6.10
-24
phân tử , C . 6.10
23
nguyên tử , D 6.10
23
phân tử

b , Các hiện tợng sau, hiện tợng nào có sự biến đổi hoá học ?
A Về mùa hè thức ăn thuoừng bị ôi thiêu
B Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ là chất màu nâu đỏ
C Rợu để lẩutong không khí thờng bị chua
E Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi có dòng điện chạy qua
1-a,b,c,d , 2- a,b,d ,e , 3-b,c , 4-a,c,d,e
c Số mol của 6,4g khí SO2 là
A - 0,2mol , B- 0,5 mol , C- 0,01mol , D -0,1 mol
d Khối lợng của 0,25 mol CaO là
A - 10g , B - 5g , C - 14g , D 28g
e Thể tích của 64g khí o xi đktc là
A -89,6 l , B -44,8 l , C - 22,4 l ,D - 11,2l
Câu 2 / Cho sơ đồ PƯ sau
Fe + O
2
Fe
3
O
4
A Viết PTHH?
B Tính khối lợng của o xi cần dùng để đốt cháy hết 5,6g Fe ?
C Tính thể tích khí o xi đktc để đốt cháy hết 5,6g Fe đó ?
D Tính khối lợng của sản phẩm tạo thành ?
Đáp án và thang điểm
C âu1/ 6 điểm
a-D , b- C ,c- D , d- C ,e- B
Câu 2/ 4 điểm
a-PTHH 3 Fe + 2 O
2
Fe

3
O
4
b - khối lợng của o xi cần dùng để đốt cháy hết 5,6g Felà 2,13g
c- thể tích khí o xi đktc để đốt cháy hết 5,6g Fe đó 1,344l
d- khối lợng của Fe
3
O
4
là 7,7g
Hoá học 8
Kiểm tra 15'
Đề 3
Câu 1 / Hãy khoanh tròn vào chữ caí đầu câu trả lời đúng
aThể tích của 0,15mol khí o xi là
A 3,36l , B- 11,2l ,C- 22,4l , D-33,6l
b Khối l3ợng của 1,5 mol CuO là
A -80g , B- 100g , C- 120g , D -160g
c Số mol của o xi cần để đốt cháy hết 18g các bon là
A - 0,25 mol , B - 0,5 mol , C - 1mol , D- 1,5 mol
d Khối lợng của khí SO
2
sinh ra khi đốt cháy 0,1mol S là
A - 3,2g , B- 6,4 g , C - 32g , D - 64g
Câu2 / Hãy viết các PTHH trong các trờng hợp sau và cho biết hiện tợng xảy ra
A Đốt cháy lu huỳnh trong bình khí o xi
B Đốt cháy phôt pho trong bình khí o xi
C Đốt sắt trong bình khí o xi
Đáp án và thang điểm
Câu 1/ 4 điểm

a- A , b- C , c- D , d - B
Câu2 / Mỗi PTHH và nêu hiện tợng đúng là 2 điểm


×