Trường THCS Ba Lòng BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN HÓA HỌC 8
Năm học: 2013 - 2014
Lớp: 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Ngày kiểm tra: ………… Ngày trả bài:
Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo
bằng số bằng chữ
Đề lẻ
Câu 1. (3 điểm) Hãy tính:
a.
Khối lượng của 0,5 mol Fe
b.
Khối lượng của 5,6 lít khí CO
2
(đktc)
c.
Thể tích (đktc) chiếm bởi 0,2 mol khí O
2
d.
Thể tích (đktc) chiếm bởi 14g khí N
2
Câu 2. (2 điểm) Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
a) K + H
2
O KOH + H
2
b) Al(OH)
3
+ H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
c) Na + O
2
Na
2
O
d) Fe + HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO
2
+ H
2
O
Câu 3. (2 điểm) Cho công thức hoá học hợp chất muối magie sunfat: MgSO
4
, tính
thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất.
Câu 4. (3 điểm) Cho 10,8 gam nhôm tác dụng hết với khí oxi tạo thành nhôm oxit
(Al
2
O
3
)
a) Lập phương trình hoá học của phản ứng trên
b) Tính thể tích của khí oxi ( đktc ) đã phản ứng với nhôm
c) Nếu lấy lượng khí O
2
nói trên tác dụng với 15,68 lít H
2
( đktc) thì thu được bao
nhiêu gam nước?
(Cho biết O = 16, Al = 27, H = 1, P=31)
Bài làm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trường THCS Ba Lòng BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN HÓA HỌC 8
Năm học: 2013 - 2014
Lớp: 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Ngày kiểm tra: ………… Ngày trả bài:
Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo
bằng số bằng chữ
Đề chẳn:
Câu 1. (3 điểm) Hãy tính:
a.
Khối lượng của 0,5 mol Al
b.
Khối lượng của 5,6 lít khí SO
2
(đktc)
c.
Thể tích (đktc) chiếm bởi 0,2 mol khí N
2
d.
Thể tích (đktc) chiếm bởi 64g khí O
2
Câu 2. (2 điểm) Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau :
a) Na + H
2
O NaOH + H
2
b) Fe(OH)
3
+ H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
c) K + O
2
K
2
O
d) Fe + HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ N
2
O + H
2
O
Câu 3. (2 điểm) Cho công thức hoá học hợp chất muối natri sunfat: Na
2
SO
4
, tính
thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất.
Câu 4. (3 điểm) Cho 10,8 gam nhôm tác dụng hết với khí oxi tạo thành nhôm oxit
(Al
2
O
3
)
a) Lập phương trình hoá học của phản ứng trên
b) Tính thể tích của khí oxi ( đktc ) đã phản ứng với nhôm
c) Nếu lấy lượng khí O
2
nói trên tác dụng với 15,68 lít H
2
( đktc) thì thu được bao
nhiêu gam nước?
(Cho biết O = 16, Al = 27, H = 1, S= 32)
Bài làm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN - BIỂU BIỂM ĐỀ LẺ
Câu 1 : (3 điểm)
Mol là lượng chất có chứa N (6. 10
23
) nguyên tử hoặc phân tử chất đó. (1 điểm)
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N phân tử hoặc nguyên tử
chất đó. (1 điểm)
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó. (1 điểm)
Câu 2 : (2 điểm) Lập phương trình hoá học đúng được 0,5 điểm : 0,5 x 6 = 3 điểm
a) K
2
O + H
2
O
→
2KOH
b) 2Al(OH)
3
+ 3H
2
SO
4
→
Al
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O
c) 4Na + O
2
→
2Na
2
O
d) Fe + 6HNO
3
→
Fe(NO
3
)
3
+ 3NO
2
+ 3H
2
O
Câu 3 : (2 điểm)
Khối lượng mol của H
3
PO
4
:
3 4
1 3 31 16 4 98
H PO
M ( ) ( ) gam= × + + × =
Thành phần % khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất:
3
100 3 06
98
H
%m % , %= × =
31
100 31 63
98
P
%m % , %= × =
100 3 06 31 63 65 31
O
%m % ( , , )% , %= − + =
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Câu 4 (3 điểm)
a) Phương trình hóa học:
4Al + 3O
2
→
o
t
2Al
2
O
3
b)
)(4,0
27
8,10
moln
Al
==
4Al + 3O
2
→
o
t
2Al
2
O
3
4 3 2 ( mol)
0,4→ 0,3
2
O
V ( phaûn öùng)= 0,3.22,4 = 6,72 lit
c)
2
15 68
0 7
22 4
H
,
n , (mol)
,
= =
2H
2
+ O
2
→
o
t
2H
2
O
Bđ: 0,7 0,3 0 (mol)
Pư: 0,6 ← 0,3 0,6
Spư: 0,1 0 0,6
Khối lượng nước thu được:
2
0 6 18 10 8
H O
m , . , (gam)= =
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
ĐÁP ÁN - BIỂU BIỂM ĐỀ LẺ
Câu 1 : (3 điểm)
Mol là lượng chất có chứa N (6. 10
23
) nguyên tử hoặc phân tử chất đó. (1 điểm)
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N phân tử hoặc nguyên tử
chất đó. (1 điểm)
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó. (1 điểm)
Câu 2 : (2 điểm) Lập phương trình hoá học đúng được 0,5 điểm : 0,5 x 6 = 3 điểm
a) Na
2
O + H
2
O
→
2NaOH
b) 2Fe(OH)
3
+ 3H
2
SO
4
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O
c) 4K + O
2
→
2K
2
O
d) 8Fe + 30HNO
3
→
8 Fe(NO
3
)
3
+ 3N
2
O + 15H
2
O
Câu 3: (2 điểm)
Khối lượng mol của H
3
PO
4
:
42
SOH
M
= 2+32+ 16.4= 98 (g)
Thành phần % khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất:
%0,2%100.
98
2
% ≈=H
%7,32%100.
98
32
% ≈=S
%3,65%100.
98
64
% ≈=O
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Câu 4(3 điểm)
a) Phương trình hóa học:
4Al + 3O
2
→
o
t
2Al
2
O
3
b)
)(4,0
27
8,10
moln
Al
==
4Al + 3O
2
→
o
t
2Al
2
O
3
4 3 2 ( mol)
0,4→ 0,3
2
O
V ( phaûn öùng)= 0,3.22,4 = 6,72 lit
c)
2
15 68
0 7
22 4
H
,
n , (mol)
,
= =
2H
2
+ O
2
→
o
t
2H
2
O
Bđ: 0,7 0,3 0 (mol)
Pư: 0,6 ← 0,3 0,6
Spư: 0,1 0 0,6
Khối lượng nước thu được:
2
0 6 18 10 8
H O
m , . , (gam)= =
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ